Ngân hàng câu hỏi

48.953 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3181
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Cây liễu dẻo daiNhận biếtSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu.

  1. Cành liễu
  2. mềm mại
  3. uốn theo gió.

Câu đúng: Cành liễu mềm mại uốn theo gió.

#3182
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Cây liễu dẻo daiNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Thân cây liễu có đặc điểm gì?

  • A.To và cứng
  • B.Rỗng ruột
  • C.Không to nhưng dẻo dai

Thân liễu tuy không to nhưng dẻo dai.

#3183
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Cây liễu dẻo daiNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Thân tre có đặc điểm gì?

  • A.to và tròn
  • B.mềm như liễu
  • C.thẳng, có nhiều đốt

“Thân tre thẳng, có nhiều đốt.”

#3184
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Cây liễu dẻo daiNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Gặp gió bão, tre thế nào?

  • A.uốn mình nhưng không gãy
  • B.bay đi
  • C.gãy ngay

“Tre uốn mình nhưng không gãy.”

#3185
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Cây liễu dẻo daiThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Vì sao cây liễu không dễ bị gãy?

  • A.Vì cành mềm mại, uốn theo chiều gió
  • B.Vì cây rất cao
  • C.Vì có người buộc lại

Cành liễu mềm mại, chuyển động theo chiều gió nên không dễ gãy.

#3186
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Cây liễu dẻo daiThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Vì sao nói liễu là loài cây dễ trồng?

  • A.Không cần nước
  • B.Chỉ cần cắm cành xuống đất là mọc cây non
  • C.Trồng được trên đá

Chỉ cần cắm cành xuống đất, liễu có thể nhanh chóng mọc cây non.

#3187
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Cây liễu dẻo daiThông hiểuGhép nối

Nối từ với nghĩa phù hợp.

  • dẻo dai → mềm mà bền, khó gãy
  • lắc lư → nghiêng qua nghiêng lại
  • mềm mại → mềm, uốn lượn đẹp

Thân liễu dẻo dai nên khó gãy; gió to làm cây lắc lư; cành liễu mềm mại uốn theo chiều gió.

#3188
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Cây liễu dẻo daiThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Cây (1)l/niễu   (2)l/nổi gió   (3)d/giẻo dai

Đáp án: (1) l; (2) n; (3) d

cây liễu, nổi gió, dẻo dai.

#3189
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Cây liễu dẻo daiThông hiểuNhiều đáp án

Tre giúp người dân những gì?

  • A.đan rổ rá
  • B.làm xe máy
  • C.làm nhà
  • D.măng làm món ăn

Tre dùng làm nhà, đan rổ rá, măng tre làm món ăn.

#3190
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Cây liễu dẻo daiVận dụngTự luận

Viết 2 câu giới thiệu một loài cây em biết (tên cây, đặc điểm, lợi ích).

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu tên cây và ít nhất một đặc điểm hoặc lợi ích đúng; câu đúng chính tả, dấu câu.

Ví dụ: Cây bàng ở sân trường em có tán lá rất rộng. Cây bàng che mát cho chúng em vui chơi.

#3191
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Đèn giao thôngNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Qua đường

Tan học, bà đón Na về. Đến ngã tư, đèn đỏ bật sáng. Bà và Na đứng chờ trên vỉa hè.

Đèn dành cho người đi bộ chuyển sang màu xanh. Bà nắm tay Na, đi trên vạch kẻ đường sang bên kia.

#3192
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Đèn giao thôngNhận biếtTrả lời ngắn

Đèn giao thông có mấy màu? (viết số)

Đáp án: 3 / ba

Đèn giao thông có ba màu: đỏ, vàng, xanh.

#3193
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Đèn giao thôngNhận biếtGhép nối

Nối màu đèn với ý nghĩa.

  • Đèn đỏ → dừng lại
  • Đèn vàng → đi chậm lại, chuẩn bị dừng
  • Đèn xanh → được đi

Đỏ – dừng; vàng – chậm lại; xanh – được đi.

#3194
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Đèn giao thôngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Khi đèn đỏ bật sáng, bà và Na làm gì?

  • A.Đứng chờ trên vỉa hè
  • B.Đi về
  • C.Chạy qua đường

“Bà và Na đứng chờ trên vỉa hè.”

#3195
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Đèn giao thôngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bà và Na đi qua đường ở đâu?

  • A.chỗ không có vạch
  • B.giữa ngã tư
  • C.trên vạch kẻ đường

“Bà nắm tay Na, đi trên vạch kẻ đường.”

#3196
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Đèn giao thôngNhận biếtSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu.

  1. Đèn đỏ
  2. báo hiệu
  3. dừng lại.

Câu đúng: Đèn đỏ báo hiệu dừng lại.

#3197
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Đèn giao thôngThông hiểuĐúng / Sai

Thấy đèn vàng, người lái xe nên tăng tốc thật nhanh.

Đáp án: Sai

Sai. Đèn vàng báo phải đi chậm lại trước khi dừng hẳn.

#3198
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Đèn giao thôngThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Chọn vần có dấu thanh đúng: ng(1)ã/ả ba, điều kh(2)iển/iễn, bút v(3)ẽ/ẻ.

Đáp án: (1) ã; (2) iển; (3) ẽ

Viết: ngã ba, điều khiển (dấu hỏi), bút vẽ (dấu ngã).

#3199
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Đèn giao thôngThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nếu không có đèn giao thông, việc đi lại sẽ thế nào?

  • A.Không thay đổi
  • B.Nhanh hơn
  • C.Lộn xộn và nguy hiểm

Bài đọc nói: không có đèn giao thông thì việc đi lại sẽ rất lộn xộn và nguy hiểm.

#3200
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Đèn giao thôngThông hiểuNhiều đáp án

Khi đi bộ qua đường, em cần làm gì?

  • A.Nắm tay người lớn
  • B.Chạy thật nhanh khi đèn đỏ
  • C.Chờ đèn xanh dành cho người đi bộ
  • D.Đi trên vạch kẻ đường

Qua đường ở vạch kẻ, chờ đèn xanh, nắm tay người lớn; không chạy khi đèn đỏ.