Expressing agreement and disagreement
Nêu ý kiến, tán thành hoặc không tán thành với lí do. Nhận xét ý tưởng, dữ liệu và giới hạn; không công kích người nói. Phân biệt khả năng hiện có và thiết kế tưởng tượng.
Mẫu ngắn: I don’t agree. A robot has limits.
Đáp: I see your point. What limits do you mean?