Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3281
Lớp 1Tiếng ViệtBài 50. Ôn tập và kể chuyệnVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng có vần ot chỉ mang được những dấu thanh nào?

  • A.Chỉ dấu huyền
  • B.Cả sáu thanh
  • C.Chỉ dấu sắc hoặc dấu nặng

Vần có âm cuối c, t chỉ đi với dấu sắc (hót) hoặc dấu nặng (ngọt).

#3282
Lớp 1Tiếng ViệtBài 51. et, êt, itNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Tết ở nhà bà

Tết đã về. Cây mai ở sân nhà bà đã nở.

Na mặc áo mới, chúc Tết bà.

Bà cho Na quà Tết và một ít kẹo.

#3283
Lớp 1Tiếng ViệtBài 51. et, êt, itNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.vẹt
  • B.vít
  • C.vịt

Tiếng em nghe là vịt – vần it, dấu nặng.

#3284
Lớp 1Tiếng ViệtBài 51. et, êt, itNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🦜 → con vẹt
  • 🧧 → Tết
  • 🦆 → con vịt
  • 🥩 → thịt

🦜 con vẹt, 🧧 Tết, 🦆 con vịt, 🥩 thịt.

#3285
Lớp 1Tiếng ViệtBài 51. et, êt, itNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Cây mai ở đâu?

  • A.ở bờ hồ
  • B.ở lớp học
  • C.ở sân nhà bà

“Cây mai ở sân nhà bà đã nở.”

#3286
Lớp 1Tiếng ViệtBài 51. et, êt, itNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Na mặc gì để chúc Tết bà?

  • A.áo ấm
  • B.áo mưa
  • C.áo mới

“Na mặc áo mới, chúc Tết bà.”

#3287
Lớp 1Tiếng ViệtBài 51. et, êt, itThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần it.

  • A.mít
  • B.vịt
  • C.vẹt
  • D.nét
  • E.thịt

vịt, mít, thịt có vần it; vẹt, nét có vần et.

#3288
Lớp 1Tiếng ViệtBài 51. et, êt, itThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng thịt có vần gì?

Đáp án: it / vần it

Đánh vần: th – it – thit – nặng – thịt. Vần của tiếng là it.

#3289
Lớp 1Tiếng ViệtBài 51. et, êt, itThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Na mặc áo mới, chúc (1)Tết/tét/tít bà.

Đáp án: (1) Tết

“Chúc Tết”: vần êt; Tết là tên ngày lễ nên viết hoa.

#3290
Lớp 1Tiếng ViệtBài 51. et, êt, itThông hiểuNhiều đáp án

Bà cho Na gì?

  • A.con vẹt
  • B.quà Tết
  • C.một ít kẹo

“Bà cho Na quà Tết và một ít kẹo.”

#3291
Lớp 1Tiếng ViệtBài 51. et, êt, itThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “sét” có vần et.Đ
  • b)Tiếng “hết” có vần it.S
  • c)Tiếng “ít” có vần it.Đ

“sét” có vần et, “ít” có vần it – hai ý này đúng. “hết” có chữ ê (có dấu mũ) nên có vần êt, không phải it – ý này sai.

#3292
Lớp 1Tiếng ViệtBài 51. et, êt, itVận dụngTự luận

Viết vào vở: mỗi vần một dòng (et, êt, it) và các từ con vẹt, Tết, con vịt. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nối liền các chữ trong mỗi vần (et, êt, it); đúng độ cao: chữ T hoa cao 5 li, chữ t cao 3 li; các chữ còn lại (c, o, n, v, e, ê, i) cao 2 li; các tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu nặng dưới e (vẹt), dưới i (vịt); dấu sắc trên ê (Tết); viết hoa chữ T trong Tết.

Bài tham khảo: et et et … / êt êt êt … / it it it … / con vẹt – Tết – con vịt

#3293
Lớp 1Tiếng ViệtBài 51. et, êt, itVận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Na
  2. mặc
  3. áo
  4. mới,
  5. chúc
  6. Tết
  7. bà.

Câu đúng: Na mặc áo mới, chúc Tết bà.

#3294
Lớp 1Tiếng ViệtBài 52. ut, ưtNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Cây bút mới

Mẹ mua cho Na cây bút mới.

Na cầm bút, nắn nót tô chữ.

Tô hết chữ, Na cất bút vào túi. Mẹ khen Na, cho Na ăn mứt.

#3295
Lớp 1Tiếng ViệtBài 52. ut, ưtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.mút
  • B.mức
  • C.mứt

Tiếng em nghe là mứt – vần ưt, dấu sắc.

#3296
Lớp 1Tiếng ViệtBài 52. ut, ưtNhận biếtGhép nối

Nối để tạo thành từ ngữ.

  • bút → chì
  • mứt → dừa
  • nứt → nẻ
  • sứt → mẻ

bút chì (để viết, vẽ), mứt dừa (món ngọt làm từ dừa), nứt nẻ (khô, có nhiều vết nứt), sứt mẻ (bát, đĩa vỡ mất một miếng nhỏ ở mép).

#3297
Lớp 1Tiếng ViệtBài 52. ut, ưtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Mẹ mua gì cho Na?

  • A.cái mũ
  • B.cây bút mới
  • C.áo mới

“Mẹ mua cho Na cây bút mới.”

#3298
Lớp 1Tiếng ViệtBài 52. ut, ưtNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Tô hết chữ, Na cất bút vào đâu?

  • A.vào giỏ
  • B.vào túi
  • C.vào tủ

“Tô hết chữ, Na cất bút vào túi.”

#3299
Lớp 1Tiếng ViệtBài 52. ut, ưtThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần ưt.

  • A.đứt
  • B.bút
  • C.phút
  • D.mứt
  • E.nứt

mứt, nứt, đứt có vần ưt; bút, phút có vần ut.

#3300
Lớp 1Tiếng ViệtBài 52. ut, ưtThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng đứt có vần gì?

Đáp án: ưt / vần ưt

Đánh vần: đ – ưt – đưt – sắc – đứt. Vần của tiếng là ưt.