Hệ thống ngôn ngữ
Unit 6: Our school facilities
Địa điểm trường: It’s in the city/town/village/mountains. Hỏi số lượng: How many+danh từ số nhiều+are there…? Có một dùngThere is one…; từ hai trở lên dùngThere are… Chú ýclassroom→classrooms, computer room→computer rooms. Trả lời phải dựa trên số liệu, không chỉ đoán từ tranh.
Unit 7: Our timetables
What subjects…? hỏi danh sách môn; When do you have…? hỏi ngày học môn đó. DùngI have…vàI have it on…để tránh lặp tên môn. Trong thời khóa biểu, tên môn có thể viết hoa như nhãn. Không dùngat trước các ngày; dùngon Mondays để nói lịch lặp lại hằng tuần.
Unit 8: My favourite subjects
Favourite subject là môn yêu thích nhất. Hỏi lí do dùngWhy do you like…?; trả lờiBecause… Nói nghề mong muốn dùngI want to be a/an+nghề: a painter, an English teacher. Vì cóto trongwant to be nên không viếtwant be. Mỗi bạn có thể có lí do khác; không có một môn“đúng”cho mọi người.
Unit 9: Our sports day
Is your sports day in…? là câu hỏi kiểm tra một tháng cụ thể; đáp Yes, it is hoặc No, it isn’t. When’s your sports day? là câu hỏi mở; đápIt’s in+tháng. Dùngin trước tháng, on trước ngày trong tuần. Có thể nói môn chơi: We play basketball/football/badminton.
Unit 10: Our summer holidays
Nói nơi đã ở dùngwas/were, không dùngam/is/are cho quá khứ. HỏiYou: Were you…? nhưng đápI: Yes, I was/No, I wasn’t. Where were you…? hỏi địa điểm. Dùngat the beach/campsite, in+tên thành phố. Last summer, last weekend không cần giới từin/on ở trước.