Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 4. In the countryside

Review 1

Mục tiêu bài học

  • Ôn tập chữ cái P p, K k, S s, R r và các từ của Unit 1–4.
  • Ôn các mẫu câu: I like …; The … is yummy; He's/She's …ing; Is he/she …?; I can see the …; Let's look at the …!; There's a …; What can you see?
  • Đọc hiểu một câu chuyện ngắn có các từ, câu đã học.

Bài giảng

Ôn chữ cái và từ

UnitChữ cáiÂmTừ
1P p/p/pasta, popcorn, pizza
2K k/k/kite, bike, kitten
3S s/s/sea, sail, sand
4R r/r/rainbow, river, road

Ôn mẫu câu

Mẫu câuNghĩaVí dụ
I like …Mình thích …I like pasta.
The … is yummy.… ngon quá.The pizza is yummy.
He's/She's …ing.Bạn ấy đang …She's riding a bike.
Is he/she …? – Yes, he/she is. / No, he/she isn't.Bạn ấy có đang … không?Is he flying a kite? – Yes, he is.
I can see the …Mình nhìn thấy …I can see the sand.
Let's look at the …!Cùng nhìn … kìa!Let's look at the sea!
There's a …Có một …There's a road.
What can you see?Bạn nhìn thấy gì?I can see the rainbow.

Đọc truyện

Truyện: Một ngày ở biển

Ba thả diều, Hoa chỉ cầu vồng trên biển

  1. Hoa: It's a sunny day. Let's look at the sea!
  2. Hoa: Look! Ba's flying a kite!
  3. Ba: What can you see, Hoa?
    Hoa: I can see a rainbow! And there's a sail.
  4. Mẹ: Pizza time!
    Ba: I like pizza. The pizza is yummy!

Em đọc từng khung, chỉ vào từ đã học trong tranh. Câu nào trong truyện dùng mẫu câu rủ bạn? (Let's look at the sea!)

Ghi nhớ

Ôn 4 chữ cái P, K, S, R và 12 từ: pasta, popcorn, pizza, kite, bike, kitten, sea, sail, sand, rainbow, river, road. Nhớ các mẫu câu ở bảng Ôn mẫu câu.

Bài tập

Đã đúng 0/16 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Truyện: Một ngày ở biển

    Ba thả diều, Hoa chỉ cầu vồng trên biển

    1. Hoa: It's a sunny day. Let's look at the sea!
    2. Hoa: Look! Ba's flying a kite!
    3. Ba: What can you see, Hoa?
      Hoa: I can see a rainbow! And there's a sail.
    4. Mẹ: Pizza time!
      Ba: I like pizza. The pizza is yummy!
  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong truyện, ai đang thả diều?

  3. Câu 2Mức 2Nhiều đáp án

    Hoa nhìn thấy những gì? (chọn tất cả)

    Chọn tất cả đáp án đúng

  4. Câu 3Mức 2Đúng / Sai

    Theo truyện: Ba thích bánh pizza.

  5. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe ba từ. Ba từ cùng bắt đầu bằng chữ cái nào?

  8. Câu 7Mức 2Ghép nối

    Nối chữ cái với từ bắt đầu bằng chữ cái đó.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  9. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    bỏng ngô opcorn mèo con itten biển ea

  10. Câu 9Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh. Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: Is she riding a bike?

  11. Câu 10Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đọc và chọn tranh đúng: Let's look at the river!

  12. Câu 11Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn câu trả lời đúng: What can you see?

  13. Câu 12Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

  14. Câu 13Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1a
    2. 2with
    3. 3kitten?
    4. 4she
    5. 5playing
    6. 6Is
  15. Câu 14Mức 3Điền vào chỗ trống

    Hoàn thành câu.

    bánh pizza The pizza is .
    cầu vồng There's a .

  16. Câu 15Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh và viết từ.

  17. Câu 16Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh và viết từ.