| Bảo hộ (chế độ) | Hình thức phụ thuộc thực dân: chính quyền bản xứ có thể còn tồn tại nhưng nhiều quyền quyết định bị nước thực dân khống chế. |
| Bôn-sê-vích | Phái trong Đảng Công nhân xã hội dân chủ Nga do Lê-nin lãnh đạo; tên gọi gắn với vị thế đa số năm 1903, không có nghĩa toàn bộ cư dân Nga. |
| Các-ten | Liên kết doanh nghiệp qua thoả thuận như giá, sản lượng, thị trường; thành viên còn cơ sở và hoạt động riêng. |
| Chủ nghĩa xét lại | Xu hướng cuối thế kỉ XIX trong phong trào công nhân đòi xem xét lại một số luận điểm cách mạng, đề cao cải cách và hoạt động nghị viện; cần đặt trong tranh luận đương thời. |
| Chủ quyền | Quyền tối cao của quốc gia trong lãnh thổ và sự độc lập trong quan hệ đối ngoại, gắn nghĩa vụ pháp luật; không đồng nhất với mọi loại quyền trên biển. |
| Chuyên chính | Khái niệm chỉ quyền lực nhà nước do một lực lượng, giai cấp nắm giữ, dùng để thực hiện đường lối và trấn áp chống đối; trong bài Pháp có chính quyền Gia-cô-banh. |
| Duy tân | Phong trào hoặc chủ trương thay đổi những ràng buộc cũ, cải tổ đời sống và tổ chức quốc gia trong hoàn cảnh lịch sử cụ thể. |
| Đẳng cấp thứ ba | Bộ phận ngoài tăng lữ và quý tộc ở Pháp trước 1789, gồm tư sản, nông dân, bình dân; không hưởng đặc quyền như hai đẳng cấp trên. |
| Đinh | Người nam đủ tuổi được đăng kí để gánh thuế thân, lao dịch hoặc nghĩa vụ khác; ngữ cảnh trong sách nêu từ 18 tuổi, không tự áp cho mọi thời đại. |
| Độc quyền | Sức chi phối lớn của một hay một nhóm tổ chức trong hoạt động kinh tế; quyền kinh doanh riêng có thể được nhà nước trao, nhưng cạnh tranh không vì thế mất hết. |
| Hai chính quyền song song tồn tại | Tình thế ở Nga sau Cách mạng tháng Hai 1917: Chính phủ lâm thời và các Xô viết cùng là những trung tâm quyền lực, không phải một cơ quan duy nhất. |
| Khối quân sự | Liên kết nhiều nước qua cam kết chính trị, quân sự; trước 1914 có khối Liên minh và khối Hiệp ước đối địch. |
| Lãnh tụ | Người giữ vai trò lãnh đạo một tổ chức, phong trào, chính đảng hoặc quốc gia; phải xét vai trò trong bối cảnh, không chỉ gọi theo danh tiếng. |
| Liên bang Đông Dương | Đơn vị thuộc địa Pháp lập 1887 gồm Bắc Kì, Trung Kì, Nam Kì và Cam-pu-chia, về sau mở rộng quản lí sang Lào và Quảng Châu Loan; không phải liên bang tự nguyện bình đẳng. |
| Lũng đoạn | Chiếm vị thế chi phối để điều khiển một hoạt động hoặc thị trường theo lợi ích riêng; cần chỉ rõ chủ thể và phạm vi. |
| Nhà nước kiểu mới | Cách gọi trong bài đối với hình thức chính quyền xuất hiện từ cách mạng của người lao động; Công xã Pa-ri 1871 là trường hợp được học, khác tên một nước hiện nay. |
| Nền Cộng hoà thứ ba | Chế độ cộng hoà ở Pháp bắt đầu 1870 sau khi Na-pô-lê-ông III bị lật đổ, chấm dứt 1940; không phải nền cộng hoà thứ ba của mọi quốc gia. |
| Quân chủ chuyên chế | Chế độ trong đó nhà vua nắm quyền lực tối cao rất tập trung; khác việc chỉ có một chức danh vua mang tính biểu tượng. |
| Quân chủ lập hiến | Chế độ có vua nhưng quyền vua bị giới hạn theo hiến pháp và thiết chế đại diện; giới hạn cụ thể phụ thuộc từng thời kì. |
| Thao túng | Chi phối hoạt động hoặc quyết định của đối tượng theo ý mình; phải đưa bằng chứng, không suy từ quy mô lớn đơn thuần. |
| Tơ-rớt | Tổ chức hợp nhất, các xí nghiệp thành viên chịu điều hành chung và mất sự độc lập kinh tế như trước. |
| Triết học Ánh sáng | Trào lưu tư tưởng châu Âu thế kỉ XVII–XVIII, nổi bật ở Pháp, dùng lí trí phê phán chuyên chế và đặc quyền, bàn quyền con người, tổ chức xã hội. |
| Tư bản công nghiệp | Bộ phận tư bản gắn với sản xuất, kinh doanh công nghiệp. |
| Tư bản ngân hàng | Bộ phận tư bản hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng và kinh doanh tiền tệ. |
| Tư bản tài chính | Sự kết hợp chặt giữa tư bản ngân hàng với tư bản công nghiệp trong giai đoạn độc quyền; không phải mọi khoản tiền đều mang nghĩa thuật ngữ này. |
| Xô viết | Tổ chức đại diện công nhân, binh lính hoặc lực lượng lao động, xuất hiện trong cách mạng Nga 1905–1907, có vai trò quyền lực cách mạng trong 1917. |
| Xanh-đi-ca | Liên kết doanh nghiệp thống nhất khâu tiêu thụ trong khi cơ sở sản xuất còn thuộc các thành viên; khác hợp nhất toàn bộ của tơ-rớt. |
| Xuất khẩu tư bản | Đưa vốn ra nước ngoài để thu lợi, như đầu tư nhà máy hoặc cho vay; khác bán hàng hoá ra nước ngoài. |