Toán 5
ToánLớp 5Chủ đề 7. Tỉ số và các bài toán liên quan

Bài 44. Luyện tập chung

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng kiến thức: luyện tập chung.
  • Trình bày phép tính, đơn vị và kiểm tra kết quả phù hợp.

Bài giảng

Hiểu bản chất

Máy tính hỗ trợ tính toán nhưng người dùng phải hiểu bài toán. Phím ON/C bật và xóa; các phím +, −, ×, ÷ là bốn phép tính; dấu chấm trên nhiều máy dùng thay dấu phẩy thập phân.

Sơ đồ minh họa tong ti so

Phương pháp và kiểm tra

Trước khi nhập, ước lượng kết quả. Nhập theo từng bước rõ ràng, ghi kết quả trung gian với biểu thức có ngoặc nếu máy đơn giản không xử lí thứ tự phép tính. Kiểm tra bằng phép tính ngược; không làm tròn quá sớm.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính 17,5 × 8.

    Xem lời giải

    17,5 × 8 = 140; vì 15 < 17,5 < 20 nên kết quả nằm giữa 120 và 160, phù hợp với ước lượng.

  2. Ví dụ 2

    Hóa đơn 240 000 đồng giảm 15%. Trả bao nhiêu đồng?

    Xem lời giải

    Giảm 240 000 × 15 : 100 = 36 000; còn 204 000.

Ghi nhớ

Trước khi nhập, ước lượng kết quả. Nhập theo từng bước rõ ràng, ghi kết quả trung gian với biểu thức có ngoặc nếu máy đơn giản không xử lí thứ tự phép tính. Kiểm tra bằng phép tính ngược; không làm tròn quá sớm.

Dễ nhầm

  • Máy tính không tự chọn phép toán đúng; nhập sai dữ liệu vẫn ra một kết quả.

Bài tập

Đã đúng 0/12 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm 125 × 24 = cho kết quả bao nhiêu?

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Bấm 756 : 18 = cho kết quả bao nhiêu?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Tính 12,5% của 640. Đáp số: .

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Mua 3 món, mỗi món giá 18 500 đồng, trả 100 000 đồng. Tiền thừa bao nhiêu đồng?

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tính (36 + 24) × 5.

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    Máy hiện 0.75. Viết theo dấu phẩy thập phân Việt Nam. Một bạn trả lời: 0,75. Bạn đó đúng hay sai?

  7. Câu 7Mức 3Trả lời ngắn

    Tính 17,5 × 8.

  8. Câu 8Mức 3Trả lời ngắn

    Hóa đơn 240 000 đồng giảm 15%. Trả bao nhiêu đồng?

  9. Câu 9Mức 3Trả lời ngắn

    Chu vi vườn chữ nhật 60 m, dài : rộng = 3 : 2. Chiều rộng bao nhiêu mét?

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Tổng 100, số bé bằng 1/4 số lớn. Số lớn là bao nhiêu?

  11. Câu 11Mức 3Trả lời ngắn

    Vườn dài hơn rộng 10 m, dài : rộng = 5 : 3. Chiều rộng bao nhiêu mét?

  12. Câu 12Mức 3Trả lời ngắn

    Hiệu 21, số lớn gấp 4 lần số bé. Số lớn là bao nhiêu?