Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 5. In the classroom

Lesson 1

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết chữ cái Q q và cách đọc qu /kw/.
  • Nghe, nhận ra và nói đúng các từ question, square, quiz.

Bài giảng

Trong lớp học

Giờ học tiếng Anh, cô giáo đặt câu hỏi, cả lớp làm bài đố vui và tô màu các hình vuông.

Bạn gái giơ tay trả lời câu hỏi của cô giáo

Trong Unit 5 em sẽ học:

  • chữ cái Q q – trong các từ của bài đi cùng chữ u thành qu, ghi hai âm /k/ + /w/;
  • từ mới question, square, quiz;
  • nói bạn đang làm gì: He's colouring a square. và hỏi: What's she doing?

Chữ Q q và âm /kw/

Chữ Q in hoa và q thường

  • Trong tiếng Anh, chữ q hầu như luôn đứng trước chữ u: qu.
  • qu đọc là /kw/: âm /k/ rồi tròn môi ngay thành /w/ – gần giống qu trong tiếng Việt (quả, quê).
  • Chữ q thường có nét đi xuống dưới dòng, bụng tròn quay sang trái (ngược với chữ p). Đừng nhầm q với p và g.

Từ mới

TừĐọc làNghĩa
question/ˈkwestʃən/câu hỏi
square/skweə/hình vuông
quiz/kwɪz/bài đố, bài kiểm tra nhanh

hình vuông dấu hỏi

  • question và quiz bắt đầu bằng qu.
  • Trong square, chữ qu nằm sau chữ s: s-qu-are → /s/ + /kw/ + /eə/.
  • question kết thúc bằng -tion, đọc là /tʃən/ (chần).
  • Dấu ? gọi là dấu hỏi (question mark) – đặt ở cuối mỗi câu hỏi.

Chỉ và nói (Point and say)

Em chỉ vào tranh ở phần Từ vựng và nói: question!, square!, quiz!

Trò chơi Tìm hình vuông: nhìn quanh nhà, chỉ vào một vật có mặt hình vuông (viên gạch, khăn tay, cửa sổ…) và nói square!

Từ vựng

  • question/ˈkwestʃən/ · n

    câu hỏi

    She's answering a question.

  • square/skweə/ · n

    hình vuông

    He's colouring a square.

  • quiz/kwɪz/ · n

    bài đố, bài kiểm tra nhanh

    She's doing a quiz.

Ghi nhớ

Trong question, square, quiz, q đi cùng u; qu ghi hai âm /k/ + /w/. Tên chữ cái Q là /kjuː/. Từ mới: question (câu hỏi), square (hình vuông), quiz (bài đố).

Dễ nhầm

  • Viết q thiếu u: qestion ✗ → question ✓.
  • Nhầm chữ q (bụng quay trái) với p (bụng quay phải).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối từ với tranh đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ q trong tiếng Anh thường đứng trước chữ cái nào?

  7. Câu 7Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn tất cả các từ có qu.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    hình vuông

    Điền các chữ cái còn thiếu: sare

  9. Câu 9Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe từ và chọn cách viết đúng.

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ hình trong tranh.