Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 12. At the café

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Nghe và nói theo bài chant về chữ a (/eɪ/).
  • Nói ai đang ăn gì: He's having a cake. She's having grapes.
  • Viết đúng các từ cake, grapes, table.

Bài giảng

Bài chant: A, a, cake

A, a, cake – yummy cake!
He's having a cake.
A, a, grapes – purple grapes!
She's having grapes.
A, a, table – at the table,
We're having cake and grapes!

purple – màu tím; at the table – ngồi ở bàn.

Mẫu câu He's / She's having …

have ngoài nghĩa “có”, còn có nghĩa ăn, uống (dùng cho bữa ăn):

TranhCâuNghĩa
bạn trai ăn bánhHe's having a cake.Bạn ấy đang ăn bánh.
bạn gái ăn nhoShe's having grapes.Bạn ấy đang ăn nho.
  • have → having (bỏ e, thêm -ing).
  • a cake (một cái bánh) – nhưng grapes đã chỉ nhiều quả nên không có a.

Nghe và chọn (Listen and tick)

Ngọc nói: She's having grapes. Em nghe She's → bạn gái; grapes → nho. Chọn tranh bạn gái ăn nho.

Tập viết

Viết mỗi từ 3 lần: cake, grapes, table.

Trong cake và dạng số ít grape, mẫu a–phụ âm–e giúp nhận ra âm /eɪ/. Table có hai âm tiết /ˈteɪ.bl̩/: chữ a cũng đọc /eɪ/, nhưng không thuộc đúng mẫu a–một phụ âm–e; hãy nghe và nhớ cả từ.

Từ vựng

  • cake/keɪk/ · n

    cái bánh ngọt

    He's having a cake.

  • grapes/ɡreɪps/ · n

    những quả nho

    She's having grapes.

  • table/ˈteɪbl/ · n

    cái bàn

    The cake is on the table.

  • have/hæv/ · v

    có; ăn, uống (trong bữa ăn)

    He's having a cake.

Ghi nhớ

He's/She's having + món. = Bạn ấy đang ăn/uống … Ví dụ: He's having a cake. She's having grapes.

Dễ nhầm

  • Nói She's having a grapes – grapes là nhiều quả nên bỏ a.
  • Viết haveing – đúng là having.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn nghĩa đúng.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh và chọn câu đúng.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    bạn trai ăn bánh

    He's a cake.

  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    bạn gái ăn nho

    She's having .

  7. Câu 7Mức 2Ghép nối

    Nối câu với tranh đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn câu viết đúng.

  9. Câu 9Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1cake.
    2. 2a
    3. 3He's
    4. 4having
  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh và viết từ còn thiếu: He's having a ______.