Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 12. At the café

Lesson 1

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết chữ a đọc là /eɪ/ trong cake, grapes, table.
  • Nghe, nhận ra và nói đúng các từ cake, grapes, table.

Bài giảng

Ở quán cà phê

Chiều thứ bảy, bố đưa hai chị em bạn Ngọc đến một quán cà phê (café) nhỏ. Trên bàn có một cái bánh dâu và một bát nho tím.

Cái bánh và bát nho trên bàn

Trong Unit 12 em sẽ học:

  • chữ a đọc là /eɪ/ trong cake, grapes, table;
  • từ mới cake, grapes, table;
  • nói ai đang ăn gì: He's having a cake. và vật ở đâu: The cake is on the table.

Chữ A a và âm /eɪ/

Chữ A in hoa và a thường

  • Ở lớp 1, chữ a đọc ngắn /æ/ trong apple, bag, hat (và jam, van ở lớp 2).
  • Hôm nay, chữ a đọc dài là /eɪ/ – gần giống vần ây trong tiếng Việt: cake /keɪk/, grapes /ɡreɪps/, table /ˈteɪbl/.
  • Mẹo giống Unit 11: a + một phụ âm + e → a đọc /eɪ/: c-a-k-e, gr-a-p-e-s.
  • So sánh: can /kæn/ – cake /keɪk/; bag /bæɡ/ – table /ˈteɪbl/.

Từ mới

TừĐọc làNghĩa
cake/keɪk/cái bánh ngọt
grapes/ɡreɪps/những quả nho
table/ˈteɪbl/cái bàn
  • grapes có s → nhiều quả nho (một quả: a grape). Thường ta ăn cả chùm nên hay nói grapes.
  • table: phần cuối -ble đọc /bl/ – không đọc là “bờ-lê”.
  • cake – em đã gặp ở lớp 1; nay chú ý chữ a đọc /eɪ/.

Chỉ và nói (Point and say)

Em chỉ vào tranh ở phần Từ vựng và nói: cake!, grapes!, table!

Trò chơi Ngắn hay dài?: bố mẹ đọc một từ, em nói short nếu chữ a đọc /æ/ (hat, jam, van), nói long nếu chữ a đọc /eɪ/ (cake, table, grapes).

Từ vựng

  • cake/keɪk/ · n

    cái bánh ngọt

    He's having a cake.

  • grapes/ɡreɪps/ · n

    những quả nho

    She's having grapes.

  • table/ˈteɪbl/ · n

    cái bàn

    The cake is on the table.

Ghi nhớ

Chữ a đọc /eɪ/ trong cake, grapes, table (mẫu a + phụ âm + e). Từ mới: cake (bánh ngọt), grapes (những quả nho), table (cái bàn).

Dễ nhầm

  • Đọc cake thành “các”: chữ a đọc /eɪ/ – kêik.
  • Đọc table thành “ta-bờ-lê”: đúng là /ˈteɪbl/.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối từ với tranh đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ a trong từ nào đọc là /eɪ/?

  7. Câu 7Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn tất cả các từ có chữ a đọc /eɪ/.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    chùm nho

    Điền chữ cái còn thiếu: grpes

  9. Câu 9Mức 3Điền vào chỗ trống

    cái bàn

    Điền các chữ cái còn thiếu: ta

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ quả trong tranh.