Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 12. At the café

Review 3

Mục tiêu bài học

  • Ôn tập chữ Y y, Z z, i (/aɪ/), a (/eɪ/) và các từ của Unit 9–12.
  • Ôn các mẫu câu: What do you want? – I want some …; That's a …; Do you like the …?; She's riding a bike; They're …ing; He's having …; The … is/are on the table.
  • Đọc hiểu một câu chuyện ngắn.

Bài giảng

Ôn chữ cái và từ

UnitChữ cáiÂmTừ
9Y y/j/yogurt, yams, yo-yos
10Z z/z/zoo, zebu, zebra
11I i/aɪ/riding, driving, sliding
12A a/eɪ/cake, grapes, table

Ôn mẫu câu

Mẫu câuNghĩaVí dụ
What do you want?Bạn muốn gì?I want some yams.
That's a …Kia là một …That's a zebra.
Do you like the …?Bạn có thích … không?Yes, I do. / No, I don't.
They're …ing.Các bạn ấy đang …They're sliding.
He's/She's having …Bạn ấy đang ăn …She's having grapes.
The … is/are on the table.… ở trên bàn.The cake is on the table.

Đọc truyện

Truyện: Giờ ra chơi vui vẻ

Sân trường giờ ra chơi

  1. Nam: Look! They're sliding.
  2. Vy: And they're riding bikes!
  3. Nam: What do you want, Vy?
    Vy: I want some grapes.
  4. Nam: The cake and the grapes are on the table. Let's have cake and grapes!
    Vy: Yummy!

Em đọc từng khung. Tìm câu có is hoặc are và cho biết vì sao dùng are ở khung 4 (vì có hai thứ: cái bánh và nho).

Ghi nhớ

Ôn chữ Y (/j/), Z (/z/), i (/aɪ/), a (/eɪ/) và 12 từ: yogurt, yams, yo-yos, zoo, zebu, zebra, riding, driving, sliding, cake, grapes, table. Nhớ: một vật – is, nhiều vật – are.

Bài tập

Đã đúng 0/16 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Truyện: Giờ ra chơi vui vẻ

    Sân trường giờ ra chơi

    1. Nam: Look! They're sliding.
    2. Vy: And they're riding bikes!
    3. Nam: What do you want, Vy?
      Vy: I want some grapes.
    4. Nam: The cake and the grapes are on the table. Let's have cake and grapes!
      Vy: Yummy!
  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Ở khung 1, các bạn đang làm gì?

  3. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Vy muốn gì?

  4. Câu 3Mức 2Đúng / Sai

    Theo truyện: Cái bánh và nho ở trên bàn.

  5. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  7. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Nối từ với chữ cái đầu.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  8. Câu 7Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn tất cả các từ có âm /eɪ/ (như trong cake).

    Chọn tất cả đáp án đúng

  9. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    ngựa vằn ebra yo-yo o-yos bánh cke

  10. Câu 9Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn câu trả lời đúng mẫu: Do you like the zebra?

  11. Câu 10Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn từ đúng: The grapes ___ on the table.

  12. Câu 11Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh và chọn câu đúng.

  13. Câu 12Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

  14. Câu 13Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1want?
    2. 2What
    3. 3do
    4. 4you
  15. Câu 14Mức 3Điền vào chỗ trống

    Dùng mỗi từ want, zebra, do đúng một lần để hoàn thành đoạn hội thoại.

    – What do you want?
    – I some yogurt.
    – Look! That's a . Do you like it?
    – Yes, I .

  16. Câu 15Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh và viết từ.

  17. Câu 16Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh và viết câu bắt đầu bằng They're …