Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 1. Starter

C. Outdoor activities

Mục tiêu bài học

  • Ôn lời chào, lời chỉ dẫn và hoạt động quen thuộc theo phần C. Outdoor activities.

Bài giảng

Nhớ lại và sử dụng

Hoạt động: play football chơi bóng đá; play badminton chơi cầu lông; swim/swimming bơi; skip/skipping nhảy dây; skate/skating trượt pa-tanh; ride a bike/riding a bike đạp xe; run/running chạy; jump nhảy; kick a ball đá bóng; fly a kite thả diều. Đây là ngữ cảnh sân chơi: skating không tự động có nghĩa trượt tuyết. Khi nói sở thích sau hobby is, dùng dạng -ing như swimming, skipping, running.

Thực hành giao tiếp

A: What do you do after school? B: I play football. Nói về sở thích: His hobby is swimming. (bạn nam); Her hobby is skipping. (bạn nữ). Trò đoán hành động: một người diễn câm, bạn gọi tên bằng tiếng Anh rồi đổi vai. Với sơ đồ, chọn một điểm đầu và theo liên tục đúng đường; chỗ giao không có chấm nối thì không rẽ sang đường khác.

Sơ đồ sở thích mới: Lan nối skipping; Minh nối riding a bike; Tom nối swimming

Đọc rồi diễn: nghĩa của từng động tác

Jump: nhảy; kick: đá; fly a kite: thả diều. Đọc cả cụm trước khi diễn, vì fly đơn lẻ và fly a kite khác cách dùng. Bắt đầu bằng động tác nhẹ, dừng khi không đủ chỗ. Trò thả diều chỉ diễn bằng tay trong lớp; ngoài trời cần người lớn, tránh đường xe và mọi dây điện. Khi đi xe hoặc trượt pa-tanh, dùng bảo hộ và nơi được phép.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    What do you do after school?

    Xem lời giải

    I play football.

Từ vựng

  • play football

    chơi bóng đá

  • play badminton

    chơi cầu lông

  • run

    chạy

  • skip

    nhảy dây

  • swimming

    bơi

  • skating

    trượt pa-tanh

  • riding a bike

    đạp xe

  • jump

    nhảy

  • fly a kite

    thả diều

  • His/Her hobby is ...

    Sở thích của cậu ấy/cô ấy là ...

Ghi nhớ

Dùng đúng nghĩa từ, mẫu lời nói và thể hiện sự lịch sự. I play badminton.

Dễ nhầm

  • Không đọc lời chỉ dẫn như một câu hỏi nếu không có ý hỏi.

Bài tập

Đã đúng 0/9 câu

  1. Câu 1Mức 1Ghép nối

    Nối từ với nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn cụm từ.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn câu đáp phù hợp: What do you do after school?

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    “play football” có nghĩa “chơi cầu lông”.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu.

  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ: I play . (bóng đá)

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Đóng vai với một bạn, dùng ít nhất một từ hoặc cụm của bài rồi viết hai lượt lời.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Tự viết hai câu mới dùng từ của bài, đọc cho người lớn nghe.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 9Mức 2Ghép nối

    Lần theo từng đường nối trong sơ đồ mới rồi ghép tên với sở thích. Đường giao nhau không có nghĩa đổi sang đường khác.

    Sơ đồ nối tên với sở thích

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  10. Câu 10Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Lan là một bạn nữ. Chọn từ nói riêng về sở thích của Lan: hobby is skipping.

  11. Câu 11Mức 2Tự luận

    Đọc và diễn hoạt động an toàn: “Jump twice. Kick the ball gently. Fly a kite with an adult in a clear, safe field.” Không thực hiện cú đá gần người khác; động tác thả diều có thể diễn bằng tay, không cần dùng diều thật.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn hoạt động người nói thích.