Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 12. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000

Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000

Mục tiêu bài học

  • Thực hiện phép trừ không nhớ các số có ba chữ số (đặt tính và tính).
  • Trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn chục.
  • Giải bài toán có lời văn bằng một phép trừ trong phạm vi 1000.

Bài giảng

Trừ theo từng hàng

Cửa hàng có 586 bông hoa, đã bán 254 bông. Còn lại bao nhiêu bông hoa?

Ta tính 586−254586 - 254, bớt từng hàng:

TrămChụcĐơn vị
586586
bớt 254254
Còn332

Vậy 586−254=332586 - 254 = 332. Cửa hàng còn 332 bông hoa.

Đặt tính rồi tính

Đặt tính 586 − 254 = 332

  • Đặt số bị trừ ở trên, số trừ ở dưới, các chữ số cùng hàng thẳng cột.
  • Trừ từ phải sang trái: 6 trừ 4 bằng 2, viết 2; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3; 5 trừ 2 bằng 3, viết 3.

Trừ nhẩm số tròn trăm, tròn chục

  • 8 trăm − 5 trăm = 3 trăm: 800−500=300800 - 500 = 300.
  • 75 chục − 5 chục = 70 chục: 750−50=700750 - 50 = 700.

Thử lại phép trừ bằng phép cộng: 332+254=586332 + 254 = 586, đúng bằng số bị trừ.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính 670−40670 - 40.

    Xem lời giải

    67 chục − 4 chục = 63 chục: 670−40=630670 - 40 = 630.

  2. Ví dụ 2

    Đặt tính rồi tính 958−627958 - 627, sau đó thử lại.

    Xem lời giải

    hàng đơn vị: 8 trừ 7 bằng 1, viết 1; hàng chục: 5 trừ 2 bằng 3, viết 3; hàng trăm: 9 trừ 6 bằng 3, viết 3. Kết quả: 331. Thử lại: 331+627=958331 + 627 = 958.

Ghi nhớ

Đặt thẳng cột, trừ từ phải sang trái. Thử lại: hiệu + số trừ = số bị trừ.

Dễ nhầm

  • Lấy số bé trừ số lớn hoặc đặt lệch hàng, ví dụ 475−32475 - 32 ra 155.
  • Quên rằng trừ 0 vẫn giữ nguyên chữ số: 604−3=601604 - 3 = 601, không phải 61.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Kết quả của phép tính trong hình là bao nhiêu?

  2. Câu 2Mức 1Điền vào chỗ trống

    Tính nhẩm: 800 − 500 = ; 900 − 600 = ; 750 − 50 =

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    568 − 6 = ?

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)689 − 254 = 435
    b)475 − 32 = 155
    c)900 − 400 = 500
    d)347 − 36 = 311
  5. Câu 5Mức 2Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Một cửa hàng có 375 kg gạo, đã bán 152 kg. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 769 − 48 720; 600 − 200 400; 548 − 130 420

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Kết quả của phép tính trong hình là bao nhiêu?

  9. Câu 9Mức 3Trả lời ngắn

    Bể thứ nhất chứa 485 l nước. Bể thứ hai chứa ít hơn bể thứ nhất 160 l. Hỏi bể thứ hai chứa bao nhiêu lít nước?

  10. Câu 10Mức 3Điền vào chỗ trống

    Tìm số bị trừ: − 230 = 415

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Đặt tính rồi tính: a) 968 − 435; b) 754 − 24; c) 590 − 360

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay