Đề nguyên bản tham chiếu cấu trúc THPT 2025, không phải đề chính thức:18 câu bốn lựa chọn× 0,25 đ;4 nhóm đúng–sai bốn ý× 1 đ;6 câu trả lời ngắn× 0,25 đ, tổng 10 đ,50 phút. Nhóm đúng–sai đúng 0/1/2/3/4 ý đạt 0/0,1/0,25/0,5/1 đ. Dữ liệu là mô hình giáo dục, không tư vấn y khoa. Nguồn cấu trúc: https://vqa.moet.gov.vn/vi/news/savefile/thong-bao/cau-truc-dinh-dang-de-thi-tot-nghiep-thpt-tu-nam-2025-74.html; đối chiếu đề thực tế: https://vnexpress.net/de-sinh-hoc-thi-tot-nghiep-thpt-2025-4906223.html
Đề nguyên bản tham chiếu cấu trúc THPT 2025, không phải đề chính thức:18 câu bốn lựa chọn× 0,25 đ;4 nhóm đúng–sai bốn ý× 1 đ;6 câu trả lời ngắn× 0,25 đ, tổng 10 đ,50 phút. Nhóm đúng–sai đúng 0/1/2/3/4 ý đạt 0/0,1/0,25/0,5/1 đ. Dữ liệu là mô hình giáo dục, không tư vấn y khoa. Nguồn cấu trúc: https://vqa.moet.gov.vn/vi/news/savefile/thong-bao/cau-truc-dinh-dang-de-thi-tot-nghiep-thpt-tu-nam-2025-74.html; đối chiếu đề thực tế: https://vnexpress.net/de-sinh-hoc-thi-tot-nghiep-thpt-2025-4906223.html
Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 1 "Chương I. Di truyền phân tử" (Sinh học 12), có lời giải chi tiết.
Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 2 "Chương II. Di truyền nhiễm sắc thể" (Sinh học 12), có lời giải chi tiết.
Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 3 "Chương III. Mở rộng học thuyết di truyền nhiễm sắc thể" (Sinh học 12), có lời giải chi tiết.
Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 4 "Chương IV. Di truyền quần thể" (Sinh học 12), có lời giải chi tiết.
Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 5 "Chương V. Bằng chứng và các học thuyết tiến hoá" (Sinh học 12), có lời giải chi tiết.
Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 6 "Chương VI. Môi trường và sinh thái học quần thể" (Sinh học 12), có lời giải chi tiết.
Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 7 "Chương VII. Sinh thái học quần xã" (Sinh học 12), có lời giải chi tiết.
Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 8 "Chương VIII. Sinh thái học phục hồi, bảo tồn và phát triển bền vững" (Sinh học 12), có lời giải chi tiết.
Đề tự biên soạn, không phải đề chính thức; phạm vi Bài 1–14. 10 điểm: 8 câu chọn đáp án × 0,5; 4 câu ngắn × 0,5; 2 câu tự luận × 2. Tự luận do giáo viên/người học đối chiếu mô hình và rubric, không tự chấm máy. Khối lượng nguyên tử khi cần: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, S=32, Cl=35,5, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Ag=108, Ba=137. Dữ liệu bài tập là giả định. Đây là cấu trúc luyện tập của bộ học liệu, không tuyên bố một định dạng bắt buộc toàn quốc cho kiểm tra học kì.
Đề tự biên soạn, không phải đề chính thức; phạm vi Toàn năm, trọng tâm bài 24–30. 10 điểm: 8 câu chọn đáp án × 0,5; 4 câu ngắn × 0,5; 2 câu tự luận × 2. Tự luận do giáo viên/người học đối chiếu mô hình và rubric, không tự chấm máy. Khối lượng nguyên tử khi cần: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, S=32, Cl=35,5, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Ag=108, Ba=137. Dữ liệu bài tập là giả định. Đây là cấu trúc luyện tập của bộ học liệu, không tuyên bố một định dạng bắt buộc toàn quốc cho kiểm tra học kì.
Đề tự biên soạn, không phải đề chính thức; phạm vi Bài 1–7. 10 điểm: 8 câu chọn đáp án × 0,5; 4 câu ngắn × 0,5; 2 câu tự luận × 2. Tự luận do giáo viên/người học đối chiếu mô hình và rubric, không tự chấm máy. Khối lượng nguyên tử khi cần: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, S=32, Cl=35,5, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Ag=108, Ba=137. Dữ liệu bài tập là giả định. Đây là cấu trúc luyện tập của bộ học liệu, không tuyên bố một định dạng bắt buộc toàn quốc cho kiểm tra học kì.
Đề tự biên soạn, không phải đề chính thức; phạm vi Bài 15–23. 10 điểm: 8 câu chọn đáp án × 0,5; 4 câu ngắn × 0,5; 2 câu tự luận × 2. Tự luận do giáo viên/người học đối chiếu mô hình và rubric, không tự chấm máy. Khối lượng nguyên tử khi cần: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, S=32, Cl=35,5, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Ag=108, Ba=137. Dữ liệu bài tập là giả định. Đây là cấu trúc luyện tập của bộ học liệu, không tuyên bố một định dạng bắt buộc toàn quốc cho kiểm tra học kì.
Đề tự biên soạn theo cấu trúc Hoá học trong Phụ lục Quyết định764/QĐ-BGDĐT ngày08/03/2024, không phải đề chính thức và không cam kết cấu trúc một kì thi tương lai. 50 phút, 10 điểm: 18 câu chọn 1 đáp án×0,25=4,5;4 câu đúng/sai, mỗi câu4 ý, tối đa 1 điểm=4;6 câu ngắn×0,25=1,5. Mỗi nhóm đúng/sai: đúng 0/1/2/3/4 ý được 0/0,1/0,25/0,5/1 điểm, không chia đều 0,25 mỗi ý. Dữ liệu bài tập là giả định. Khối lượng nguyên tử khi cần: H1, C12, N14, O16, Na23, Mg24, Al27, S32, Cl35,5, Ca40, Fe56, Cu64, Zn65, Ag108, Ba137; F=96500C/mol. Câu ngắn trả số theo đơn vị trong đề. Nguồn phụ lục và cách tính điểm đã đối chiếu: https://hoatieu.vn/phap-luat/quyet-dinh-764-qd-bgddt-2024-cau-truc-dinh-dang-de-thi-ky-thi-tot-nghiep-trung-hoc-pho-thong-224691 Nguồn sơ cấp lưu bản Quyết định và phụ lục đã đối chiếu: https://thptnguyenthuonghien.hcm.edu.vn/tin-tuc-su-kien/quyet-dinh-764qd-bgddt-quy-dinh-ve-cau-truc-dinh-dang-de-thi-ky-thi-tot-nghiep/ctmb/86087/497097
Đề tự biên soạn theo cấu trúc Hoá học trong Phụ lục Quyết định764/QĐ-BGDĐT ngày08/03/2024, không phải đề chính thức và không cam kết cấu trúc một kì thi tương lai. 50 phút, 10 điểm: 18 câu chọn 1 đáp án×0,25=4,5;4 câu đúng/sai, mỗi câu4 ý, tối đa 1 điểm=4;6 câu ngắn×0,25=1,5. Mỗi nhóm đúng/sai: đúng 0/1/2/3/4 ý được 0/0,1/0,25/0,5/1 điểm, không chia đều 0,25 mỗi ý. Dữ liệu bài tập là giả định. Khối lượng nguyên tử khi cần: H1, C12, N14, O16, Na23, Mg24, Al27, S32, Cl35,5, Ca40, Fe56, Cu64, Zn65, Ag108, Ba137; F=96500C/mol. Câu ngắn trả số theo đơn vị trong đề. Nguồn phụ lục và cách tính điểm đã đối chiếu: https://hoatieu.vn/phap-luat/quyet-dinh-764-qd-bgddt-2024-cau-truc-dinh-dang-de-thi-ky-thi-tot-nghiep-trung-hoc-pho-thong-224691 Nguồn sơ cấp lưu bản Quyết định và phụ lục đã đối chiếu: https://thptnguyenthuonghien.hcm.edu.vn/tin-tuc-su-kien/quyet-dinh-764qd-bgddt-quy-dinh-ve-cau-truc-dinh-dang-de-thi-ky-thi-tot-nghiep/ctmb/86087/497097
Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 1 "Chương 1. Ester - Lipid" (Hoá học 12), có lời giải chi tiết.
Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 2 "Chương 2. Carbohydrate" (Hoá học 12), có lời giải chi tiết.
Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 3 "Chương 3. Hợp chất chứa nitrogen" (Hoá học 12), có lời giải chi tiết.
Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 4 "Chương 4. Polymer" (Hoá học 12), có lời giải chi tiết.
Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 5 "Chương 5. Pin điện và điện phân" (Hoá học 12), có lời giải chi tiết.
Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 6 "Chương 6. Đại cương về kim loại" (Hoá học 12), có lời giải chi tiết.
Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 7 "Chương 7. Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA" (Hoá học 12), có lời giải chi tiết.
Tổng hợp bài tập của các bài trong phần 8 "Chương 8. Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất" (Hoá học 12), có lời giải chi tiết.