Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 11. In the playground

Lesson 3

Mục tiêu bài học

  • Nói nhiều bạn đang làm gì bằng They're …: They're riding bikes / driving cars / sliding.
  • Hát bài hát về sân chơi.

Bài giảng

Mẫu câu

Nói về nhiều bạn cùng làm một việc:

They're riding bikes. – Các bạn ấy đang đạp xe.
They're driving cars. – Các bạn ấy đang lái ô tô.
They're sliding. – Các bạn ấy đang trượt.

  • Nhiều bạn thì nhiều xe: bikes, cars (thêm s).
  • So sánh: She's riding a bike. (một bạn, một xe) – They're riding bikes. (nhiều bạn, nhiều xe).

Cùng nói (Let's talk)

TranhHỏiĐáp
hai bạn đạp xeWhat are they doing?They're riding bikes.
hai bạn lái ô tô đồ chơiWhat are they doing?They're driving cars.
hai bạn trượt cầu trượtWhat are they doing?They're sliding.

What are they doing? – Các bạn ấy đang làm gì? Em che cột Đáp và tự trả lời.

Bài hát: In the playground

Riding bikes, riding bikes,
They're riding bikes.
Driving cars, driving cars,
They're driving cars.
Sliding, sliding, whee!
They're sliding in the playground.

Từ vựng

  • bikes/baɪks/ · n

    những chiếc xe đạp

    They're riding bikes.

  • cars/kɑːz/ · n

    những chiếc ô tô

    They're driving cars.

  • what are they doing?/wɒt ɑː ðeɪ ˈduːɪŋ/ · phrase

    các bạn ấy đang làm gì?

    What are they doing? – They're sliding.

Ghi nhớ

Nhiều bạn: They're + …ing – They're riding bikes. They're driving cars. They're sliding. Hỏi: What are they doing?

Dễ nhầm

  • Nói They're riding a bike khi mỗi bạn một xe – nên nói bikes.
  • Trả lời câu What are they doing? bằng He's … – nhiều bạn phải dùng They're.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh. Trả lời câu hỏi: What are they doing?

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    hai bạn đạp xe

    They're riding .

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    hai bạn lái ô tô đồ chơi

    They're cars.

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1cars.
    2. 2They're
    3. 3driving
  7. Câu 7Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn câu đúng để nói về một bạn gái đang đạp xe.

  9. Câu 9Mức 3Ghép nối

    Nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh và trả lời: What are they doing?