Toán 6
ToánLớp 6Chương 7. Số thập phân

Bài 29. Tính toán với số thập phân

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và sử dụng đúng kiến thức về tính toán với số thập phân.
  • Giải quyết bài toán có dữ kiện và kiểm tra kết quả bằng lập luận.

Bài giảng

Hiểu kiến thức

Cộng/trừ thập phân: đặt thẳng dấu phẩy, các hàng tương ứng thẳng cột. Nhân: nhân như số tự nhiên, rồi đếm tổng chữ số sau phẩy của các thừa số để đặt dấu phẩy. Quy tắc dấu như số nguyên.

Làm thế nào và vì sao?

Chia: nhân cả số bị chia và số chia với 10,100,… để số chia thành số nguyên rồi chia. Với biểu thức, thứ tự ưu tiên không thay đổi. Ước lượng giúp phát hiện sai dấu phẩy:2,4 × 3,1 gần 2 × 3 đến 3 × 4, không thể 74,4.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính 4,32:1,2.

    Xem lời giải

    Nhân cả hai số với 10:43,2:12=3,6; thử 3,6 × 1,2=4,32.

Ghi nhớ

Cộng/trừ thẳng hàng; nhân đếm chữ số sau phẩy; chia chuyển cả hai số.

Dễ nhầm

  • Không chỉ chuyển dấu phẩy ở số chia.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Tính 2,35+1,4.

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Tính 3,6−5,1.

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 1,25 × 0,8.

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Tính 7,2:0,6.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá.

    ÝĐúngSai
    a)0,3 × 0,2=0,06
    b)4,5:0,5=0,9
    c)−1,2 ×−3=3,6
  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    2,4 × 10=; 2,4:100=.

  7. Câu 7Mức 3Trả lời ngắn

    Mua 2,5 kg gạo giá 18 nghìn đồng/kg, trả 50 nghìn. Tiền thừa (nghìn đồng)?

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Tính thuận tiện 3,7 × 2,5+6,3 × 2,5.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay