Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 21. Unit 20: At summer camp

Extension activities

Mục tiêu bài học

  • Vận dụng tiếng Anh để nơi trú của động vật.

Bài giảng

Nơi trú của động vật

Nest là tổ thường do chim tạo; web là mạng tơ nhện; den là nơi trú của thú; burrow là hang được đào dưới đất. Một từ không có nghĩa mọi con vật đều ở chỗ ấy mọi lúc.

Trò chơi tổng hợp

Chuẩn bị 6 ô, mỗiô một chủ đềUnit 16–20 và một câu hỏi phụ. Lần lượt di chuyển theo thẻ số, bạn A đọc câu hỏi, bạnB đáp; kiểm tra bằng mẫu đã học, rồi đổi vai. Trò chơi là thực hành giao tiếp, không chỉ đọc thuộc đáp án.

Từ vựng

  • extension

    hoạt động mở rộng

Ghi nhớ

Nơi trú của động vật: đọc kĩ thông tin và nói đúng ngữ cảnh.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Ghép nối

    Nối từ với nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    A spider spins threads to catch insects. What does it make?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. A rabbit digs a underground.

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Mỗi loài chim đều sống cả đời trong tổ.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp.

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn câu đáp phù hợp.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Làm bàn chơi 6 ô hỏi–đáp vềthời tiết, đường đi, vị trí, giá, động vật, trại hè. Chơi theo cặp, mỗi lượt đọc một câu hỏi và đáp.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Chọn 2 từnest, web, den, burrow và viết hai câu về nơi trú của động vật; tránh khẳng định mọi loài luôn ở một chỗ.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay