Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 2. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20

Bài 12. Bảng trừ (qua 10)

Mục tiêu bài học

  • Thành lập và ghi nhớ bảng trừ (qua 10).
  • Vận dụng bảng trừ để tính nhẩm, so sánh và giải toán.

Bài giảng

Bảng trừ (qua 10)

Bảng trừ qua 10: trừ từ 11, 12, 13, 14

Bảng trừ qua 10: trừ từ 15, 16, 17, 18

Liên hệ với bảng cộng

Mỗi phép cộng qua 10 cho ta hai phép trừ:

9+4=139 + 4 = 13 → 13−9=413 - 9 = 4 và 13−4=913 - 4 = 9.

Nếu quên một phép trừ, hãy tìm số cộng với số trừ để được số bị trừ: 16−7=?16 - 7 = ? → 7+9=167 + 9 = 16 → 16−7=916 - 7 = 9.

Quan sát bảng

  • Cùng số bị trừ, số trừ tăng thêm 1 thì hiệu giảm đi 1: 12−3=912 - 3 = 9, 12−4=812 - 4 = 8, …
  • Trừ đi 9: hiệu bằng chữ số đơn vị của số bị trừ thêm 1: 15−9=615 - 9 = 6, 13−9=413 - 9 = 4. Kiểm tra bằng cách tách: 15−9=15−5−4=615 - 9 = 15 - 5 - 4 = 6.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Lập các phép trừ từ phép cộng 8+6=148 + 6 = 14.

    Xem lời giải

    14−8=614 - 8 = 6 và 14−6=814 - 6 = 8.

Ghi nhớ

Bảng trừ qua 10 gắn chặt với bảng cộng: biết a+b=ca + b = c thì c−a=bc - a = b và c−b=ac - b = a.

Dễ nhầm

  • Nhầm số trừ và hiệu khi nghĩ phép cộng ngược lại.
  • Cho rằng 11−7=511 - 7 = 5 do đếm lùi thiếu một bước.

Bài tập

Đã đúng 0/12 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    13 − 4 = ?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    17 − 9 = ?

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    12 − 4 = ; 12 − 8 =

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các phép tính có kết quả bằng 7.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Từ 9 + 6 = 15 suy ra 15 − 9 = 6.
    b)14 − 5 = 8
    c)17 − 8 = 9
    d)11 − 7 = 5
  7. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số nào thích hợp với dấu ?: 16 − ? = 8

  8. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 13 − 5 14 − 6; 12 − 9 11 − 9; 15 − 7 16 − 7

  9. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Mẹ mua 15 quả trứng, đã dùng 9 quả để làm bánh. Còn lại bao nhiêu quả trứng?

  10. Câu 10Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ lớn đến bé.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 115 − 7
    2. 218 − 9
    3. 311 − 5
    4. 413 − 6
  11. Câu 11Mức 3Trả lời ngắn

    Số bị trừ là 17, hiệu là 8. Số trừ là bao nhiêu?

  12. Câu 12Mức 2Trả lời ngắn

    Có 13 bạn đi trốn trong trò trốn tìm, người tìm đã tìm thấy 6 bạn. Còn bao nhiêu bạn đi trốn chưa bị tìm thấy?