Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3221
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Những cánh còNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Kết quả là gì?

  • A.Sông cạn khô
  • B.Nước sông trong trở lại, cá tôm lại về
  • C.Sông đục hơn

“Nước sông trong trở lại, cá tôm lại về.”

#3222
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Những cánh còThông hiểuNhiều đáp án

Bây giờ, những gì đã thay cho ao, hồ, đầm?

  • A.đường cao tốc
  • B.nhà máy toả khói
  • C.rừng cây xanh
  • D.nhà cao tầng

Ao hồ nhường chỗ cho nhà cao tầng, đường cao tốc, nhà máy.

#3223
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Những cánh còThông hiểuNhiều đáp án

Vì sao đàn cò bay đi?

  • A.Vì thích đi du lịch
  • B.Sợ âm thanh ồn ào
  • C.Không còn nơi kiếm ăn

Cò không còn chỗ kiếm ăn và sợ tiếng ồn.

#3224
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Những cánh còThông hiểuGhép nối

Nối từ với nghĩa phù hợp.

  • duyên dáng → đẹp dịu dàng, dễ mến
  • mịt mù → dày đặc, nhìn không rõ
  • ước ao → rất mong muốn

Đàn cò trắng bay tới thật duyên dáng; nhà máy toả khói mịt mù; bé ước ao – rất mong – được thấy lại những cánh cò.

#3225
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Những cánh còThông hiểuNhiều đáp án

Em có thể làm gì để bảo vệ môi trường?

  • A.Bỏ rác đúng nơi quy định
  • B.Bẻ cành cây chơi
  • C.Trồng và chăm sóc cây
  • D.Tiết kiệm nước

Bỏ rác đúng chỗ, trồng cây, tiết kiệm nước; không bẻ cành cây.

#3226
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Những cánh còVận dụngTự luận

Viết 2 câu nói về một việc em sẽ làm để bảo vệ cây xanh hoặc con vật.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu được việc làm cụ thể, phù hợp; câu đúng chính tả, dấu câu.

Ví dụ: Em sẽ tưới cây ở sân trường mỗi sáng. Em không bắt chim, không phá tổ chim.

#3227
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Nghe kể chuyện “Búp bê và dế mèn” (theo Nguyễn Kiên):

Búp bê làm rất nhiều việc: quét nhà, rửa bát, nấu cơm. Lúc búp bê ngồi nghỉ, có tiếng hát vang lên. Búp bê hỏi ai đang hát. Thì ra đó là chú dế mèn. Dế mèn thấy bạn vất vả nên hát để tặng bạn. Nghe tiếng hát, búp bê thấy hết mệt. Búp bê cảm ơn dế mèn.

#3228
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.bé
  • B.be
  • C.bê

Tiếng em nghe là bé (có chữ e, dấu sắc).

#3229
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtNhiều đáp án

Búp bê đã làm những việc gì?

  • A.Nấu cơm
  • B.Đi chơi
  • C.Rửa bát
  • D.Quét nhà

Câu chuyện kể búp bê quét nhà, rửa bát, nấu cơm; búp bê không đi chơi.

#3230
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Dế mèn làm gì khi thấy búp bê mệt?

  • A.Hát tặng búp bê
  • B.Ngủ một giấc
  • C.Rủ búp bê đi chơi

Dế mèn hát một bài thật vui tặng búp bê để bạn đỡ mệt.

#3231
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Đây là con gì?

🐠
  • A.bà
  • B.cá
  • C.bê

Đây là con cá.

#3232
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtĐiền vào chỗ trống

(1)c/bá (con cá)    (2)c/bê (con bê)

Đáp án: (1) c; (2) b

Con cá bắt đầu bằng chữ c; con bê bắt đầu bằng chữ b.

#3233
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtGhép nối

Nối chữ in hoa với chữ in thường.

  • A → a
  • B → b
  • C → c
  • Ê → ê

Mỗi chữ in hoa nối với chữ in thường của chính nó: A – a, B – b, C – c, Ê – ê.

#3234
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Vì sao búp bê thấy hết mệt?

  • A.Vì được ăn cơm ngon
  • B.Vì được nghe dế mèn hát
  • C.Vì không phải làm việc nữa

Nghe tiếng hát vui của dế mèn, búp bê thấy hết mệt.

#3235
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Dế mèn hát xong, búp bê đã làm gì?

  • A.Bảo dế mèn hát nhỏ thôi
  • B.Cảm ơn dế mèn
  • C.Đi ngủ ngay

Búp bê cảm ơn dế mèn vì tiếng hát đã làm búp bê hết mệt. Được ai quan tâm, giúp đỡ, em cũng nói lời cảm ơn.

#3236
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có dấu huyền.

  • A.bế
  • B.cá
  • C.cà
  • D.bà
  • E.bè

Dấu huyền ( ` ) có trong bà, bè, cà; cá và bế có dấu sắc.

#3237
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐiền vào chỗ trống

b + ê + dấu sắc = (1)bé/bế/bề

Đáp án: (1) bế

b – ê – bê – sắc – bế.

#3238
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Bà
  2. bế
  3. bé.

Câu đúng: Bà bế bé. – chữ đầu câu viết hoa, cuối câu có dấu chấm.

#3239
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “cá” có âm đầu c.Đ
  • b)Chữ ê có dấu mũ.Đ
  • c)Viết “ce” là đúng chính tả.S
  • d)Tiếng “bè” có dấu sắc.S

“bè” có dấu huyền; âm cờ đứng trước e phải viết “k” nên “ce” sai. Ý 1, 3 đúng.

#3240
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Ôn tập và kể chuyệnVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào không cùng vần với hai tiếng còn lại?

  • A.bà
  • B.bé
  • C.cá

“bà” và “cá” đều có vần a; “bé” có vần e.