Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 16. Unit 15: My family's weekends

Review 3

Mục tiêu bài học

  • Kết hợp nghe, nói, đọc, viết trongUnit 11–15.

Bài giảng

Hệ thống ngôn ngữ

Unit 11: My home
Where do you live? hỏi nơi ở. DùngI live in a village/an apartment; với địa chỉ số nhà có thể dùngat. What’s the…like? hỏi đặc điểm, nên trả lời bằng tính từ nhưbusy, quiet, big, small, chứ không trả lời“I like…”. Đừng đăng địa chỉ thật của gia đình trong bài công khai; dùng địa chỉ tưởng tượng.

Unit 12: Jobs
What does he/she do? hỏi nghề; He’s/She’s a+noun. Where does he/she work? hỏi nơi làm việc; He/She works at… Trong câu hỏi códoes thìwork giữ nguyên; trong câu kểhe/she thìworks thêm-s. Nói nghề bằnga doctor, a teacher; người làm nghề nào cũng xứng đáng được tôn trọng.

Unit 13: Appearance
Dùngis với tính từ: He is tall/She is slim. Dùnghas với bộ phận: She has long hair/He has round eyes. Hair thường không đếm trong cách dùng này: không thêma hay-s. Câu hỏilook like hỏi ngoại hình, chứ không hỏi người đó thích gì. Miêu tả trung tính, không chê bai hình dáng bạn.

Unit 14: Daily activities
When do you…? hỏi lúc làm việc; What do you do in…? hỏi việc làm trong một buổi. Dùngin the morning/afternoon/evening nhưngat noon. Dùngmy trongI wash my face; đổi sở hữu theo người. Phân biệt hoạt động thói quen với việc đang xảy ra, không tự thêm-ing vào câu hiện tại đơn.

Unit 15: My family's weekends
Kể thói quen củahe/she thì thêm-s/-es: go→goes, do→does, play→plays. Trong câu hỏi códoes thì dùnggo/do không thêm-s: Where does she go? What does he do? On Saturdays nghĩa là các thứ Bảy hằng tuần. Sử dụngs/he tương ứng đúng người, không nhầm câu hỏi và câu kể.

Luyện tập đủ bốn kĩ năng

Dùng các câu hỏi trong bảng để phỏng vấn bạn. Khi nghe, đọc yêu cầu trước rồi nghe hai lượt: lượt một tìm ý, lượt hai kiểm tra chi tiết. Khi đọc, phân biệt giờ, ngày, tháng, nơi chốn. Viết câu trả lời trước rồi ghép thành đoạn ngắn; đọc cho bạn nghe và sửa một lỗi có căn cứ.

Ghi nhớ

Where do you live? → I live in a village.
What does she do? → She is a doctor.
What does he look like? → He is tall.
When do you wash the dishes? → I wash the dishes in the evening.
Where does he go on Saturdays? → He goes to the sports centre.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 11: I in a village.

  2. Câu 2Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 12: She is doctor.

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 13: He tall.

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 14: I wash the dishes the evening.

  5. Câu 5Mức 1Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 15: He to the sports centre.

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 11: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1is
    2. 2quiet.
    3. 3It
  7. Câu 7Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 12: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1a hospital.
    2. 2at
    3. 3works
    4. 4She
  8. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 13: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1has
    2. 2long hair.
    3. 3She
  9. Câu 9Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 14: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1brush
    2. 2I
    3. 3my teeth.
  10. Câu 10Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 15: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1She
    2. 2yoga.
    3. 3does
  11. Câu 11Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn câu đúng.

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Viết và nói 4 câu liên kết hai chủ đề đã học trong nhóm 5 Unit này.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay