Lịch sử và Địa lí 8
Lịch sử và Địa líLớp 8Phần 12. Chủ đề chung Lịch sử và Địa lí

Bảng phiên âm

Mục tiêu bài học

  • Tra cứu đúng các mục in và giải thích theo ngữ cảnh.
  • Vận dụng thuật ngữ, tên đối chiếu để phân tích trường hợp có căn cứ, không tuyệt đối hoá.

Bài giảng

Toàn bộ mục tra và lời giải thích nguyên gốc

Phiên âm trong bảngTên/cách viết đối chiếu
A-cha XoaAcha Sva
A. Pu-skinAleksandr Pushkin
A. XmítAdam Smith
An-giê-riAlgeria
Bác-menBarmen
Ban-căngBalkan
Ban-đu-laBandula
Ba-xtiBastille
Bô-lô-venBoloven
Bôn-sê-víchBolshevik
Boóc-đôBordeaux
Bô-xtơnBoston
Bru-nâyBrunei
C. MácKarl Marx
Các-tenCartel
Ca-li-man-tanKalimantan
Cam-pu-chiaCambodia
Ca-na-đaCanada
Ca-gô-si-maKagoshima
Ca-vi-tôCavite
C. H. Xanh Xi-môngC. H. Saint-Simon
Chăm-paChampa
Cu-baCuba
D. Ri-các-đôDavid Ricardo
Đi-pô-nê-gô-rôDiponegoro
Đơ-la-croaDelacroix
E. Các-raiEdmund Cartwright
Ét-pê-răngEspérance
G. G. Rút-xôJean-Jacques Rousseau
G. Oa-sinh-tơnGeorge Washington
G. Hê-ghenG. Hegel
Gia-cô-banhJacobin
G. Đa-vítJ. David
Giêm OátJames Watt
Gien-niJenny
Giô-han BáchJohann Bach
Giô-han GớtJohann Goethe
Giôn RítJohn Reed
H. Ban-dắcHonoré de Balzac
H. Ri-vi-eH. Rivière
Hô-xê Ri-danJosé Rizal
In-đô-nê-xi-aIndonesia
I-oóc-taoYorktown
I. Lê-vi-tanI. Levitan
I. Niu-tơnIsaac Newton
I-ta-li-aItalia
Kiu-xiuKyushu
Kô-mâyKōmei
La-pu-la-puLapulapu
Lép Tôn-xtôiLev Tolstoy
Li-vơ-punLiverpool
Lu-i XVILouis XVI
L. Bét-tô-venL. Beethoven
L. Phoi-ơ-báchL. Feuerbach
Mác-tanMactan
Mác-xâyMarseille
Ma-lắc-caMalacca
Ma-lai-xi-aMalaysia
Man-che-xtơManchester
Ma-ni-laManila
Ma-rốcMorocco
Mi-an-maMyanmar
M. Lô-mô-nô-xốpM. Lomonosov
Mi-xen BôMichel Beaud
Mít-xưiMitsui
Moóc-gânMorgan
Mút-su-hi-tôMutsuhito
Na-pô-lê-ông IIINapoléon III
Nô-va-létNovalet
Oét-min-tơWestminster
Ô-li-vơ Crôm-oenOliver Cromwell
Ô-xtrây-li-aAustralia
Ơ. Đơ-la-croaE. Delacroix
Pa-ra-xenParacel
Pa-riParis
Pa-ri-bátParibas
Pa-tơ-nốtPatenôtre
Pê-tơ-rô-grátPetrograd
Ph. Ăng-ghenFriedrich Engels
Ph. Gác-ni-êPh. Garnier
Ph. Gôi-aF. Goya
Ph. Si-lơFriedrich Schiller
Ph. Sô-panhF. Chopin
Phi-líp-pinPhilippines
Phlo-đờ MaFlor de la Mar
PhoFord
Phơn-tơnFulton
Phran-phuốcFrankfurt
Phu-ri-êFourier
P. I. Trai-cốp-xkiP. I. Tchaikovsky
Pôn Đu-mePaul Doumer
Pu-côm-bôPukombo
R. Ác-raiRichard Arkwright
R. Ô-oenR. Owen
Rốc-phe-lơRockefeller
Rô-maRoma
Sa-minSamin
Sác-lơ ICharles I
S. Đích-kenCharles Dickens
S. Đác-uynCharles Darwin
S. Mông-te-xki-ơMontesquieu
Si-ca-gôChicago
Si-vô-thaSi Votha
Su-mi-tô-môSumitomo
Su-ra-pa-títSurapati
Ti-ri-ơTrier
Tơ-rớtTrust
V. I. Lê-ninVladimir Ilyich Lenin
V. Van GốcV. Van Gogh
Vôn-teVoltaire
Véc-xaiVersailles
Vích-to Huy-gôVictor Hugo
Vích-to-ri-aVictoria
Vi-giay-aVijaya
Xa-kha-linSakhalin
Xanh-đi-caSyndicate
Xanh Pê-téc-buaSaint Petersburg
Xa-ra-tô-gaSaratoga
Xa-van-na-khétSavannakhet
Xéc-biSerbia
Xin-ga-poSingapore
Xi-paySipoy
Xti-phen-xơnStephenson
Xu-ma-tơ-raSumatra
X. Ba-ronSamuel Baron
Y-an-gunYangon
W. Mô-daW. Mozart
W. Thác-cơ-rêW. Thackeray

