Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 12. Robots

Communication

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “Robots” để hoàn thành nhiệm vụ Communication.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Expressing agreement and disagreement

Nêu ý kiến, tán thành hoặc không tán thành với lí do. Nhận xét ý tưởng, dữ liệu và giới hạn; không công kích người nói. Phân biệt khả năng hiện có và thiết kế tưởng tượng.

Mẫu ngắn: I don’t agree. A robot has limits.

Đáp: I see your point. What limits do you mean?

Practise purposefully

Đổi vai người nói/người nghe. Trước khi nói, xác định thông tin người nghe còn thiếu; sau khi nghe, nhắc lại điều quan trọng để kiểm tra.

Lan: I think a home robot should help with simple jobs.
Minh: I agree. Mine can carry books and water plants.
Lan: Can it look after a baby alone?
Minh: No. I don’t agree that a machine should replace an adult.
Lan: Our class robot is the smallest of the three designs.
Minh: But it is useful. We should judge a design by the job it does.

Từ vựng

  • human

    con người

  • space station

    trạm vũ trụ

  • guard

    bảo vệ, canh gác

  • repair

    sửa chữa

  • recognise

    nhận ra

  • lift

    nâng

  • useful

    hữu ích

  • skill

    kĩ năng

Ghi nhớ

I agree.; I don’t agree.; I think … because …

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/5 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    You politely disagree about a robot doing every human job. Choose a suitable opening.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose a suitable reply to: “I don’t agree. A robot has limits.”

  3. Câu 3Mức 2Ghép nối

    Match communicative purposes.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Put the exchange in a natural order.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1I see your point. What limits do you mean?
    2. 2Thank you for talking with me.
    3. 3I don’t agree. A robot has limits.
  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which response is NOT appropriate in this situation?

  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Adapt this exchange for another person or place: I don’t agree. A robot has limits. / I see your point. What limits do you mean?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Work with a partner: You politely disagree about a robot doing every human job. Use at least four turns and ask for repetition if necessary.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    A partner does not understand your first sentence. Show how to repeat or explain it politely.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay