Ôn chữ cái và từ
| Unit | Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|---|
| 1 | P p | /p/ | pasta, popcorn, pizza |
| 2 | K k | /k/ | kite, bike, kitten |
| 3 | S s | /s/ | sea, sail, sand |
| 4 | R r | /r/ | rainbow, river, road |
| Unit | Chữ cái | Âm | Từ |
|---|---|---|---|
| 1 | P p | /p/ | pasta, popcorn, pizza |
| 2 | K k | /k/ | kite, bike, kitten |
| 3 | S s | /s/ | sea, sail, sand |
| 4 | R r | /r/ | rainbow, river, road |
| Mẫu câu | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| I like … | Mình thích … | I like pasta. |
| The … is yummy. | … ngon quá. | The pizza is yummy. |
| He's/She's …ing. | Bạn ấy đang … | She's riding a bike. |
| Is he/she …? – Yes, he/she is. / No, he/she isn't. | Bạn ấy có đang … không? | Is he flying a kite? – Yes, he is. |
| I can see the … | Mình nhìn thấy … | I can see the sand. |
| Let's look at the …! | Cùng nhìn … kìa! | Let's look at the sea! |
| There's a … | Có một … | There's a road. |
| What can you see? | Bạn nhìn thấy gì? | I can see the rainbow. |
Truyện: Một ngày ở biển

Em đọc từng khung, chỉ vào từ đã học trong tranh. Câu nào trong truyện dùng mẫu câu rủ bạn? (Let's look at the sea!)
Ôn 4 chữ cái P, K, S, R và 12 từ: pasta, popcorn, pizza, kite, bike, kitten, sea, sail, sand, rainbow, river, road. Nhớ các mẫu câu ở bảng Ôn mẫu câu.
Đã đúng 0/16 câu
Đọc ngữ liệu
Truyện: Một ngày ở biển

Trong truyện, ai đang thả diều?
Hoa nhìn thấy những gì? (chọn tất cả)
Chọn tất cả đáp án đúng
Theo truyện: Ba thích bánh pizza.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe ba từ. Ba từ cùng bắt đầu bằng chữ cái nào?
Nối chữ cái với từ bắt đầu bằng chữ cái đó.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
opcorn
itten
ea
Nhìn tranh. Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: Is she riding a bike?

Đọc và chọn tranh đúng: Let's look at the river!
Chọn câu trả lời đúng: What can you see?
Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Hoàn thành câu.
The pizza is .
There's a .
Nhìn tranh và viết từ.

Nhìn tranh và viết từ.
