Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 11. Unit 10: Our summer holidays

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và sử dụng ngôn ngữ về Our summer holidays.
  • Thực hành Where were you last summer? và trả lời phù hợp.

Bài giảng

Từ và tình huống

  • last summer: mùa hè trước.
  • last weekend: cuối tuần trước.
  • yesterday: hôm qua.
  • holiday: kì nghỉ.

Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.

Mẫu câu và cách dùng

A: Where were you last summer?

B: I was in Da Nang.

Nói nơi đã ở dùngwas/were, không dùngam/is/are cho quá khứ. HỏiYou: Were you…? nhưng đápI: Yes, I was/No, I wasn’t. Where were you…? hỏi địa điểm. Dùngat the beach/campsite, in+tên thành phố. Last summer, last weekend không cần giới từin/on ở trước.

Let’s play — trò chơi đúng chủ đề

Viết năm thẻ I / was / in Hue / last / summer. Trải lộn xộn, lần lượt ghép trên bàn thành I was in Hue last summer. Đọc và hỏi Where were you last summer? Sau đó đổi thẻ Hue thành Da Lat và ghép lại. Không cần xếp hàng hoặc chạy.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Hoàn thành và diễn giải hội thoại: Where were you last summer?

    Xem lời giải

    I was in Da Nang.

    Nói nơi đã ở dùngwas/were, không dùngam/is/are cho quá khứ. HỏiYou: Were you…? nhưng đápI: Yes, I was/No, I wasn’t. Where were you…? hỏi địa điểm. Dùngat the beach/campsite, in+tên thành phố. Last summer, last weekend không cần giới từin/on ở trước.

Từ vựng

  • last summer

    mùa hè trước

  • last weekend

    cuối tuần trước

  • yesterday

    hôm qua

  • holiday

    kì nghỉ

Ghi nhớ

Nói nơi đã ở dùngwas/were, không dùngam/is/are cho quá khứ. HỏiYou: Were you…? nhưng đápI: Yes, I was/No, I wasn’t. Where were you…? hỏi địa điểm. Dùngat the beach/campsite, in+tên thành phố. Last summer, last weekend không cần giới từin/on ở trước.

Dễ nhầm

  • Last summer, last weekend không cần giới từin/on ở trước.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm từ với nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: I in Da Nang last summer.

  4. Câu 4Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1last summer.
    2. 2in Da Nang
    3. 3was
    4. 4I
  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Từ/cụm từ nào có nghĩa “kì nghỉ”?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    “last summer” có nghĩa “cuối tuần trước”.

  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu vừa được đọc.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Thực hành theo cặp: đặt câu hỏi “Where were you last summer?”; đổi thông tin trong câu trả lời để đúng với em hoặc một nhân vật tưởng tượng. Sau đó viết lại 2 lượt lời.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay