Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 9. Cities of the world

A Closer Look 2

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “Cities of the world” để hoàn thành nhiệm vụ A Closer Look 2.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Form and meaning: Possessive adjectives and possessive pronouns

Tính từ sở hữu phải đi với danh từ: my postcard, your city, his bag, her map, our room, their tickets. Đại từ sở hữu đứng độc lập: mine, yours, his, hers, ours, theirs. It→its ở tính từ sở hữu; không dùng its như đại từ sở hữu độc lập trong bài này. Phân biệt its với it’s (=it is).

Apply and check

Đọc từ chỉ thời gian, chủ ngữ, danh từ và mục đích câu trước khi chọn dạng.

Ví dụ gốc: We would like to visit Hue in Viet Nam. We can travel there by train with our family. Our plan includes a museum and a walk near the river. We will check the weather before the trip. Our poster has a simple map and a short list of useful items. What an interesting city!

Tìm các dạng thuộc trọng tâm bài. Đổi chủ ngữ hoặc thời gian và kiểm xem động từ hay cấu trúc có cần đổi không. Giải thích vì sao phương án sai không hợp tình huống.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    This is my map. It is ___.

    Xem lời giải

    mine. Đại từ đứng độc lập thay my map.

Từ vựng

  • landmark

    địa danh tiêu biểu

  • palace

    cung điện

  • postcard

    bưu thiếp

  • tower

    tháp

  • square

    quảng trường

  • delicious

    ngon

  • friendly

    thân thiện

  • exciting

    thú vị, hào hứng

Ghi nhớ

Tính từ sở hữu phải đi với danh từ: my postcard, your city, his bag, her map, our room, their tickets. Đại từ sở hữu đứng độc lập: mine, yours, his, hers, ours, theirs. It→its ở tính từ sở hữu; không dùng its như đại từ sở hữu độc lập trong bài này. Phân biệt its với it’s (=it is).

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/8 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    This is my map. It is ___.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    They have tickets. These are ___ tickets.

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    The red bag belongs to Hoa. It is ___.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    We have a room. The room is ___.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Is this ___ postcard, Nam?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    The dog is in ___ house.

  7. Câu 7Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the correct sentence.

  8. Câu 8Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    These books belong to Mai and me. They are ___.