Bài chant: A, a, cake
A, a, cake – yummy cake!
He's having a cake.
A, a, grapes – purple grapes!
She's having grapes.
A, a, table – at the table,
We're having cake and grapes!
purple – màu tím; at the table – ngồi ở bàn.
A, a, cake – yummy cake!
He's having a cake.
A, a, grapes – purple grapes!
She's having grapes.
A, a, table – at the table,
We're having cake and grapes!
purple – màu tím; at the table – ngồi ở bàn.
have ngoài nghĩa “có”, còn có nghĩa ăn, uống (dùng cho bữa ăn):
| Tranh | Câu | Nghĩa |
|---|---|---|
![]() | He's having a cake. | Bạn ấy đang ăn bánh. |
![]() | She's having grapes. | Bạn ấy đang ăn nho. |
Ngọc nói: She's having grapes. Em nghe She's → bạn gái; grapes → nho. Chọn tranh bạn gái ăn nho.
Viết mỗi từ 3 lần: cake, grapes, table.
Trong cake và dạng số ít grape, mẫu a–phụ âm–e giúp nhận ra âm /eɪ/. Table có hai âm tiết /ˈteɪ.bl̩/: chữ a cũng đọc /eɪ/, nhưng không thuộc đúng mẫu a–một phụ âm–e; hãy nghe và nhớ cả từ.

cake/keɪk/ · n
cái bánh ngọt
He's having a cake.

grapes/ɡreɪps/ · n
những quả nho
She's having grapes.

table/ˈteɪbl/ · n
cái bàn
The cake is on the table.
have/hæv/ · v
có; ăn, uống (trong bữa ăn)
He's having a cake.
He's/She's having + món. = Bạn ấy đang ăn/uống … Ví dụ: He's having a cake. She's having grapes.
Đã đúng 0/10 câu
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn nghĩa đúng.
Nhìn tranh và chọn câu đúng.


He's a cake.

She's having .
Nối câu với tranh đúng.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Chọn câu viết đúng.
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Nhìn tranh và viết từ còn thiếu: He's having a ______.
