Bài 12. Bảng trừ (qua 10)
Mục tiêu bài học
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ (qua 10).
- Vận dụng bảng trừ để tính nhẩm, so sánh và giải toán.
Bài giảng
Liên hệ với bảng cộng
Mỗi phép cộng qua 10 cho ta hai phép trừ:
→ và .
Nếu quên một phép trừ, hãy tìm số cộng với số trừ để được số bị trừ: → → .
Quan sát bảng
- Cùng số bị trừ, số trừ tăng thêm 1 thì hiệu giảm đi 1: , , …
- Trừ đi 9: hiệu bằng chữ số đơn vị của số bị trừ thêm 1: , . Kiểm tra bằng cách tách: .
Ví dụ
Ví dụ 1
Lập các phép trừ từ phép cộng .
Xem lời giảiẨn lời giải
và .
Ghi nhớ
Bảng trừ qua 10 gắn chặt với bảng cộng: biết thì và .
Dễ nhầm
- Nhầm số trừ và hiệu khi nghĩ phép cộng ngược lại.
- Cho rằng do đếm lùi thiếu một bước.
Bài tập
Đã đúng 0/12 câu
- Câu 1Mức 1Trả lời ngắn
13 − 4 = ?
- Câu 2Mức 1Trả lời ngắn
17 − 9 = ?
- Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống
12 − 4 = ; 12 − 8 =
- Câu 4Mức 2Ghép nối
Nối phép tính với kết quả.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
- Câu 5Mức 2Nhiều đáp án
Chọn các phép tính có kết quả bằng 7.
Chọn tất cả đáp án đúng
- Câu 6Mức 2Đúng / Sai nhiều ý
Đúng hay sai?
ÝĐúngSaia)Từ 9 + 6 = 15 suy ra 15 − 9 = 6.b)14 − 5 = 8c)17 − 8 = 9d)11 − 7 = 5 - Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án
Số nào thích hợp với dấu ?: 16 − ? = 8
- Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống
Điền dấu >, <, =: 13 − 5 14 − 6; 12 − 9 11 − 9; 15 − 7 16 − 7
- Câu 9Mức 2Trả lời ngắn
Mẹ mua 15 quả trứng, đã dùng 9 quả để làm bánh. Còn lại bao nhiêu quả trứng?
- Câu 10Mức 2Sắp xếp thứ tự
Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ lớn đến bé.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
- 115 − 7
- 218 − 9
- 311 − 5
- 413 − 6
- Câu 11Mức 3Trả lời ngắn
Số bị trừ là 17, hiệu là 8. Số trừ là bao nhiêu?
- Câu 12Mức 2Trả lời ngắn
Có 13 bạn đi trốn trong trò trốn tìm, người tìm đã tìm thấy 6 bạn. Còn bao nhiêu bạn đi trốn chưa bị tìm thấy?