Toán 3
ToánLớp 3Chủ đề 16. Ôn tập cuối năm

Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100000

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và thực hiện được yêu cầu của bài ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100000.
  • Giải thích cách làm, kiểm tra kết quả và vận dụng vào tình huống thực tế.

Bài giảng

Khám phá và hiểu kiến thức

70. Nhân số có nhiều chữ số với số có một chữ số: đặt tính thẳng hàng đơn vị rồi nhân lần lượt từ phải sang trái. Tích ở mỗi hàng có hai chữ số thì viết đơn vị, nhớ phần chục sang hàng kế tiếp.

71. Chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số: chia lần lượt từ trái sang phải, mỗi lượt gồm chia, nhân, trừ rồi hạ chữ số tiếp theo.

Cách làm và tự kiểm tra

Tự ôn theo ba lượt: (1) nhắc lại cách làm và đơn vị; (2) giải độc lập không nhìn đáp án; (3) kiểm tra bằng phép tính ngược, dụng cụ hoặc dữ kiện.

Ví dụ 12345 × 3: nhân từng chữ số của 12345 với 3, cộng số nhớ trước khi viết. Có thể tách 12345 theo hàng để kiểm tra. Trong bài toán, mỗi nhóm có như nhau thì lấy số trong một nhóm nhân số nhóm. Kết quả phải không vượt phạm vi 100000.

Ở mỗi lượt, số dư phải bé hơn số chia. Khi đã hạ một chữ số mà chưa đủ chia, cần viết 0 vào thương ở hàng tương ứng. Kiểm tra: thương × số chia + số dư = số bị chia. Phép chia hết có số dư bằng 0.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính 12345 × 3.

    Xem lời giải

    12345 × 3 = 37035. Các chữ số phải được tính theo giá trị hàng.

  2. Ví dụ 2

    Tính 84624 : 4.

    Xem lời giải

    84624 : 4 = 21156. 21156 × 4 = 84624, vậy phép chia chính xác.

Ghi nhớ

70. Nhân số có nhiều chữ số với số có một chữ số: đặt tính thẳng hàng đơn vị rồi nhân lần lượt từ phải sang trái. Tích ở mỗi hàng có hai chữ số thì viết đơn vị, nhớ phần chục sang hàng kế tiếp.

Dễ nhầm

  • Đọc kĩ điều đã biết và điều phải tìm; kiểm tra phép tính và đơn vị trước khi kết luận.

Bài tập

Đã đúng 0/12 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Tính: 12345 × 3.

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Tính: 84624 : 4.

  3. Câu 3Mức 1Trả lời ngắn

    Tính: 12346 × 3.

  4. Câu 4Mức 1Trả lời ngắn

    Tính: 84628 : 4.

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Tính: 12347 × 3.

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Tính: 84632 : 4.

  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Kết quả của 12348 × 3 là:

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Kết quả của 84636 : 4 là:

  9. Câu 9Mức 2Điền vào chỗ trống

    12349 × 3 =

  10. Câu 10Mức 2Điền vào chỗ trống

    84640 : 4 =

  11. Câu 11Mức 3Trả lời ngắn

    Mỗi khay có 12345 cây giống. 3 khay có bao nhiêu cây?

  12. Câu 12Mức 3Trả lời ngắn

    Có 84624 quyển vở chia đều cho 4 lớp. Mỗi lớp được bao nhiêu quyển?