Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 12. Robots

A Closer Look 1

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “Robots” để hoàn thành nhiệm vụ A Closer Look 1.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Vocabulary in use

Nhóm từ theo nghĩa và cách kết hợp.

  • human: con người
  • space station: trạm vũ trụ
  • guard: bảo vệ, canh gác
  • repair: sửa chữa
  • recognise: nhận ra
  • lift: nâng
  • useful: hữu ích
  • skill: kĩ năng

Tự đặt ví dụ gắn với người, nơi hoặc đồ vật có thật; không học nghĩa rời ngữ cảnh.

Pronunciation: Tones in statements

Câu trần thuật trung tính thường xuống giọng ở phần cuối: “The robot waters plants. ↘”. Nhấn từ mang thông tin mới, không lên giọng như câu hỏi ở mọi câu. Ngữ điệu thật có thể thay đổi theo ý nghĩa và cảm xúc; học mẫu trung tính rồi luyện trong đoạn giới thiệu.

Nhóm A: robot, water, useful. Nhóm B: strongest, tallest, smallest. Nghe từng từ, nhắc lại, ghi âm rồi tự so sánh.

Từ vựng

  • human

    con người

  • space station

    trạm vũ trụ

  • guard

    bảo vệ, canh gác

  • repair

    sửa chữa

  • recognise

    nhận ra

  • lift

    nâng

  • useful

    hữu ích

  • skill

    kĩ năng

Ghi nhớ

Gắn nghĩa với ngữ cảnh; phát âm có kiểm tra khẩu hình và âm cuối.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    For a neutral statement “The robot waters plants”,which ending is the usual model practised here?

  2. Câu 2Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the statement to practise with a neutral falling ending.

  3. Câu 3Mức 2Ghép nối

    Match the topic words to their meanings.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which word means “con người”?

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Complete the word from its Vietnamese meaning: hữu ích = .

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the correct meaning of “skill”.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Write two original sentences using two different words from this lesson.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Read these words aloud, then use one in a sentence: robot, water, useful, strongest, tallest, smallest.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay