Hệ thống ngôn ngữ
Unit 16: Weather
Hỏi thời tiết trước đây dùngWhat was the weather like…?; đápIt was+sunny/rainy/windy/cloudy. Hôm nay dùngIt is… Đề nghị đi đâu: Do you want to go to…?; đápGreat!Let’s go hoặcSorry, I can’t, lịch sự nêu không thể đi. Không dùngwas vớitoday khi đang mô tả thời tiết hiện tại.
Unit 17: In the city
Hỏi nghĩa biển báo: What does it say?; trả lờiIt says… Dùngcâu mệnh lệnh ngắn để chỉ đường: Go straight, turn left, turn right. Hỏi lịch sựHow can I get to the…? Hướng trái/phải tính theo hướng người đang đi, không theo người đứng đối diện. Khi thực hành ngoài đường phải có người lớn, tuân thủ an toàn.
Unit 18: At the shopping centre
Where’s…? hỏi vị trí, How much is…? hỏi giá một món. Dùngnext to+địa điểm; between A and B; behind/phía sau, opposite/đối diện. Giá tiền dùngsố+thousand dong. Is cho món số ít, are cho nhiều món; không dùngHow many để hỏi giá.
Unit 19: The animal world
These chỉ nhiều vật ở gần, those chỉ nhiều vật ở xa. HỏiWhat are these/those animals?; đápThey’re+động vật số nhiều. Why do you like…? cần lí do: Because they… Có thể nói hoạt động và cách làm nhưroar loudly, run quickly; đừng chỉ đáp Yes sauWhy. Quan sát động vật từ xa, không cho ăn hay trêu chọc.
Unit 20: At summer camp
Việc đang xảy ra dùngam/is/are+động từ-ing. He/She is…; They are…; I am… HỏiWhat is he doing?/What are they doing? Một số dạng: put→putting, take→taking, play→playing, tell→telling. Không bỏđộng từbe, không dùngdoes trong câu hỏi đang làm gì.