Toán 9
ToánLớp 9Chương 7. Tần số và tần số tương đối

Bài 3. Luyện tập chung (trang 44, 45)

Mục tiêu bài học

  • Chọn phương pháp thích hợp và kiểm tra điều kiện trong lời giải tổng hợp.

Bài giảng

Lập bản đồ phương pháp

Bảng tần số và biểu đồ tần số: Tần số của một giá trị là số lần giá trị đó xuất hiện trong mẫu dữ liệu. Tổng các tần số bằng cỡ mẫu N. Bảng ghi mỗi giá trị đúng một lần, kèm tần số.

Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối: Tần số tương đối f=n/N, thường biểu diễn bằng phần trăm100n/N. Tổng bằng1 hoặc100% trước làm tròn. Nó cho phép so sánh hai mẫu có cỡ khác nhau.

Tự kiểm tra

Gạch dữ kiện và yêu cầu; ghi công thức kèm điều kiện. Sau khi giải, thay nghiệm hoặc kiểm tra đơn vị và độ lớn. Với một câu chưa làm được, chỉ rõ bước vướng thay vì chép đáp số.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Dữ liệu1,2,2,3,3,3. Lập bảng.

    Xem lời giải

    Giá trị1,2,3 có tần số1,2,3; tổng6 đúng cỡ mẫu.

  2. Ví dụ 2

    Trong40 bạn có10 bạn đi xe buýt. Tần số tương đối?

    Xem lời giải

    10/40=0,25=25%; góc quạt90°.

Ghi nhớ

Đối chiếu điều kiện trước khi kết luận; viết rõ lập luận ở mỗi bước.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    Bảng0:3,1:5,2:2. Có bao nhiêu quan sát từ1 trở lên?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    5 trong20 có tần số tương đối:

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Dữ liệu4,4,5,6,6,6,7. Tần số6?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Tần số3,7,10. Nhóm7 chiếm bao nhiêu%?

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    Tổng tần số luôn bằng cỡ mẫu.

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    Hai nhóm đều10 người luôn có cùng tần số tương đối trong hai mẫu khác nhau.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Một lớp có số sách đọc trong tháng:0(2 bạn),1(8),2(12),3(8). Lập bảng và nhận xét.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Lớp A:12/30 thích bóng đá; lớp B:15/50. So sánh tỉ lệ.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay