Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 12. Robots

Review 4: Language

Mục tiêu bài học

  • Kết nối từ vựng, phát âm và ngữ pháp của ba unit vừa học.

Bài giảng

Compare forms and meanings

Will + nguyên thể nói dự đoán hoặc ý định tương lai; won’t là will not. Câu hỏi Will + chủ ngữ + nguyên thể? Might + nguyên thể thể hiện khả năng chưa chắc chắn; might not là có thể không. Không thêm -s sau will/might. Chọn mức chắc chắn phù hợp: a dream or prediction không phải sự thật đã kiểm chứng.

A/an giới thiệu một danh từ đếm được số ít chưa xác định; an trước âm nguyên âm, a trước âm phụ âm. The chỉ đối tượng đã xác định/đã nhắc. Câu điều kiện loại 1: If + hiện tại đơn, will + nguyên thể; nói điều có thể xảy ra và kết quả tương lai. Ví dụ If we reuse bags, we will make less rubbish. Không đặt will ngay sau if trong mẫu này.

So sánh nhất trong một nhóm: the + tính từ ngắn + est. Tall→tallest, small→smallest, big→biggest, heavy→heaviest. Good→best, bad→worst. Nêu rõ phạm vi: the tallest of the three. Không dùng more cùng -est. Nhận xét khả năng rô bốt bằng can/can’t + nguyên thể, dựa vào dữ liệu được cho.

Pronunciation review

Một âm tiết được nhấn rõ hơn, dài hơn và nổi bật hơn. Trong nhóm từ của bài, nhấn âm đầu: PIC-ture, KIT-chen, RO-bot, HOUSE-work. Không suy ra mọi từ hai âm tiết đều nhấn đầu. Đọc từ trong câu rồi giữ trọng âm chính, không nhấn đều cả hai tiếng.

Trong câu trung tính, từ mang thông tin chính thường được nhấn: danh từ, động từ chính, tính từ, trạng từ. Từ chức năng như a, the, to có thể nhẹ hơn. Ví dụ “We REUSE OLD BAGS” nhấn hành động và vật. Nhịp thay đổi theo ý muốn nhấn; không đọc đều từng từ hoặc cố gán một khuôn cứng cho mọi câu.

Câu trần thuật trung tính thường xuống giọng ở phần cuối: “The robot waters plants. ↘”. Nhấn từ mang thông tin mới, không lên giọng như câu hỏi ở mọi câu. Ngữ điệu thật có thể thay đổi theo ý nghĩa và cảm xúc; học mẫu trung tính rồi luyện trong đoạn giới thiệu.

Đọc các từ trong câu, giải thích chức năng hoặc sự khác biệt trước khi chọn đáp án.

Từ vựng

  • appliance

    thiết bị gia dụng

  • wireless

    không dây

  • reduce

    giảm bớt

  • reuse

    tái sử dụng

  • human

    con người

  • space station

    trạm vũ trụ

Ghi nhớ

Phân biệt nghĩa, ngữ cảnh và dạng câu thay vì chỉ học thuộc tên quy tắc.

Bài tập

Đã đúng 0/12 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    The robot will ___ the plants.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    I am not sure. I ___ live in a smart house.

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    My future home ___ have a coal fire. I want clean energy.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    We have ___ reusable bottle.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    I found an old jar. ___ jar is useful.

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    If we ___ bags, we will reduce rubbish.

  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    If Minh uses less water, he ___ save money.

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    The superlative of “thin” is ___.

  9. Câu 9Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Of A=10 kg, B=8 kg, C=12 kg, which is lightest?

  10. Câu 10Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose a correct superlative.

  11. Câu 11Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which action reduces waste first?

  12. Câu 12Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which is polite disagreement?