Toán 9
ToánLớp 9Chương 7. Tần số và tần số tương đối

Bài 5. Bài tập cuối chương VII

Mục tiêu bài học

  • Chọn phương pháp thích hợp và kiểm tra điều kiện trong lời giải tổng hợp.

Bài giảng

Lập bản đồ phương pháp

Bảng tần số và biểu đồ tần số: Tần số của một giá trị là số lần giá trị đó xuất hiện trong mẫu dữ liệu. Tổng các tần số bằng cỡ mẫu N. Bảng ghi mỗi giá trị đúng một lần, kèm tần số.

Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối: Tần số tương đối f=n/N, thường biểu diễn bằng phần trăm100n/N. Tổng bằng1 hoặc100% trước làm tròn. Nó cho phép so sánh hai mẫu có cỡ khác nhau.

Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ: Ghép dữ liệu liên tục vào các khoảng không chồng lấn như [0;5),[5;10),[10;15). Dấu [ lấy đầu, dấu ) bỏ cuối; giá trị5 thuộc nhóm thứ hai. Tần số nhóm là số dữ liệu trong khoảng.

Tự kiểm tra

Gạch dữ kiện và yêu cầu; ghi công thức kèm điều kiện. Sau khi giải, thay nghiệm hoặc kiểm tra đơn vị và độ lớn. Với một câu chưa làm được, chỉ rõ bước vướng thay vì chép đáp số.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Dữ liệu1,2,2,3,3,3. Lập bảng.

    Xem lời giải

    Giá trị1,2,3 có tần số1,2,3; tổng6 đúng cỡ mẫu.

  2. Ví dụ 2

    Trong40 bạn có10 bạn đi xe buýt. Tần số tương đối?

    Xem lời giải

    10/40=0,25=25%; góc quạt90°.

  3. Ví dụ 3

    Dữ liệu2,4,5,7,9,10. Ghép [0;5),[5;10),[10;15).

    Xem lời giải

    Tần số2,3,1; tỉ lệ1/3,1/2,1/6.

Ghi nhớ

Đối chiếu điều kiện trước khi kết luận; viết rõ lập luận ở mỗi bước.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Đúng / Sai

    Tổng tần số luôn bằng cỡ mẫu.

  2. Câu 2Mức 2Đúng / Sai

    Hai nhóm đều10 người luôn có cùng tần số tương đối trong hai mẫu khác nhau.

  3. Câu 3Mức 2Đúng / Sai

    Từ bảng ghép nhóm có thể biết chính xác mọi dữ liệu gốc.

  4. Câu 4Mức 3Tự luận

    Một lớp có số sách đọc trong tháng:0(2 bạn),1(8),2(12),3(8). Lập bảng và nhận xét.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  5. Câu 5Mức 3Tự luận

    Lớp A:12/30 thích bóng đá; lớp B:15/50. So sánh tỉ lệ.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Điểm có nhóm[0;5):4,[5;7):10,[7;9):12,[9;10]:4. Tính tỉ lệ điểm ít nhất7.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Cột A cao6 và cột B cao9 trên trục bước3. A,B là số bạn. B nhiều hơn A bao nhiêu?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Tần số tương đối10%,30%,60% với N=50. Tìm tần số và góc quạt.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 9Mức 3Tự luận

    Vì sao nhóm[0;10),[10;20) rõ ràng hơn nhóm0–10,10–20?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  10. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Dữ liệu2,3,2,4,2,3. Tần số của2?

  11. Câu 11Mức 2Trả lời ngắn

    12 trong40 bạn chiếm bao nhiêu phần trăm?

  12. Câu 12Mức 2Trả lời ngắn

    Dữ liệu1,3,5,6,8,10. Nhóm[5;10) có mấy giá trị?