Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 9. Cities of the world

Looking Back

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “Cities of the world” để hoàn thành nhiệm vụ Looking Back.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Retrieve before checking

Che phần ghi nhớ, tự viết 5 từ và một cấu trúc đã học. Làm câu hỏi trước khi mở giải thích; phân loại lỗi về nghĩa, dạng từ, trật tự hoặc thiếu dữ kiện.

Connect the skills

Từ vựng hỗ trợ hiểu bài đọc/nghe; ngữ pháp làm rõ quan hệ. Đọc một đoạn, nêu ý chính và viết lại bằng lời riêng.

Tính từ sở hữu phải đi với danh từ: my postcard, your city, his bag, her map, our room, their tickets. Đại từ sở hữu đứng độc lập: mine, yours, his, hers, ours, theirs. It→its ở tính từ sở hữu; không dùng its như đại từ sở hữu độc lập trong bài này. Phân biệt its với it’s (=it is).

Từ vựng

  • landmark

    địa danh tiêu biểu

  • palace

    cung điện

  • postcard

    bưu thiếp

  • tower

    tháp

  • square

    quảng trường

  • delicious

    ngon

  • friendly

    thân thiện

  • exciting

    thú vị, hào hứng

Ghi nhớ

Nhớ lại, chọn đúng trong ngữ cảnh, rồi giải thích và sửa lỗi.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Review vocabulary: “landmark” means:

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Review vocabulary: “palace” means:

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Review vocabulary: “postcard” means:

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Review vocabulary: “tower” means:

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Is this ___ postcard, Nam?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    The dog is in ___ house.

  7. Câu 7Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the correct sentence.

  8. Câu 8Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    These books belong to Mai and me. They are ___.

  9. Đọc ngữ liệu

    Read for review

    Dear Grandma, We are in Da Nang for a short family visit. Our hotel is near the river. Yesterday, we walked across a bridge and watched boats from the bank. This morning, we visited a museum. I liked the old objects because they helped me imagine life in the past. The streets around our hotel are busy, but the staff are friendly. Dad has a blue camera. Mine is smaller and black. We will go to the beach tomorrow if the weather is good. I am sending you this postcard because I want to share a happy memory. Love, An.

  10. Câu 9Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Who receives the postcard?

  11. Câu 10Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Where is the hotel?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Write three connected sentences using this unit’s vocabulary and grammar.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  13. Câu 12Mức 4Tự luận

    Explain one language mistake you used to make in this unit and correct it in a full sentence.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay