Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 11. Unit 10: Our summer holidays

Review 2

Mục tiêu bài học

  • Kết hợp nghe, nói, đọc, viết trongUnit 6–10.

Bài giảng

Hệ thống ngôn ngữ

Unit 6: Our school facilities
Địa điểm trường: It’s in the city/town/village/mountains. Hỏi số lượng: How many+danh từ số nhiều+are there…? Có một dùngThere is one…; từ hai trở lên dùngThere are… Chú ýclassroom→classrooms, computer room→computer rooms. Trả lời phải dựa trên số liệu, không chỉ đoán từ tranh.

Unit 7: Our timetables
What subjects…? hỏi danh sách môn; When do you have…? hỏi ngày học môn đó. DùngI have…vàI have it on…để tránh lặp tên môn. Trong thời khóa biểu, tên môn có thể viết hoa như nhãn. Không dùngat trước các ngày; dùngon Mondays để nói lịch lặp lại hằng tuần.

Unit 8: My favourite subjects
Favourite subject là môn yêu thích nhất. Hỏi lí do dùngWhy do you like…?; trả lờiBecause… Nói nghề mong muốn dùngI want to be a/an+nghề: a painter, an English teacher. Vì cóto trongwant to be nên không viếtwant be. Mỗi bạn có thể có lí do khác; không có một môn“đúng”cho mọi người.

Unit 9: Our sports day
Is your sports day in…? là câu hỏi kiểm tra một tháng cụ thể; đáp Yes, it is hoặc No, it isn’t. When’s your sports day? là câu hỏi mở; đápIt’s in+tháng. Dùngin trước tháng, on trước ngày trong tuần. Có thể nói môn chơi: We play basketball/football/badminton.

Unit 10: Our summer holidays
Nói nơi đã ở dùngwas/were, không dùngam/is/are cho quá khứ. HỏiYou: Were you…? nhưng đápI: Yes, I was/No, I wasn’t. Where were you…? hỏi địa điểm. Dùngat the beach/campsite, in+tên thành phố. Last summer, last weekend không cần giới từin/on ở trước.

Luyện tập đủ bốn kĩ năng

Dùng các câu hỏi trong bảng để phỏng vấn bạn. Khi nghe, đọc yêu cầu trước rồi nghe hai lượt: lượt một tìm ý, lượt hai kiểm tra chi tiết. Khi đọc, phân biệt giờ, ngày, tháng, nơi chốn. Viết câu trả lời trước rồi ghép thành đoạn ngắn; đọc cho bạn nghe và sửa một lỗi có căn cứ.

Ghi nhớ

Where is your school? → It is in the village.
What subjects do you have today? → I have Maths and English.
What is your favourite subject? → It is Art.
Is your sports day in October? → Yes, it is.
Were you at the campsite last weekend? → Yes, I was.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 6: It is the village.

  2. Câu 2Mức 1Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 7: I Maths and English.

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 8: My favourite subject Art.

  4. Câu 4Mức 1Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 9: Yes, it .

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 10: Yes, I .

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 6: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1There
    2. 2twelve
    3. 3classrooms.
    4. 4are
  7. Câu 7Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 7: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1I
    2. 2on
    3. 3have it
    4. 4Tuesdays.
  8. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 8: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1a painter.
    2. 2Because
    3. 3I want
    4. 4to be
  9. Câu 9Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 9: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1November.
    2. 2in
    3. 3It
    4. 4is
  10. Câu 10Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 10: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1in Da Nang
    2. 2last summer.
    3. 3was
    4. 4I
  11. Câu 11Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn câu đúng.

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Viết và nói 4 câu liên kết hai chủ đề đã học trong nhóm 5 Unit này.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay