Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 2. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20

Bài 10. Luyện tập chung

Mục tiêu bài học

  • Củng cố phép cộng qua 10 trong phạm vi 20 và bảng cộng.
  • Giải bài toán về thêm, bớt một số đơn vị.

Bài giảng

Nhắc lại

  • Cộng qua 10: làm tròn 10 rồi cộng phần còn lại: 8+6=8+2+4=148 + 6 = 8 + 2 + 4 = 14.
  • 9+1+59 + 1 + 5 và 9+69 + 6 có cùng kết quả vì 1+5=61 + 5 = 6.
  • Thêm → cộng, bớt → trừ.

Bài tập

Đã đúng 0/12 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    8 + 8 = ?

  2. Câu 2Mức 1Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    9 + 1 + 5 = ; 9 + 6 =

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số nào thích hợp với dấu ?: 7 + ? = 12

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)8 + 3 + 2 = 13
    b)6 + 4 + 7 = 16
    c)9 + 9 = 18
    d)5 + 7 = 13
  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 17 + 8
    2. 26 + 8
    3. 39 + 3
    4. 49 + 8
  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 7 + 6 6 + 7; 9 + 5 15; 8 + 4 11

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Tổ Một trồng được 8 cây, tổ Hai trồng được 7 cây. Cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây?

  9. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Trong vườn có 18 cây rau cải, Mai nhổ bớt 6 cây. Trong vườn còn lại bao nhiêu cây rau cải?

  10. Câu 10Mức 3Nhiều đáp án

    Chọn các phép tính có kết quả là số liền sau của 13.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  11. Câu 11Mức 3Trả lời ngắn

    Số nào thích hợp với dấu ?: 6 + 5 = 4 + ?

  12. Câu 12Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hà có 9 cái kẹo. Chị cho Hà thêm 4 cái, rồi mẹ cho Hà thêm 3 cái nữa. Hà có tất cả bao nhiêu cái kẹo?