Tiếng có vần ot chỉ mang được những dấu thanh nào?
- A.Chỉ dấu huyền
- B.Cả sáu thanh
- C.Chỉ dấu sắc hoặc dấu nặng
Vần có âm cuối c, t chỉ đi với dấu sắc (hót) hoặc dấu nặng (ngọt).
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Tiếng có vần ot chỉ mang được những dấu thanh nào?
Vần có âm cuối c, t chỉ đi với dấu sắc (hót) hoặc dấu nặng (ngọt).
Tết ở nhà bà
Tết đã về. Cây mai ở sân nhà bà đã nở.
Na mặc áo mới, chúc Tết bà.
Bà cho Na quà Tết và một ít kẹo.

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Tiếng em nghe là vịt – vần it, dấu nặng.
Nối hình với từ.
🦜 con vẹt, 🧧 Tết, 🦆 con vịt, 🥩 thịt.
Cây mai ở đâu?
“Cây mai ở sân nhà bà đã nở.”
Na mặc gì để chúc Tết bà?
“Na mặc áo mới, chúc Tết bà.”
Chọn các tiếng có vần it.
vịt, mít, thịt có vần it; vẹt, nét có vần et.
Tiếng thịt có vần gì?
Đáp án: it / vần it
Đánh vần: th – it – thit – nặng – thịt. Vần của tiếng là it.
Na mặc áo mới, chúc (1)Tết/tét/tít bà.
Đáp án: (1) Tết
“Chúc Tết”: vần êt; Tết là tên ngày lễ nên viết hoa.
Bà cho Na gì?
“Bà cho Na quà Tết và một ít kẹo.”
Đúng hay sai?
“sét” có vần et, “ít” có vần it – hai ý này đúng. “hết” có chữ ê (có dấu mũ) nên có vần êt, không phải it – ý này sai.
Viết vào vở: mỗi vần một dòng (et, êt, it) và các từ con vẹt, Tết, con vịt. Chụp ảnh gửi lên.
Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ
Nối liền các chữ trong mỗi vần (et, êt, it); đúng độ cao: chữ T hoa cao 5 li, chữ t cao 3 li; các chữ còn lại (c, o, n, v, e, ê, i) cao 2 li; các tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu nặng dưới e (vẹt), dưới i (vịt); dấu sắc trên ê (Tết); viết hoa chữ T trong Tết.
Bài tham khảo: et et et … / êt êt êt … / it it it … / con vẹt – Tết – con vịt
Sắp xếp các tiếng thành câu.
Câu đúng: Na mặc áo mới, chúc Tết bà.
Cây bút mới
Mẹ mua cho Na cây bút mới.
Na cầm bút, nắn nót tô chữ.
Tô hết chữ, Na cất bút vào túi. Mẹ khen Na, cho Na ăn mứt.
Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Tiếng em nghe là mứt – vần ưt, dấu sắc.
Nối để tạo thành từ ngữ.
bút chì (để viết, vẽ), mứt dừa (món ngọt làm từ dừa), nứt nẻ (khô, có nhiều vết nứt), sứt mẻ (bát, đĩa vỡ mất một miếng nhỏ ở mép).
Mẹ mua gì cho Na?
“Mẹ mua cho Na cây bút mới.”
Tô hết chữ, Na cất bút vào đâu?
“Tô hết chữ, Na cất bút vào túi.”
Chọn các tiếng có vần ưt.
mứt, nứt, đứt có vần ưt; bút, phút có vần ut.
Tiếng đứt có vần gì?
Đáp án: ưt / vần ưt
Đánh vần: đ – ưt – đưt – sắc – đứt. Vần của tiếng là ưt.