Hồ sơ vận dụng và giới hạn kết luận

Ngữ cảnh đối chiếu nguyên gốc: I. Niu-tơn/Isaac Newton gắn định luật vạn vật hấp dẫn; S. Đác-uyn/Charles Darwin gắn thuyết tiến hoá; Giêm Oát/James Watt gắn cải tiến máy hơi nước. Gien-ni/Jenny trong bài là máy kéo sợi, không phải tên người phát minh; Các-ten/Cartel, Tơ-rớt/Trust là dạng tổ chức kinh tế. Bôn-sê-vích/Bolshevik là phái chính trị do Lê-nin lãnh đạo, tên gắn vị thế đa số năm 1903. Đơ-la-croa/Delacroix và Ơ. Đơ-la-croa/E. Delacroix trong ngữ cảnh mĩ thuật đều chỉ hoạ sĩ Eugène Delacroix. Tên đối chiếu không mặc định đều tiếng Anh; phải đọc ngôn ngữ và vai trò, không suy có chữ Latin là cùng một nước.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Chữ Latin có luôn là tiếng Anh và một mục có luôn là một người không?

    Xem lời giải

    Không. Bảng có nhiều ngôn ngữ, địa danh, máy móc và tổ chức. Jenny trong ngữ cảnh là máy kéo sợi, Trust là dạng liên kết kinh tế. Cần đối chiếu tên, loại đối tượng và vai trò trước khi tra sâu.

Ghi nhớ

Đối chiếu âm, tên, loại đối tượng và ngữ cảnh; bảng không thay chứng cứ về toàn bộ sự kiện.

Bài tập

Đã đúng 0/4 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Phiên âm trong bảngTên/cách viết đối chiếu
    A-cha XoaAcha Sva
    A. Pu-skinAleksandr Pushkin
    A. XmítAdam Smith
    An-giê-riAlgeria
    Bác-menBarmen
    Ban-căngBalkan
    Ban-đu-laBandula
    Ba-xtiBastille
    Bô-lô-venBoloven
    Bôn-sê-víchBolshevik
    Boóc-đôBordeaux
    Bô-xtơnBoston
    Bru-nâyBrunei
    C. MácKarl Marx
    Các-tenCartel
    Ca-li-man-tanKalimantan
    Cam-pu-chiaCambodia
    Ca-na-đaCanada
    Ca-gô-si-maKagoshima
    Ca-vi-tôCavite
    C. H. Xanh Xi-môngC. H. Saint-Simon
    Chăm-paChampa
    Cu-baCuba
    D. Ri-các-đôDavid Ricardo
    Đi-pô-nê-gô-rôDiponegoro
    Đơ-la-croaDelacroix
    E. Các-raiEdmund Cartwright
    Ét-pê-răngEspérance
    G. G. Rút-xôJean-Jacques Rousseau
    G. Oa-sinh-tơnGeorge Washington
    G. Hê-ghenG. Hegel
    Gia-cô-banhJacobin
    G. Đa-vítJ. David
    Giêm OátJames Watt
    Gien-niJenny
    Giô-han BáchJohann Bach
    Giô-han GớtJohann Goethe
    Giôn RítJohn Reed
    H. Ban-dắcHonoré de Balzac
    H. Ri-vi-eH. Rivière
    Hô-xê Ri-danJosé Rizal
    In-đô-nê-xi-aIndonesia
    I-oóc-taoYorktown
    I. Lê-vi-tanI. Levitan
    I. Niu-tơnIsaac Newton
    I-ta-li-aItalia
    Kiu-xiuKyushu
    Kô-mâyKōmei
    La-pu-la-puLapulapu
    Lép Tôn-xtôiLev Tolstoy
    Li-vơ-punLiverpool
    Lu-i XVILouis XVI
    L. Bét-tô-venL. Beethoven
    L. Phoi-ơ-báchL. Feuerbach
    Mác-tanMactan
    Mác-xâyMarseille
    Ma-lắc-caMalacca
    Ma-lai-xi-aMalaysia
    Man-che-xtơManchester
    Ma-ni-laManila
    Ma-rốcMorocco
    Mi-an-maMyanmar
    M. Lô-mô-nô-xốpM. Lomonosov
    Mi-xen BôMichel Beaud
    Mít-xưiMitsui
    Moóc-gânMorgan
    Mút-su-hi-tôMutsuhito
    Na-pô-lê-ông IIINapoléon III
    Nô-va-létNovalet
    Oét-min-tơWestminster
    Ô-li-vơ Crôm-oenOliver Cromwell
    Ô-xtrây-li-aAustralia
    Ơ. Đơ-la-croaE. Delacroix
    Pa-ra-xenParacel
    Pa-riParis
    Pa-ri-bátParibas
    Pa-tơ-nốtPatenôtre
    Pê-tơ-rô-grátPetrograd
    Ph. Ăng-ghenFriedrich Engels
    Ph. Gác-ni-êPh. Garnier
    Ph. Gôi-aF. Goya
    Ph. Si-lơFriedrich Schiller
    Ph. Sô-panhF. Chopin
    Phi-líp-pinPhilippines
    Phlo-đờ MaFlor de la Mar
    PhoFord
    Phơn-tơnFulton
    Phran-phuốcFrankfurt
    Phu-ri-êFourier
    P. I. Trai-cốp-xkiP. I. Tchaikovsky
    Pôn Đu-mePaul Doumer
    Pu-côm-bôPukombo
    R. Ác-raiRichard Arkwright
    R. Ô-oenR. Owen
    Rốc-phe-lơRockefeller
    Rô-maRoma
    Sa-minSamin
    Sác-lơ ICharles I
    S. Đích-kenCharles Dickens
    S. Đác-uynCharles Darwin
    S. Mông-te-xki-ơMontesquieu
    Si-ca-gôChicago
    Si-vô-thaSi Votha
    Su-mi-tô-môSumitomo
    Su-ra-pa-títSurapati
    Ti-ri-ơTrier
    Tơ-rớtTrust
    V. I. Lê-ninVladimir Ilyich Lenin
    V. Van GốcV. Van Gogh
    Vôn-teVoltaire
    Véc-xaiVersailles
    Vích-to Huy-gôVictor Hugo
    Vích-to-ri-aVictoria
    Vi-giay-aVijaya
    Xa-kha-linSakhalin
    Xanh-đi-caSyndicate
    Xanh Pê-téc-buaSaint Petersburg
    Xa-ra-tô-gaSaratoga
    Xa-van-na-khétSavannakhet
    Xéc-biSerbia
    Xin-ga-poSingapore
    Xi-paySipoy
    Xti-phen-xơnStephenson
    Xu-ma-tơ-raSumatra
    X. Ba-ronSamuel Baron
    Y-an-gunYangon
    W. Mô-daW. Mozart
    W. Thác-cơ-rêW. Thackeray

