Toán 6
ToánLớp 6Chương 7. Số thập phân

Bài 28. Số thập phân

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và sử dụng đúng kiến thức về số thập phân.
  • Giải quyết bài toán có dữ kiện và kiểm tra kết quả bằng lập luận.

Bài giảng

Hiểu kiến thức

Phân số có mẫu 10,100,1000,… viết được thành số thập phân. Phần nguyên ở bên trái dấu phẩy, phần thập phân ở bên phải: −3,075 có phần giá trị âm, hàng phần mười 0, hàng phần trăm 7, hàng phần nghìn 5. Thêm số 0 ở cuối phần thập phân không đổi giá trị.

Làm thế nào và vì sao?

So sánh hai số thập phân dương: so phần nguyên rồi so lần lượt phần mười, phần trăm,… Có thể thêm 0 để cùng số chữ số sau phẩy. Số âm so ngược phần giá trị dương: −2,8<−2,75 vì 2,8>2,75. Số đối của 3,4 là−3,4.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    So sánh −1,09 và−1,1.

    Xem lời giải

    Viết−1,1=−1,10. Vì 1,09<1,10 nên−1,09>−1,10.

Ghi nhớ

So giá trị theo hàng, không so chuỗi chữ số sau dấu phẩy như số nguyên.

Dễ nhầm

  • Thêm 0 ở đầu phần thập phân có thể đổi giá trị:0,5 khác 0,05.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Viết 37/100 dưới dạng số thập phân.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ số 7 trong 2,075 ở hàng:

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền <,>,=: 3,5 3,50; −2,4 −2,35.

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Số đối của−4,125 là bao nhiêu?

  5. Câu 5Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp tăng dần.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 13,02
    2. 2−3,02
    3. 30
    4. 4−3,2
  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá.

    ÝĐúngSai
    a)0,8=0,80
    b)1,09>1,1
    c)−0,5<0
  7. Câu 7Mức 3Trả lời ngắn

    Có bao nhiêu số thập phân một chữ số sau phẩy lớn hơn 1,2 và nhỏ hơn 1,7?

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Giải thích vì sao 0,125 nhỏ hơn 0,2 dù 125 lớn hơn 2.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay