Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 1. Starter

B. Classroom activities

Mục tiêu bài học

  • Ôn lời chào, lời chỉ dẫn và hoạt động quen thuộc theo phần B. Classroom activities.

Bài giảng

Nhớ lại và sử dụng

Các chỉ dẫn: come in: mời vào; stand up: đứng lên; sit down: ngồi xuống; open your book: mở sách; close your book: đóng sách; read aloud: đọc thành tiếng; say goodbye: nói lời tạm biệt. Please có thể ở đầu hoặc cuối lời yêu cầu: Please sit down./Sit down, please. Không thêm to trước động từ đầu câu chỉ dẫn.

Thực hành giao tiếp

A: Come in, please. B: Thank you. A: Open your book, please. B: Okay. Một người đọc ba câu chỉ dẫn mới, người kia đánh số hoặc xếp các thẻ hoạt động theo thứ tự nghe. Sau đó thực hiện hoặc minh họa: đứng–ngồi chỉ khi đủ chỗ; không vừa di chuyển vừa cúi đọc. Read aloud là đọc có tiếng, không phải đọc thầm.

Chant và hành động theo lời mới

Đọc nhịp đều theo cặp: “Come in, please. / Take your seat. / Open your book. / Read with me.” Đây là lời luyện mới, không phải bản chant nguyên văn SGK. Take your seat gần nghĩa sit down; read with me là đọc cùng mình. Trò nghe–xếp thứ tự và nghe–hành động dùng các chỉ dẫn đã giải nghĩa, không đoán chỉ qua động tác của người bên cạnh.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    What do you say to ask a friend to open a book?

    Xem lời giải

    Open your book, please.

Từ vựng

  • stand up

    đứng lên

  • sit down

    ngồi xuống

  • open your book

    mở sách

  • close your book

    đóng sách

  • come in

    mời vào

  • read aloud

    đọc thành tiếng

  • say goodbye

    nói lời tạm biệt

Ghi nhớ

Dùng đúng nghĩa từ, mẫu lời nói và thể hiện sự lịch sự. Open your book, please.

Dễ nhầm

  • Không đọc lời chỉ dẫn như một câu hỏi nếu không có ý hỏi.

Bài tập

Đã đúng 0/9 câu

  1. Câu 1Mức 1Ghép nối

    Nối từ với nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn cụm từ.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn câu đáp phù hợp: What do you say to ask a friend to open a book?

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    “stand up” có nghĩa “ngồi xuống”.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu.

  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Chọn từ có nghĩa “quyển sách”: Open your , please.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Đóng vai với một bạn, dùng ít nhất một từ hoặc cụm của bài rồi viết hai lượt lời.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Chant và làm động tác bằng lời mới: Come in, please. / Take your seat. / Open your book. / Read with me. Take your seat nghĩa là ngồi xuống; read with me là đọc cùng mình. Gõ nhịp, đổi người ra chỉ dẫn, rồi nói lại hai câu không theo nhịp.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 9Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Nghe ba chỉ dẫn và xếp các hoạt động theo đúng thứ tự.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Open your book.
    2. 2Read aloud.
    3. 3Come in.
  10. Câu 10Mức 1Ghép nối

    Nối các chỉ dẫn bổ sung với nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  11. Câu 11Mức 2Tự luận

    Nghe rồi thực hiện các chỉ dẫn ở nơi đủ chỗ. Chỉ giơ tay minh họa nếu không tiện đứng. Sau đó làm người ra chỉ dẫn cho bạn bằng hai câu có please.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Câu nào là lời yêu cầu lịch sự mở sách?