Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 5. In the classroom

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Nghe và nói theo bài chant về chữ Q q.
  • Nói bạn đang làm gì: colouring a square, answering a question, doing a quiz.
  • Viết đúng các từ question, square, quiz.

Bài giảng

Bài chant: Q, q, quiz

Q, q, a square – green, green square.
He's colouring a square.
Q, q, a question – hands up, hands up!
She's answering a question.
Q, q, a quiz – one, two, three.
She's doing a quiz.

hands up – giơ tay lên. Vừa chant vừa làm động tác: tô màu, giơ tay, viết bài.

Ba hoạt động trong lớp

TranhCâuNghĩa
bạn trai tô màu hình vuôngHe's colouring a square.Bạn ấy đang tô màu một hình vuông.
bạn gái trả lời câu hỏiShe's answering a question.Bạn ấy đang trả lời một câu hỏi.
bạn gái làm bài đốShe's doing a quiz.Bạn ấy đang làm một bài đố.
  • colour → colouring (tô màu); answer → answering (trả lời); do → doing (làm).
  • Nhớ: He's cho bạn trai, She's cho bạn gái (đã học ở Unit 2).

Nghe và chọn (Listen and tick)

Cô giáo nói: He's colouring a square. Em nghe He's → tranh bạn trai; nghe colouring a square → tranh tô màu hình vuông.

Tập viết

Viết mỗi từ 3 lần: square, quiz, question.

Chữ q: vòng bụng tròn trước, rồi kéo nét thẳng xuống dưới dòng kẻ ở bên phải bụng.

Từ vựng

  • question/ˈkwestʃən/ · n

    câu hỏi

    She's answering a question.

  • square/skweə/ · n

    hình vuông

    He's colouring a square.

  • quiz/kwɪz/ · n

    bài đố, bài kiểm tra nhanh

    She's doing a quiz.

  • colour/ˈkʌlə/ · v

    tô màu

    He's colouring a square.

  • answer/ˈɑːnsə/ · v

    trả lời

    She's answering a question.

  • do a quiz/duː ə kwɪz/ · phrase

    làm bài đố

    She's doing a quiz.

Ghi nhớ

He's colouring a square. – tô màu hình vuông; She's answering a question. – trả lời câu hỏi; She's doing a quiz. – làm bài đố.

Dễ nhầm

  • Nói She's answering a quiz: trả lời là answering a question, còn bài đố là doing a quiz.
  • Quên đuôi -ing sau He's/She's.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn nghĩa đúng.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh và chọn câu đúng.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    bạn trai tô màu hình vuông

    He's a square.

  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    bạn gái làm bài đố

    She's a quiz.

  7. Câu 7Mức 2Ghép nối

    Nối việc làm với đồ vật đi cùng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  8. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền các chữ cái còn thiếu: estion

  9. Câu 9Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1She's
    2. 2question.
    3. 3a
    4. 4answering
  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh và viết từ còn thiếu: She's doing a ______.