Toán 2
ToánLớp 2Chủ đề 12. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000

Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000

Mục tiêu bài học

  • Thực hiện phép cộng không nhớ các số có ba chữ số (đặt tính và tính).
  • Cộng nhẩm các số tròn trăm, tròn chục.
  • Giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng trong phạm vi 1000.

Bài giảng

Cộng theo từng hàng

Lớp 2A góp được 234 quyển vở, lớp 2B góp được 142 quyển vở. Hai lớp góp được bao nhiêu quyển vở?

Ta tính 234+142234 + 142 bằng cách gộp từng hàng:

TrămChụcĐơn vị
234234
142142
Gộp lại376

Vậy 234+142=376234 + 142 = 376. Hai lớp góp được 376 quyển vở.

Đặt tính rồi tính

Đặt tính 234 + 142 = 376

  • Đặt tính: viết số này dưới số kia sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột (đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục, trăm thẳng trăm).
  • Tính từ phải sang trái: 4 cộng 2 bằng 6, viết 6; 3 cộng 4 bằng 7, viết 7; 2 cộng 1 bằng 3, viết 3.

Cộng nhẩm số tròn trăm, tròn chục

  • 3 trăm + 2 trăm = 5 trăm, nên 300+200=500300 + 200 = 500.
  • 25 chục + 3 chục = 28 chục, nên 250+30=280250 + 30 = 280.

Khi một số có ít chữ số hơn (ví dụ 463+25463 + 25), ta vẫn đặt đơn vị thẳng đơn vị: 25 nằm dưới 63, hàng trăm chỉ có 4.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tính 400+50400 + 50.

    Xem lời giải

    4 trăm và 5 chục: 400+50=450400 + 50 = 450.

  2. Ví dụ 2

    Đặt tính rồi tính 516+72516 + 72.

    Xem lời giải

    Viết 72 dưới 16 (2 thẳng 6, 7 thẳng 1). hàng đơn vị: 6 + 2 = 8, viết 8; hàng chục: 1 + 7 = 8, viết 8; hàng trăm: 5 + 0 = 5, viết 5. Kết quả: 588.

Ghi nhớ

Đặt các chữ số cùng hàng thẳng cột, cộng từ phải sang trái: đơn vị, rồi chục, rồi trăm.

Dễ nhầm

  • Đặt số có hai chữ số lệch sang trái (chữ số chục thẳng hàng trăm), ví dụ tính 120+64120 + 64 thành 760. Luôn đặt đơn vị thẳng đơn vị.
  • Đặt tính đúng nhưng tính từ trái sang phải. Hãy tập thói quen tính từ phải sang trái để khi cộng có nhớ không bị sai.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Kết quả của phép tính trong hình là bao nhiêu?

  2. Câu 2Mức 1Điền vào chỗ trống

    Tính nhẩm: 300 + 200 = ; 400 + 500 = ; 100 + 700 =

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    243 + 5 = ?

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)412 + 235 = 647
    b)120 + 64 = 760
    c)333 + 444 = 777
    d)250 + 30 = 253
  5. Câu 5Mức 2Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Thư viện trường có 254 quyển truyện tranh và 135 quyển sách khoa học. Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách đó?

  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 321 + 45 370; 200 + 600 800; 513 + 64 570

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Buổi sáng cửa hàng bán được 400 l nước mắm, buổi chiều bán được 300 l. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu lít nước mắm?

  9. Câu 9Mức 3Trả lời ngắn

    Trang trại nuôi 342 con gà. Số vịt nhiều hơn số gà 115 con. Hỏi trang trại nuôi bao nhiêu con vịt?

  10. Câu 10Mức 3Nhiều đáp án

    Chọn các phép tính có kết quả bằng 600.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Đặt tính rồi tính: a) 432 + 215; b) 604 + 73; c) 52 + 347

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay