| Phiên âm trong bảng | Tên/cách viết đối chiếu |
|---|
| A-cha Xoa | Acha Sva |
| A. Pu-skin | Aleksandr Pushkin |
| A. Xmít | Adam Smith |
| An-giê-ri | Algeria |
| Bác-men | Barmen |
| Ban-căng | Balkan |
| Ban-đu-la | Bandula |
| Ba-xti | Bastille |
| Bô-lô-ven | Boloven |
| Bôn-sê-vích | Bolshevik |
| Boóc-đô | Bordeaux |
| Bô-xtơn | Boston |
| Bru-nây | Brunei |
| C. Mác | Karl Marx |
| Các-ten | Cartel |
| Ca-li-man-tan | Kalimantan |
| Cam-pu-chia | Cambodia |
| Ca-na-đa | Canada |
| Ca-gô-si-ma | Kagoshima |
| Ca-vi-tô | Cavite |
| C. H. Xanh Xi-mông | C. H. Saint-Simon |
| Chăm-pa | Champa |
| Cu-ba | Cuba |
| D. Ri-các-đô | David Ricardo |
| Đi-pô-nê-gô-rô | Diponegoro |
| Đơ-la-croa | Delacroix |
| E. Các-rai | Edmund Cartwright |
| Ét-pê-răng | Espérance |
| G. G. Rút-xô | Jean-Jacques Rousseau |
| G. Oa-sinh-tơn | George Washington |
| G. Hê-ghen | G. Hegel |
| Gia-cô-banh | Jacobin |
| G. Đa-vít | J. David |
| Giêm Oát | James Watt |
| Gien-ni | Jenny |
| Giô-han Bách | Johann Bach |
| Giô-han Gớt | Johann Goethe |
| Giôn Rít | John Reed |
| H. Ban-dắc | Honoré de Balzac |
| H. Ri-vi-e | H. Rivière |
| Hô-xê Ri-dan | José Rizal |
| In-đô-nê-xi-a | Indonesia |
| I-oóc-tao | Yorktown |
| I. Lê-vi-tan | I. Levitan |
| I. Niu-tơn | Isaac Newton |
| I-ta-li-a | Italia |
| Kiu-xiu | Kyushu |
| Kô-mây | Kōmei |
| La-pu-la-pu | Lapulapu |
| Lép Tôn-xtôi | Lev Tolstoy |
| Li-vơ-pun | Liverpool |
| Lu-i XVI | Louis XVI |
| L. Bét-tô-ven | L. Beethoven |
| L. Phoi-ơ-bách | L. Feuerbach |
| Mác-tan | Mactan |
| Mác-xây | Marseille |
| Ma-lắc-ca | Malacca |
| Ma-lai-xi-a | Malaysia |
| Man-che-xtơ | Manchester |
| Ma-ni-la | Manila |
| Ma-rốc | Morocco |
| Mi-an-ma | Myanmar |
| M. Lô-mô-nô-xốp | M. Lomonosov |
| Mi-xen Bô | Michel Beaud |
| Mít-xưi | Mitsui |
| Moóc-gân | Morgan |
| Mút-su-hi-tô | Mutsuhito |
| Na-pô-lê-ông III | Napoléon III |
| Nô-va-lét | Novalet |
| Oét-min-tơ | Westminster |
| Ô-li-vơ Crôm-oen | Oliver Cromwell |
| Ô-xtrây-li-a | Australia |
| Ơ. Đơ-la-croa | E. Delacroix |
| Pa-ra-xen | Paracel |
| Pa-ri | Paris |
| Pa-ri-bát | Paribas |
| Pa-tơ-nốt | Patenôtre |
| Pê-tơ-rô-grát | Petrograd |
| Ph. Ăng-ghen | Friedrich Engels |
| Ph. Gác-ni-ê | Ph. Garnier |
| Ph. Gôi-a | F. Goya |
| Ph. Si-lơ | Friedrich Schiller |
| Ph. Sô-panh | F. Chopin |
| Phi-líp-pin | Philippines |
| Phlo-đờ Ma | Flor de la Mar |
| Pho | Ford |
| Phơn-tơn | Fulton |
| Phran-phuốc | Frankfurt |
| Phu-ri-ê | Fourier |
| P. I. Trai-cốp-xki | P. I. Tchaikovsky |
| Pôn Đu-me | Paul Doumer |
| Pu-côm-bô | Pukombo |
| R. Ác-rai | Richard Arkwright |
| R. Ô-oen | R. Owen |
| Rốc-phe-lơ | Rockefeller |
| Rô-ma | Roma |
| Sa-min | Samin |
| Sác-lơ I | Charles I |
| S. Đích-ken | Charles Dickens |
| S. Đác-uyn | Charles Darwin |
| S. Mông-te-xki-ơ | Montesquieu |
| Si-ca-gô | Chicago |
| Si-vô-tha | Si Votha |
| Su-mi-tô-mô | Sumitomo |
| Su-ra-pa-tít | Surapati |
| Ti-ri-ơ | Trier |
| Tơ-rớt | Trust |
| V. I. Lê-nin | Vladimir Ilyich Lenin |
| V. Van Gốc | V. Van Gogh |
| Vôn-te | Voltaire |
| Véc-xai | Versailles |
| Vích-to Huy-gô | Victor Hugo |
| Vích-to-ri-a | Victoria |
| Vi-giay-a | Vijaya |
| Xa-kha-lin | Sakhalin |
| Xanh-đi-ca | Syndicate |
| Xanh Pê-téc-bua | Saint Petersburg |
| Xa-ra-tô-ga | Saratoga |
| Xa-van-na-khét | Savannakhet |
| Xéc-bi | Serbia |
| Xin-ga-po | Singapore |
| Xi-pay | Sipoy |
| Xti-phen-xơn | Stephenson |
| Xu-ma-tơ-ra | Sumatra |
| X. Ba-ron | Samuel Baron |
| Y-an-gun | Yangon |
| W. Mô-da | W. Mozart |
| W. Thác-cơ-rê | W. Thackeray |
Ngữ cảnh đối chiếu nguyên gốc: I. Niu-tơn/Isaac Newton gắn định luật vạn vật hấp dẫn; S. Đác-uyn/Charles Darwin gắn thuyết tiến hoá; Giêm Oát/James Watt gắn cải tiến máy hơi nước. Gien-ni/Jenny trong bài là máy kéo sợi, không phải tên người phát minh; Các-ten/Cartel, Tơ-rớt/Trust là dạng tổ chức kinh tế. Bôn-sê-vích/Bolshevik là phái chính trị do Lê-nin lãnh đạo, tên gắn vị thế đa số năm 1903. Đơ-la-croa/Delacroix và Ơ. Đơ-la-croa/E. Delacroix trong ngữ cảnh mĩ thuật đều chỉ hoạ sĩ Eugène Delacroix. Tên đối chiếu không mặc định đều tiếng Anh; phải đọc ngôn ngữ và vai trò, không suy có chữ Latin là cùng một nước.
Nguồn định vị: bảng in trang 174–175 của sách hiện hành, đường dẫn nhà xuất bản ở nguồn bài học.