Toán 4
ToánLớp 4Chủ đề 9. Làm quen với yếu tố thống kê, xác suất

Bài 49. Dãy số liệu thống kê

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng được: Đọc đúng thứ tự và đơn vị rồi tìm lớn, bé, tổng, chênh lệch.

Bài giảng

Đọc dãy số liệu

Dãy số liệu ghi các kết quả theo một thứ tự đã nêu. Ví dụ số cây của bốn tổ lần lượt là12;15;9;16. Ta phải gắn mỗi số với đúng tổ, không tự sắp lại rồi quên thứ tự ban đầu. Có thể tìm số lớn nhất, bé nhất, tổng và chênh lệch để nhận xét.

Thực hiện và tự kiểm tra

Trước khi tính, đọc tên đại lượng, đơn vị và thứ tự. Với dãy12;15;9;16: tổ4 nhiều nhất16 cây; tổ3 ít nhất9 cây; chênh7 cây; tổng52 cây. Sắp xếp dữ liệu có ích để so sánh nhưng cần giữ bảng đối chiếu tên–giá trị.

Ghi nhớ

Đọc đúng thứ tự và đơn vị rồi tìm lớn, bé, tổng, chênh lệch.

Dễ nhầm

  • Không gán số lớn nhất cho tổ đầu nếu dãy đã cho theo thứ tự tên.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số sách củaAn, Bình, Chi lần lượt là8;12;10. Bình có bao nhiêu quyển?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Dãy số cây12;15;9;16 có số lớn nhất là bao nhiêu?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Dãy12;15;9;16 có tổng bao nhiêu?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Dãy12;15;9;16 có số lớn nhất hơn số bé nhất bao nhiêu?

  5. Câu 5Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp các số liệu từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 112
    2. 29
    3. 315
    4. 416
  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    Dãy nhiệt độ27;29;28;30 cho biết ngày thứ ba là29 độ.

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Số sách năm bạn đọc là3;5;4;5;8. Có bao nhiêu bạn đọc5 quyển?

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Bốn tổ thu gom18;22;15;25 kg giấy. Nêu hai nhận xét có phép tính minh chứng.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay