Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 12. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000

Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000

Mục tiêu bài học

  • Thực hiện phép cộng có nhớ (một lần) các số trong phạm vi 1000: nhớ sang hàng chục hoặc nhớ sang hàng trăm.
  • Vận dụng phép cộng có nhớ để giải bài toán thực tế.

Bài giảng

Nhớ sang hàng chục

Tính 247+135247 + 135.

Đặt tính 247 + 135 = 382

  • Đơn vị: 7 + 5 = 12. 12 đơn vị = 1 chục và 2 đơn vị, nên viết 2, nhớ 1 (sang hàng chục).
  • Chục: 4 + 3 = 7, thêm 1 (nhớ) là 8, viết 8.
  • Trăm: 2 + 1 = 3, viết 3.

Vậy 247+135=382247 + 135 = 382.

Nhớ sang hàng trăm

Tính 362+175362 + 175.

Đặt tính 362 + 175 = 537

  • Đơn vị: 2 + 5 = 7, viết 7.
  • Chục: 6 + 7 = 13. 13 chục = 1 trăm và 3 chục, nên viết 3, nhớ 1 (sang hàng trăm).
  • Trăm: 3 + 1 = 4, thêm 1 là 5, viết 5.

Vậy 362+175=537362 + 175 = 537.

Mẹo kiểm tra

  • Hàng nào cộng được từ 10 trở lên thì viết chữ số đơn vị của tổng và nhớ 1 sang hàng bên trái.
  • Đừng quên cộng số nhớ ở hàng tiếp theo. Có thể ghi nhỏ số 1 phía trên hàng đó để khỏi quên.
  • Ước lượng nhanh: 247+135247 + 135 gần bằng 250+130=380250 + 130 = 380, nên kết quả 382 là hợp lí.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính 509+84509 + 84.

    Xem lời giải

    hàng đơn vị: 9 + 4 = 13, viết 3 nhớ 1; hàng chục: 0 + 8 = 8, thêm 1 là 9, viết 9; hàng trăm: 5 + 0 = 5, viết 5. Kết quả: 593.

  2. Ví dụ 2

    Một xe chở 238 thùng hàng, xe thứ hai chở 145 thùng hàng. Hai xe chở bao nhiêu thùng?

    Xem lời giải

    238+145238 + 145: hàng đơn vị: 8 + 5 = 13, viết 3 nhớ 1; hàng chục: 3 + 4 = 7, thêm 1 là 8, viết 8; hàng trăm: 2 + 1 = 3, viết 3. Kết quả: 383. Hai xe chở 383 thùng.

Ghi nhớ

Hàng nào được 10 hoặc hơn 10 thì viết chữ số đơn vị của tổng và nhớ 1 sang hàng bên trái; sang hàng đó nhớ thêm 1.

Ứng dụng

  • Cộng số học sinh các khối, số cây trồng của các lớp, số ki-lô-gam hàng.

Dễ nhầm

  • Viết cả số 12 xuống hàng đơn vị (kết quả có quá nhiều chữ số). Chỉ viết 2, nhớ 1 sang hàng chục.
  • Quên cộng số nhớ ở hàng tiếp theo: 548+36548 + 36 ra 574 thay vì 584.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Kết quả của phép tính trong hình là bao nhiêu?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    165 + 28 = ?

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    Tính: 456 + 27 = ; 381 + 152 = ; 609 + 73 =

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)548 + 36 = 574
    b)275 + 160 = 435
    c)390 + 450 = 840
    d)127 + 45 = 172
  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Bạn Hùng đặt tính 367 + 25 như trong hình. Kết quả đúng của phép tính là bao nhiêu?

  6. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Trường Tiểu học Hoa Sen có 365 học sinh nam và 328 học sinh nữ. Hỏi trường có tất cả bao nhiêu học sinh?

  8. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 286 + 7 290; 450 + 280 730; 319 + 52 380

  9. Câu 9Mức 3Trả lời ngắn

    Cuộn dây điện thứ nhất dài 275 m. Cuộn thứ hai dài hơn cuộn thứ nhất 118 m. Hỏi cuộn dây thứ hai dài bao nhiêu mét?

  10. Câu 10Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tổng của 465 và 128 là:

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Đặt tính rồi tính: a) 538 + 254; b) 264 + 182; c) 79 + 406

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay