Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3261
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Tiếng vọng của núiThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu.

  1. Gấu con
  2. nói:
  3. “Tôi yêu bạn!”

Câu đúng: Gấu con nói: “Tôi yêu bạn!”

#3262
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Tiếng vọng của núiThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Chọn vần đúng: Gấu con b(1)ực/ục tức. Ngay l(2)úc/ức ấy, có tiếng vọng lại.

Đáp án: (1) ực; (2) úc

Viết: bực tức (vần ưc); lúc ấy (vần uc).

#3263
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Tiếng vọng của núiThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Vì sao gấu con oà khóc?

  • A.Vì nghe núi nói lại “Tôi ghét bạn”
  • B.Vì làm mất hạt dẻ
  • C.Vì bị ngã

Gấu con nói “Tôi ghét bạn” và nghe tiếng vọng y như thế nên tủi thân.

#3264
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Tiếng vọng của núiThông hiểuGhép nối

Nối từ với nghĩa phù hợp.

  • tiếng vọng → tiếng nói dội lại từ vách núi
  • tủi thân → buồn vì thấy bị đối xử không tốt
  • quả nhiên → đúng như đã nói trước

Đúng như nghĩa ở phần Từ ngữ.

#3265
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Tiếng vọng của núiThông hiểuNhiều đáp án

Chọn những lời nói lịch sự.

  • A.Xin lỗi bạn!
  • B.Cảm ơn bạn!
  • C.Đưa đây!
  • D.Bạn vui lòng cho tớ mượn bút nhé!

Cảm ơn, xin lỗi, vui lòng là lời lịch sự; “Đưa đây!” là lời cộc lốc.

#3266
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Tiếng vọng của núiVận dụngTự luận

Viết 1–2 câu nói lời hay em muốn gửi đến một người bạn.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Lời nói tử tế, yêu thương, phù hợp; câu đúng chính tả, dấu câu.

Ví dụ: Lan ơi, tớ rất vui khi được ngồi cạnh cậu. Cảm ơn cậu đã giúp tớ học bài.

#3267
Lớp 1Tiếng ViệtBài 5. Tiếng vọng của núiVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Vì sao núi nói lại đúng những gì gấu con nói?

  • A.Vì có bạn trốn sau núi
  • B.Vì núi biết nói
  • C.Vì đó là tiếng vọng của chính gấu con

Đó là tiếng vọng – tiếng của gấu con dội lại từ vách núi.

#3268
Lớp 1Tiếng ViệtBài 50. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Nghe kể chuyện “Bài học đầu tiên của thỏ con”:

Thỏ con lần đầu ra khỏi hang đi chơi. Mẹ dặn: “Làm sai thì xin lỗi, được giúp thì cảm ơn.” Thỏ va phải anh sóc, lại nói: “Em cảm ơn anh!” Thỏ trượt chân rơi xuống hố sâu, bác voi dùng vòi nhấc thỏ lên, thỏ lại nói: “Cháu xin lỗi bác ạ!” Về nhà, nghe mẹ giảng giải, thỏ con hiểu ra bài học của mẹ.

#3269
Lớp 1Tiếng ViệtBài 50. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.bát
  • B.bạc
  • C.bác

Tiếng em nghe là bát – vần at. Đọc at, cuối vần đầu lưỡi chạm chân răng trên.

#3270
Lớp 1Tiếng ViệtBài 50. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🐿️ → sóc
  • 🥕 → cà rốt
  • 🍯 → mật ong
  • 🦑 → mực

🐿️ sóc, 🥕 cà rốt, 🍯 mật ong, 🦑 mực.

#3271
Lớp 1Tiếng ViệtBài 50. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Khi va phải anh sóc, thỏ con nên nói gì?

  • A.Em cảm ơn anh!
  • B.Em xin lỗi anh!
  • C.Không nói gì

Làm sai (va phải anh sóc) thì phải xin lỗi. Thỏ con đã nói nhầm thành cảm ơn.

#3272
Lớp 1Tiếng ViệtBài 50. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Được bác voi cứu, thỏ con nên nói gì?

  • A.Cháu xin lỗi bác ạ!
  • B.Cháu cảm ơn bác ạ!
  • C.Bác đi đi!

Được người khác giúp thì phải cảm ơn.

#3273
Lớp 1Tiếng ViệtBài 50. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuGhép nối

Nối tình huống với lời nói phù hợp.

  • Em làm đổ nước vào vở bạn → Tớ xin lỗi bạn!
  • Bạn cho em mượn bút → Tớ cảm ơn bạn!
  • Bà cho em quả táo → Cháu cảm ơn bà ạ!

Làm sai → xin lỗi; được giúp, được cho quà → cảm ơn.

#3274
Lớp 1Tiếng ViệtBài 50. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần kết thúc bằng âm t.

  • A.hát
  • B.mắt
  • C.cốc
  • D.học
  • E.ớt

hát (at), mắt (ăt), ớt (ơt) kết thúc bằng t; học, cốc kết thúc bằng c.

#3275
Lớp 1Tiếng ViệtBài 50. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Mẹ xới cơm vào (1)bát/bác. Mẹ mời (2)bát/bác sĩ đến khám cho bà.

Đáp án: (1) bát; (2) bác

Đồ đựng cơm là cái bát (vần at); người khám bệnh là bác sĩ (vần ac).

#3276
Lớp 1Tiếng ViệtBài 50. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bé có đôi (1)mắt/mắc/mất để nhìn.

Đáp án: (1) mắt

Bộ phận để nhìn là mắt (vần ăt).

#3277
Lớp 1Tiếng ViệtBài 50. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Na
  2. mặc
  3. áo,
  4. đội
  5. mũ.

Câu đúng: Na mặc áo, đội mũ.

#3278
Lớp 1Tiếng ViệtBài 50. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “ngọt” có vần ôt.S
  • b)Tiếng “mực” có vần ưc.Đ
  • c)Tiếng “đất” có vần ăt.S
  • d)Tiếng “học” có vần oc.Đ

“đất” có vần ât; “ngọt” có vần ot.

#3279
Lớp 1Tiếng ViệtBài 50. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng gấc có vần gì?

Đáp án: âc / vần âc

Đánh vần: g – âc – gâc – sắc – gấc. Vần là âc.

#3280
Lớp 1Tiếng ViệtBài 50. Ôn tập và kể chuyệnVận dụngTự luận

Kể lại một lần em nói lời cảm ơn hoặc xin lỗi (nhờ bố mẹ ghi lại).

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu tình huống cụ thể và lời nói phù hợp (cảm ơn khi được giúp, xin lỗi khi làm sai); nói thành câu.

Ví dụ: Em làm rơi bút của bạn Hà. Em nói: “Tớ xin lỗi Hà!”