Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 4. In the countryside

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Nghe và nói theo bài chant về chữ R r.
  • Nói nơi đó có gì bằng câu There's a …
  • Viết đúng các từ rainbow, river, road.

Bài giảng

Bài chant: R, r, road

R, r, road – long, long road.
There's a road!
R, r, river – blue, blue river.
There's a river!
R, r, rainbow – red, yellow, green.
There's a rainbow!

long – dài; red, yellow, green – đỏ, vàng, xanh lá (các màu của cầu vồng).

Vừa chant vừa vẽ trong không khí: tay kéo thẳng cho road, tay lượn sóng cho river, tay vẽ vòng cung cho rainbow.

Mẫu câu There's a …

Muốn nói ở đó có một vật, em dùng:

There's a + vật.
There's a river. – Có một dòng sông.

  • There's = There is: có (một …).
  • Sau There's a là một vật.
CâuNghĩa
There's a road.Có một con đường.
There's a river.Có một dòng sông.
There's a rainbow.Có một cầu vồng.

Nghe và khoanh (Listen and circle)

Ông nội chỉ ra ngoài cửa sổ: There's a river. Em nghe từ sau a – river – rồi khoanh tranh dòng sông.

Tập viết

Viết mỗi từ 3 lần: road (r-o-a-d), river (r-i-v-e-r), rainbow (r-a-i-n-b-o-w).

Chữ r thường ngắn, chỉ cao bằng chữ a: một nét thẳng và một nét móc nhỏ ở trên.

Từ vựng

  • rainbow/ˈreɪnbəʊ/ · n

    cầu vồng

    There's a rainbow.

  • river/ˈrɪvə/ · n

    dòng sông

    There's a river.

  • road/rəʊd/ · n

    con đường

    There's a road.

  • there's/ðeəz/ · phrase

    có (một …)

    There's a road.

Ghi nhớ

There's a + vật. = Có một … Ví dụ: There's a river. – Có một dòng sông.

Dễ nhầm

  • Nói There's a rồi quên vật: câu phải có vật ở cuối – There's a road.
  • Viết rainbo thiếu chữ w: đúng là rainbow.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn nghĩa đúng.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh và chọn câu đúng.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    con đường

    There's a .

  6. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Nối câu với tranh đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    cầu vồng

    Viết các chữ cái còn thiếu: rain

  8. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1river.
    2. 2a
    3. 3There's
  9. Câu 9Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Nhìn tranh. Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)There's a river.
    b)There's a zebra.
    c)I can see a kite.
  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh và viết câu bắt đầu bằng There's a …