    Ngữ cảnh đối chiếu nguyên gốc: I. Niu-tơn/Isaac Newton gắn định luật vạn vật hấp dẫn; S. Đác-uyn/Charles Darwin gắn thuyết tiến hoá; Giêm Oát/James Watt gắn cải tiến máy hơi nước. Gien-ni/Jenny trong bài là máy kéo sợi, không phải tên người phát minh; Các-ten/Cartel, Tơ-rớt/Trust là dạng tổ chức kinh tế. Bôn-sê-vích/Bolshevik là phái chính trị do Lê-nin lãnh đạo, tên gắn vị thế đa số năm 1903. Đơ-la-croa/Delacroix và Ơ. Đơ-la-croa/E. Delacroix trong ngữ cảnh mĩ thuật đều chỉ hoạ sĩ Eugène Delacroix. Tên đối chiếu không mặc định đều tiếng Anh; phải đọc ngôn ngữ và vai trò, không suy có chữ Latin là cùng một nước.

    Nguồn định vị: bảng in trang 174–175 của sách hiện hành, đường dẫn nhà xuất bản ở nguồn bài học.

  2. Câu 1Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tên đối chiếu của I. Niu-tơn là gì?

  3. Câu 2Mức 2Ghép nối

    Ghép bốn cách phiên âm với tên đối chiếu.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 3Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn đúng hai mục chỉ địa danh thay vì người hoặc dạng tổ chức kinh tế.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  5. Câu 4Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá cách đọc bảng theo hồ sơ.

    ÝĐúngSai
    a)Gien-ni/Jenny trong ngữ cảnh này là máy kéo sợi
    b)Tên đối chiếu nào có chữ Latin cũng chắc chắn là tiếng Anh
    c)Tơ-rớt/Trust ở đây là dạng tổ chức kinh tế, không phải nhà phát minh
    d)Hai cách phiên âm khác nhau luôn chứng minh hai người khác nhau
  6. Câu 5Mức 3Tự luận

    Sửa hai nhãn bị tráo: “Newton gắn thuyết tiến hoá”; “Darwin gắn định luật vạn vật hấp dẫn”. Ghi cách tránh nhầm.

    0 từ / tối đa 350

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 6Mức 3Tự luận

    Hai phiếu ghi Đơ-la-croa và Ơ. Đơ-la-croa trong mĩ thuật. Theo hồ sơ, có nên tự đếm thành hai hoạ sĩ không? Hoàn thành một thẻ gộp có giới hạn.

    0 từ / tối đa 350

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 7Mức 3Tự luận

    Viết chú giải ba mục cho Bôn-sê-vích/Bolshevik: loại đối tượng, ngữ cảnh tên và điều không được suy từ chữ “đa số”.

    0 từ / tối đa 350

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 8Mức 3Tự luận

    Hoàn thành phiếu tham chiếu cho I. Niu-tơn: phiên âm, tên đối chiếu, loại đối tượng, nguồn định vị và giới hạn sử dụng.

    0 từ / tối đa 350

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay