Hệ thống ngôn ngữ
Unit 1: My friends
Hỏi người đối diện dùng Where are you from?; nói về một bạn dùng Where is he/she from?. I đi với am, you đi với are, he/she đi với is. Tên nước viết hoa; from đứng trước tên nước. Chỉ nói nơi đến, không suy đoán quốc tịch từ hình dáng.
Unit 2: Time and daily routines
Hỏi giờ dùng What time is it?; trả lờiIt is/It’s+giờ, đọc giờ trước rồi phút. Hỏi giờ của một hoạt động dùngWhat time do you…?; câu trả lời cóat trước mốc giờ.6:15=six fifteen,6:30=six thirty,6:45=six forty-five. Giờ đúng dùngo’clock.
Unit 3: My week
Tên ngày viết hoa chữ cái đầu. Dùngon trước ngày: on Monday/on Sundays. Dạng số nhiềuSundays chỉ mỗi Chủ nhật, lặp lại hằng tuần. CâuWhat day is it today? hỏi thứ, không hỏi giờ. Thứ tự một tuần từMonday đếnSunday; đừng nhầmTuesday vớiThursday.
Unit 4: My birthday party
Hỏi tháng sinh dùngWhen’s your birthday?; trả lờiIt’s in+tháng. Tại bữa tiệc, hỏiWhat do you want to eat/drink?; trả lờiI want some… Chọn động từeat cho thức ăn, drink cho đồ uống. Some dùng với lượng không xác định nhưsome jam, some water. Không dùngon trước tên tháng đơn lẻ.
Unit 5: Things we can do
Can chỉ khả năng. Khẳng định: I/He/She can+động từ nguyên mẫu. Hỏi: Can+người+động từ?; đáp Yes,…can hoặc No,…can’t(cannot). Không thêm to hoặc -s sau can. Có thể nối hai khả năng đối lập bằngbut: I can draw, but I can’t swim. Tôn trọng việc mỗi bạn có khả năng khác nhau.