Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 1. Starter

A. Hello again!

Mục tiêu bài học

  • Ôn lời chào, lời chỉ dẫn và hoạt động quen thuộc theo phần A. Hello again!

Bài giảng

Nhớ lại và sử dụng

Hello/Hi: xin chào; goodbye: tạm biệt; name: tên; friend: bạn. Hỏi thăm: How are you? — I’m fine, thank you. Hỏi tên: What’s your name? — My name is Lan. Giới thiệu bạn: This is my friend, Nam. — Nice to meet you, Nam. Câu hỏi thăm khác câu hỏi tên: chọn lời đáp theo ý được hỏi, không chỉ nói một câu đã thuộc.

Thực hành giao tiếp

Mẫu mới: A: Hello, Hoa. How are you? B: I’m fine, thank you. This is my friend, Nam. A: Nice to meet you, Nam. Khi giới thiệu, nhìn người đối thoại và chờ bạn đáp. What’s = What is; I’m = I am. Trò đánh vần: một bạn nêu từ, bạn kia gọi từng tên chữ cái: name → N–A–M–E; friend → F–R–I–E–N–D. Đổi vai; kiểm tra chữ bị thiếu trước khi đọc lại cả từ.

Hát/chào theo nhịp và đánh vần

Phần in sách có hát, nghe chọn và trò đánh vần. Lời mới để tự luyện, không chép bài hát SGK:

Hi, my friend! / Let’s begin! / Say your name / And join the game.

Vỗ tay bốn nhịp đều, đọc hoặc tự hát nhẹ bằng giai điệu đơn giản người lớn chọn; không yêu cầu TTS hát. Sau mỗi lượt, nói tên mình, giới thiệu bạn và đáp Nice to meet you. Khi nghe chọn, nghe trọn câu trước, xác định đó là chào, hỏi tên hay hỏi thăm.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    What is your name?

    Xem lời giải

    My name is Hoa.

Từ vựng

  • hello

    xin chào

  • goodbye

    tạm biệt

  • name

    tên

  • friend

    bạn

  • How are you?

    Bạn thế nào?

  • I’m fine, thank you.

    Mình khỏe, cảm ơn bạn.

  • This is my friend.

    Đây là bạn của mình.

  • Nice to meet you.

    Rất vui được gặp bạn.

Ghi nhớ

Dùng đúng nghĩa từ, mẫu lời nói và thể hiện sự lịch sự. Hello. My name is Lan.

Dễ nhầm

  • Không đọc lời chỉ dẫn như một câu hỏi nếu không có ý hỏi.

Bài tập

Đã đúng 0/9 câu

  1. Câu 1Mức 1Ghép nối

    Nối từ với nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn cụm từ.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn câu đáp phù hợp: What is your name?

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    “hello” có nghĩa “tạm biệt”.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn đúng câu.

  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Chọn từ có nghĩa “tên”: My is Lan.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Đóng vai với một bạn, dùng ít nhất một từ hoặc cụm của bài rồi viết hai lượt lời.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Tự viết hai câu mới dùng từ của bài, đọc cho người lớn nghe.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 9Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe lời chào rồi chọn câu đáp phù hợp.

  10. Câu 10Mức 2Ghép nối

    Nối từ với cách đánh vần. Đọc từng tên chữ cái, không ghép thành một âm mới.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  11. Câu 11Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    A giới thiệu: “This is my friend, Nam.” Câu chào nào phù hợp nhất?

  12. Câu 12Mức 2Tự luận

    Đọc hoặc tự hát nhẹ lời mới: Hi, my friend! / Let’s begin! / Say your name / And join the game. Vỗ tay đều, rồi giới thiệu một bạn và đáp lời làm quen. Không cần giai điệu SGK.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay