Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 2. Unit 1: My friends

Lesson 1

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và sử dụng ngôn ngữ về My friends.
  • Thực hành Where are you from? và trả lời phù hợp.

Bài giảng

Từ và tình huống

Bối cảnh học từ chủ đề My friends

  • Viet Nam: Việt Nam.
  • Britain: Anh.
  • America: Mỹ.
  • Australia: Úc.

Đọc từng từ, che nghĩa rồi tự gọi tên. Dùng cử chỉ hoặc vật thật để nhớ nghĩa, không đọc theo từng chữ cái.

Mẫu câu và cách dùng

A: Where are you from?

B: I am from Viet Nam.

Hỏi người đối diện dùng Where are you from?; nói về một bạn dùng Where is he/she from?. I đi với am, you đi với are, he/she đi với is. Tên nước viết hoa; from đứng trước tên nước. Chỉ nói nơi đến, không suy đoán quốc tịch từ hình dáng.

Let’s talk — đổi vai và xác nhận

Dùng câu hỏi và câu đáp trong mẫu phía trên. Người A hỏi, người B trả lời bằng thông tin thật hoặc nhân vật tưởng tượng, rồi A nhắc lại điều vừa nghe. Đổi vai và thay ít nhất một thông tin. Hỏi lại nếu nghe chưa rõ; không đọc một câu thuộc lòng khác với ý được hỏi.

Let’s sing — hát bằng lời mới

Hoạt động hát của Lesson 1, luyện đúng chức năng ngôn ngữ trong Unit. Lời sau do học liệu tự soạn, không chép lời hoặc giai điệu SGK:

My name is Bao.

I am from Viet Nam.

This is my friend, Mia.

She is from Australia.

Người lớn đọc mẫu nghĩa từng dòng. Gõ bốn nhịp một dòng; tự hát hai dòng đầu ở cao độ vừa, hai dòng sau thấp hơn, rồi đổi vai hoặc hát nối tiếp. Dừng nếu phải bẻ âm để vừa nhịp. Sau hai vòng, thay một thông tin đúng ngữ pháp và nói lại tự nhiên. Giáo viên nghe trực tiếp; TTS không hát hay chấm hát.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Hoàn thành và diễn giải hội thoại: Where are you from?

    Xem lời giải

    I am from Viet Nam.

    Hỏi người đối diện dùng Where are you from?; nói về một bạn dùng Where is he/she from?. I đi với am, you đi với are, he/she đi với is. Tên nước viết hoa; from đứng trước tên nước. Chỉ nói nơi đến, không suy đoán quốc tịch từ hình dáng.

Từ vựng

  • Viet Nam

    Việt Nam

  • Britain

    Anh

  • America

    Mỹ

  • Australia

    Úc

Ghi nhớ

Hỏi người đối diện dùng Where are you from?; nói về một bạn dùng Where is he/she from?. I đi với am, you đi với are, he/she đi với is. Tên nước viết hoa; from đứng trước tên nước. Chỉ nói nơi đến, không suy đoán quốc tịch từ hình dáng.

Dễ nhầm

  • Hỏi người đối diện dùng Where are you from?; nói về một bạn dùng Where is he/she from?. I đi với am, you đi với are, he/she đi với is. Tên nước viết hoa; from đứng trước tên nước. Chỉ nói nơi đến, không suy đoán quốc tịch từ hình dáng.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Ghép nối

    Nối từ/cụm từ với nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn từ/cụm từ được đọc.

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Điền từ còn thiếu: I from Viet Nam.

  4. Câu 4Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Xếp các cụm thành câu hoàn chỉnh.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Viet Nam.
    2. 2am
    3. 3I
    4. 4from
  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Từ/cụm từ nào có nghĩa “Úc”?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    “Viet Nam” có nghĩa “Anh”.

  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu vừa được đọc.

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Thực hành theo cặp: đặt câu hỏi “Where are you from?”; đổi thông tin trong câu trả lời để đúng với em hoặc một nhân vật tưởng tượng. Sau đó viết lại 2 lượt lời.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 9Mức 2Tự luận

    Hát nối tiếp với bạn bằng bốn dòng lời mới, không cần giai điệu SGK:

    My name is Bao. / I am from Viet Nam. / This is my friend, Mia. / She is from Australia.

    Gõ nhịp đều, đổi vai, thay một thông tin có nghĩa và nói lại tự nhiên. Có thể đọc theo nhịp nếu chưa tự tin hát.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay