Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 2. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20

Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20

Mục tiêu bài học

  • Thực hiện được phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 bằng cách làm tròn 10.
  • Vận dụng phép cộng qua 10 để giải bài toán thực tế.

Bài giảng

Khám phá: 9 + 5 bằng bao nhiêu?

Có 9 chấm đỏ, thêm 5 chấm xanh. Xếp vào hai khung, mỗi khung có 10 ô:

9 chấm đỏ và 5 chấm xanh trong hai khung mười ô

Khung thứ nhất còn trống 1 ô. Lấy 1 chấm xanh lấp đầy khung được 10, còn lại 4 chấm xanh.

10 và 4 là 14. Vậy 9+5=149 + 5 = 14.

Cách làm tròn 10

Muốn cộng 9+59 + 5:

  1. 9 cần thêm 1 để được 10. Tách 5 thành 1 và 4.
  2. 9+1=109 + 1 = 10.
  3. 10+4=1410 + 4 = 14.

Viết gọn: 9+5=9+1+4=149 + 5 = 9 + 1 + 4 = 14.

Tương tự với 8+68 + 6: 8 cần thêm 2 để được 10, tách 6 thành 2 và 4: 8+2=108 + 2 = 10, 10+4=1410 + 4 = 14.

8 chấm đỏ và 6 chấm xanh

Mẹo nhớ

Số thứ nhấtCần thêm để tròn 10
91
82
73
64

Đổi chỗ hai số hạng thì tổng không đổi: 5+9=9+5=145 + 9 = 9 + 5 = 14. Nên cộng số lớn trước cho dễ tính.

Khái niệm chính

Làm tròn 10
Thêm vào một số cho đủ 10 rồi cộng tiếp phần còn lại.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính 7+87 + 8.

    Xem lời giải

    Cộng số lớn trước: 8+78 + 7. 8 cần thêm 2, tách 7 = 2 + 5: 8+2=108 + 2 = 10, 10+5=1510 + 5 = 15. Vậy 7+8=157 + 8 = 15.

  2. Ví dụ 2

    Tính 6+56 + 5.

    Xem lời giải

    6 cần thêm 4, tách 5 = 4 + 1: 6+4=106 + 4 = 10, 10+1=1110 + 1 = 11.

Ghi nhớ

Cộng qua 10: tách số thứ hai để làm tròn 10 với số thứ nhất, rồi cộng phần còn lại. Ví dụ 9+5=9+1+4=149 + 5 = 9 + 1 + 4 = 14.

Dễ nhầm

  • Tách sai: 8 + 5 lại tách 5 = 1 + 4 (8 cần thêm 2 chứ không phải 1).
  • Quên phần còn lại sau khi đã làm tròn 10 (viết 8 + 5 = 10).

Bài tập

Đã đúng 0/12 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Quan sát hình. 9 + 4 = ?

  2. Câu 2Mức 1Điền vào chỗ trống

    Tính 8 + 5: tách 5 = 2 + ; 8 + 2 = 10; 10 + 3 = .

  3. Câu 3Mức 1Trả lời ngắn

    7 + 6 = ?

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Phép tính nào có kết quả bằng 15?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)9 + 9 = 18
    b)5 + 8 = 12
    c)7 + 5 = 12
    d)6 + 6 = 13
  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 9 + 6 14; 8 + 4 12; 7 + 8 16

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Trong chuồng có 8 con gà mái và 5 con gà trống. Chuồng có tất cả bao nhiêu con gà?

  9. Câu 9Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 18 + 6
    2. 29 + 2
    3. 37 + 5
    4. 49 + 8
  10. Câu 10Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số nào thích hợp với dấu ?: ? + 7 = 16

  11. Câu 11Mức 3Trả lời ngắn

    Nam có 9 viên bi. Bình cho Nam 3 viên bi, anh trai cho Nam thêm 2 viên bi nữa. Nam có tất cả bao nhiêu viên bi?

  12. Câu 12Mức 3Nhiều đáp án

    Chọn các phép tính có kết quả lớn hơn 10 nhưng bé hơn 13.

    Chọn tất cả đáp án đúng