Tiếng Việt 2
Tiếng ViệtLớp 2Chủ điểm 2. Đi học vui sao

Bài 10. Thời khóa biểu

Mục tiêu bài học

  • Đọc hiểu thời khóa biểu; biết đọc theo ngày, theo buổi, theo tiết học.
  • Nghe – viết đúng đoạn văn; phân biệt c/k, ch/tr, v/d.
  • Tìm từ chỉ sự vật, hoạt động; đặt câu nêu hoạt động.
  • Viết được thời gian biểu một buổi trong ngày.

Bài giảng

Đọc: Thời khóa biểu

Thời khóa biểu là bảng ghi các môn học của từng ngày trong tuần, chia theo buổi (sáng, chiều) và theo tiết (tiết 1, tiết 2, …). Nhờ thời khóa biểu, em biết hôm nay học môn gì để chuẩn bị sách vở.

Ví dụ một phần thời khóa biểu buổi sáng của lớp 2A:

TiếtThứ HaiThứ BaThứ Tư
1Hoạt động trải nghiệmTiếng ViệtToán
2Tiếng ViệtToánTiếng Việt
3Tiếng ViệtTự nhiên và Xã hộiÂm nhạc
4ToánTiếng AnhĐạo đức

Cách đọc: đọc theo ngày (Thứ Hai: tiết 1 Hoạt động trải nghiệm, tiết 2 Tiếng Việt, …) hoặc theo tiết (Tiết 1: Thứ Hai – Hoạt động trải nghiệm, Thứ Ba – Tiếng Việt, …).

Viết: Nghe – viết. Phân biệt c/k, ch/tr, v/d

  • c/k: viết k trước e, ê, i (kẻ vở, kê bàn, kì cọ); viết c trước a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư; k còn gặp trước y như trong kỳ nghỉ (cá, cô, cũ, cơm).
  • ch/tr: chăm chỉ, chơi đùa – trường học, trang vở, trống trường.
  • v/d: vở, vui vẻ, về nhà – dạy dỗ, dòng sông, dễ dàng.

Mẹo: đọc chậm, nghĩ nghĩa của từ, rồi nhớ cách viết của từ đã gặp nhiều lần trong sách.

Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật, hoạt động. Câu nêu hoạt động

  • Từ chỉ sự vật (người, đồ vật, con vật, cây cối): học sinh, cô giáo, thời khóa biểu, cặp sách, bút chì.
  • Từ chỉ hoạt động: đọc, viết, vẽ, hát, chạy, chuẩn bị, xếp (sách vở).

Câu nêu hoạt động trả lời câu hỏi Ai (cái gì, con gì) làm gì?

Bạn Hà xếp sách vở theo thời khóa biểu. → Ai? – Bạn Hà. Làm gì? – xếp sách vở theo thời khóa biểu.

Luyện viết đoạn: Viết thời gian biểu

Thời gian biểu ghi giờ và việc em làm trong một ngày (hoặc một buổi). Khác với thời khóa biểu (ghi môn học ở trường), thời gian biểu ghi công việc của riêng em.

Mẫu – Thời gian biểu buổi tối của bạn Minh Anh:

GiờViệc làm
18 giờ – 18 giờ 30Tắm, giúp mẹ dọn bữa
18 giờ 30 – 19 giờĂn tối cùng gia đình
19 giờ – 20 giờHọc bài, chuẩn bị sách vở
20 giờ – 20 giờ 30Đọc truyện, trò chuyện với ông bà
21 giờĐánh răng, đi ngủ

Đọc mở rộng: Bài đọc về trường học

Em tìm đọc một bài viết hoặc truyện về trường học, ghi lại tên bài, tác giả và một điều em thích.

Bài đọc thêm (NeoEdu biên soạn): Sáng thứ Hai, Bình mở thời khóa biểu ra xem. Hôm nay có tiết Âm nhạc, bạn nhớ mang theo cây sáo. Nhờ xếp cặp từ tối hôm trước, Bình không bao giờ quên đồ dùng học tập.

Từ vựng

  • thời khóa biểu

    bảng ghi các môn học theo ngày và tiết

  • thời gian biểu

    bảng ghi giờ và việc làm trong ngày của một người

  • tiết học

    khoảng thời gian học một môn, khoảng 35 phút

Ghi nhớ

Thời khóa biểu ghi môn học theo ngày, tiết; thời gian biểu ghi giờ và việc em làm. Viết k trước e, ê, i; viết c trước a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư (k còn dùng trước y như kỳ nghỉ). Câu nêu hoạt động trả lời câu hỏi Ai làm gì?

Dễ nhầm

  • Nhầm thời khóa biểu với thời gian biểu.
  • Viết “cẻ vở”, “thước cẻ” – trước e phải viết k: kẻ.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Đọc: Thời khóa biểu

    Thời khóa biểu là bảng ghi các môn học của từng ngày trong tuần, chia theo buổi (sáng, chiều) và theo tiết (tiết 1, tiết 2, …). Nhờ thời khóa biểu, em biết hôm nay học môn gì để chuẩn bị sách vở.

    Ví dụ một phần thời khóa biểu buổi sáng của lớp 2A:

    TiếtThứ HaiThứ BaThứ Tư
    1Hoạt động trải nghiệmTiếng ViệtToán
    2Tiếng ViệtToánTiếng Việt
    3Tiếng ViệtTự nhiên và Xã hộiÂm nhạc
    4ToánTiếng AnhĐạo đức

    Cách đọc: đọc theo ngày (Thứ Hai: tiết 1 Hoạt động trải nghiệm, tiết 2 Tiếng Việt, …) hoặc theo tiết (Tiết 1: Thứ Hai – Hoạt động trải nghiệm, Thứ Ba – Tiếng Việt, …).

  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Thời khóa biểu cho em biết điều gì?

  3. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Theo bảng thời khóa biểu trong bài, tiết 1 sáng Thứ Ba học môn gì?

  4. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Theo bảng thời khóa biểu trong bài, sáng Thứ Hai có mấy tiết Tiếng Việt? (viết số)

  5. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Vì sao cần xem thời khóa biểu trước khi đi học?

  6. Câu 5Mức 1Điền vào chỗ trống

    Điền c hoặc k: ẻ vở, ái bút, thước ẻ

  7. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền ch hoặc tr: ăm học, ống trường, ang sách

  8. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền v hoặc d: cô ạy học, quyển ở, ui ẻ

  9. Câu 8Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Mỗi từ sau là từ chỉ sự vật, đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)thời khóa biểu
    b)chuẩn bị
    c)cặp sách
    d)đọc bài
  10. Câu 9Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Câu nào là câu nêu hoạt động?

  11. Câu 10Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Thời gian biểu khác thời khóa biểu ở điểm nào?

  12. Câu 11Mức 2Tự luận

    Nghe – viết: bấm loa để nghe bài Thời khóa biểu, rồi viết vào vở (chụp ảnh gửi lên).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  13. Câu 12Mức 3Tự luận

    Lập thời gian biểu buổi sáng của em (từ lúc thức dậy đến lúc vào lớp), có ít nhất 4 dòng: giờ – việc làm.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay