Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 21. Unit 20: At summer camp

Review 4

Mục tiêu bài học

  • Kết hợp nghe, nói, đọc, viết trongUnit 16–20.

Bài giảng

Hệ thống ngôn ngữ

Unit 16: Weather
Hỏi thời tiết trước đây dùngWhat was the weather like…?; đápIt was+sunny/rainy/windy/cloudy. Hôm nay dùngIt is… Đề nghị đi đâu: Do you want to go to…?; đápGreat!Let’s go hoặcSorry, I can’t, lịch sự nêu không thể đi. Không dùngwas vớitoday khi đang mô tả thời tiết hiện tại.

Unit 17: In the city
Hỏi nghĩa biển báo: What does it say?; trả lờiIt says… Dùngcâu mệnh lệnh ngắn để chỉ đường: Go straight, turn left, turn right. Hỏi lịch sựHow can I get to the…? Hướng trái/phải tính theo hướng người đang đi, không theo người đứng đối diện. Khi thực hành ngoài đường phải có người lớn, tuân thủ an toàn.

Unit 18: At the shopping centre
Where’s…? hỏi vị trí, How much is…? hỏi giá một món. Dùngnext to+địa điểm; between A and B; behind/phía sau, opposite/đối diện. Giá tiền dùngsố+thousand dong. Is cho món số ít, are cho nhiều món; không dùngHow many để hỏi giá.

Unit 19: The animal world
These chỉ nhiều vật ở gần, those chỉ nhiều vật ở xa. HỏiWhat are these/those animals?; đápThey’re+động vật số nhiều. Why do you like…? cần lí do: Because they… Có thể nói hoạt động và cách làm nhưroar loudly, run quickly; đừng chỉ đáp Yes sauWhy. Quan sát động vật từ xa, không cho ăn hay trêu chọc.

Unit 20: At summer camp
Việc đang xảy ra dùngam/is/are+động từ-ing. He/She is…; They are…; I am… HỏiWhat is he doing?/What are they doing? Một số dạng: put→putting, take→taking, play→playing, tell→telling. Không bỏđộng từbe, không dùngdoes trong câu hỏi đang làm gì.

Luyện tập đủ bốn kĩ năng

Dùng các câu hỏi trong bảng để phỏng vấn bạn. Khi nghe, đọc yêu cầu trước rồi nghe hai lượt: lượt một tìm ý, lượt hai kiểm tra chi tiết. Khi đọc, phân biệt giờ, ngày, tháng, nơi chốn. Viết câu trả lời trước rồi ghép thành đoạn ngắn; đọc cho bạn nghe và sửa một lỗi có căn cứ.

Ghi nhớ

What was the weather like last weekend? → It was windy.
What does it say? → It says stop.
Where is the gift shop? → It is next to the bakery.
What are these animals? → They are elephants.
What is he doing? → He is putting up a tent.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 16: It windy last weekend.

  2. Câu 2Mức 1Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 17: It stop.

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 18: It is next the bakery.

  4. Câu 4Mức 1Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 19: They elephants.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 20: He putting up a tent.

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 16: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1want to go
    2. 2Do you
    3. 3to the park?
  7. Câu 7Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 17: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1and
    2. 2turn left.
    3. 3Go straight
  8. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 18: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1the shirt?
    2. 2is
    3. 3How much
  9. Câu 9Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 19: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Because
    2. 2beautiful.
    3. 3are
    4. 4they
  10. Câu 10Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 20: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1playing
    2. 2tug of war.
    3. 3are
    4. 4They
  11. Câu 11Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn câu đúng.

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Viết và nói 4 câu liên kết hai chủ đề đã học trong nhóm 5 Unit này.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay