Hệ thống ngôn ngữ
Unit 11: My home
Where do you live? hỏi nơi ở. DùngI live in a village/an apartment; với địa chỉ số nhà có thể dùngat. What’s the…like? hỏi đặc điểm, nên trả lời bằng tính từ nhưbusy, quiet, big, small, chứ không trả lời“I like…”. Đừng đăng địa chỉ thật của gia đình trong bài công khai; dùng địa chỉ tưởng tượng.
Unit 12: Jobs
What does he/she do? hỏi nghề; He’s/She’s a+noun. Where does he/she work? hỏi nơi làm việc; He/She works at… Trong câu hỏi códoes thìwork giữ nguyên; trong câu kểhe/she thìworks thêm-s. Nói nghề bằnga doctor, a teacher; người làm nghề nào cũng xứng đáng được tôn trọng.
Unit 13: Appearance
Dùngis với tính từ: He is tall/She is slim. Dùnghas với bộ phận: She has long hair/He has round eyes. Hair thường không đếm trong cách dùng này: không thêma hay-s. Câu hỏilook like hỏi ngoại hình, chứ không hỏi người đó thích gì. Miêu tả trung tính, không chê bai hình dáng bạn.
Unit 14: Daily activities
When do you…? hỏi lúc làm việc; What do you do in…? hỏi việc làm trong một buổi. Dùngin the morning/afternoon/evening nhưngat noon. Dùngmy trongI wash my face; đổi sở hữu theo người. Phân biệt hoạt động thói quen với việc đang xảy ra, không tự thêm-ing vào câu hiện tại đơn.
Unit 15: My family's weekends
Kể thói quen củahe/she thì thêm-s/-es: go→goes, do→does, play→plays. Trong câu hỏi códoes thì dùnggo/do không thêm-s: Where does she go? What does he do? On Saturdays nghĩa là các thứ Bảy hằng tuần. Sử dụngs/he tương ứng đúng người, không nhầm câu hỏi và câu kể.