Tiếng Anh 4
Tiếng AnhLớp 4Phần 6. Unit 5: Things we can do

Review 1

Mục tiêu bài học

  • Kết hợp nghe, nói, đọc, viết trongUnit 1–5.

Bài giảng

Hệ thống ngôn ngữ

Unit 1: My friends
Hỏi người đối diện dùng Where are you from?; nói về một bạn dùng Where is he/she from?. I đi với am, you đi với are, he/she đi với is. Tên nước viết hoa; from đứng trước tên nước. Chỉ nói nơi đến, không suy đoán quốc tịch từ hình dáng.

Unit 2: Time and daily routines
Hỏi giờ dùng What time is it?; trả lờiIt is/It’s+giờ, đọc giờ trước rồi phút. Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.

Unit 3: My week
Tên ngày viết hoa chữ cái đầu. Dùngon trước ngày: on Monday/on Sundays. Dạng số nhiềuSundays chỉ mỗi Chủ nhật, lặp lại hằng tuần. CâuWhat day is it today? hỏi thứ, không hỏi giờ. Thứ tự một tuần từMonday đếnSunday; đừng nhầmTuesday vớiThursday.

Unit 4: My birthday party
Hỏi tháng sinh dùngWhen’s your birthday?; trả lờiIt’s in+tháng. Tại bữa tiệc, hỏiWhat do you want to eat/drink?; trả lờiI want some… Chọn động từeat cho thức ăn, drink cho đồ uống. Some dùng với lượng không xác định nhưsome jam, some water. Không dùngon trước tên tháng đơn lẻ.

Unit 5: Things we can do
Can chỉ khả năng. Khẳng định: I/He/She can+động từ nguyên mẫu. Hỏi: Can+người+động từ?; đáp Yes,…can hoặc No,…can’t(cannot). Không thêm to hoặc -s sau can. Có thể nối hai khả năng đối lập bằngbut: I can draw, but I can’t swim. Tôn trọng việc mỗi bạn có khả năng khác nhau.

Luyện tập đủ bốn kĩ năng

Dùng các câu hỏi trong bảng để phỏng vấn bạn. Khi nghe, đọc yêu cầu trước rồi nghe hai lượt: lượt một tìm ý, lượt hai kiểm tra chi tiết. Khi đọc, phân biệt giờ, ngày, tháng, nơi chốn. Viết câu trả lời trước rồi ghép thành đoạn ngắn; đọc cho bạn nghe và sửa một lỗi có căn cứ.

Ghi nhớ

Where are you from? → I am from Viet Nam.
What time is it? → It is six thirty.
What day is it today? → It is Wednesday.
When is your birthday? → It is in May.
Can you swim? → Yes, I can.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 1: I from Viet Nam.

  2. Câu 2Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 2: It six thirty.

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 3: It is . (thứ Tư)

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Unit 4: My birthday is May.

  5. Câu 5Mức 1Điền vào chỗ trống

    Chọn trong ngân hàng từ của ô trống. Can you draw? — Yes, I . Chọn lời đáp khẳng định về khả năng.

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 1: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1is
    2. 2Japan.
    3. 3She
    4. 4from
  7. Câu 7Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 2: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1get up
    2. 2I
    3. 3six fifteen.
    4. 4at
  8. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 3: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Sundays.
    2. 2on
    3. 3do housework
    4. 4I
  9. Câu 9Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 4: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1I
    2. 2water.
    3. 3some
    4. 4want
  10. Câu 10Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Unit 5: xếp câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1cannot.
    2. 2she
    3. 3No,
  11. Câu 11Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn câu đúng.

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Viết và nói 4 câu liên kết hai chủ đề đã học trong nhóm 5 Unit này.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay