Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 11. In the playground

Lesson 1

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết chữ i đọc là /aɪ/ trong ride, drive, slide.
  • Nghe, nhận ra và nói đúng các từ riding, driving, sliding.

Bài giảng

Ở sân chơi

Giờ ra chơi, sân chơi của trường thật náo nhiệt: các bạn trượt cầu trượt, đạp xe đạp, lái những chiếc ô tô đồ chơi.

Hai bạn nhỏ trượt cầu trượt

Trong Unit 11 em sẽ học:

  • chữ i đọc là /aɪ/ trong các từ ride, drive, slide;
  • từ mới riding, driving, sliding;
  • nói các bạn đang làm gì: She's riding a bike. – They're sliding.

Chữ I i và âm /aɪ/

Chữ I in hoa và i thường

  • Ở lớp 1 em đã học chữ i đọc ngắn /ɪ/ như trong fish, chips và kitten.
  • Hôm nay, chữ i đọc dài là /aɪ/ – giống vần ai trong tiếng Việt: ride /raɪd/, drive /draɪv/, slide /slaɪd/.
  • Mẹo: chữ i thường đọc /aɪ/ khi từ có dạng i + một phụ âm + e: r-i-d-e, k-i-t-e, b-i-k-e (Unit 2).
  • Khi thêm -ing, chữ e cuối bị bỏ đi nhưng i vẫn đọc /aɪ/: ride → riding, drive → driving, slide → sliding.

Từ mới

TừĐọc làNghĩa
riding/ˈraɪdɪŋ/đang đạp (xe đạp)
driving/ˈdraɪvɪŋ/đang lái (ô tô)
sliding/ˈslaɪdɪŋ/đang trượt
  • riding a bike – đạp xe đạp; driving a car – lái ô tô; sliding – trượt (trên cầu trượt – slide).
  • Trong mỗi từ có hai chữ i: chữ i đầu đọc /aɪ/, chữ i trong -ing đọc ngắn /ɪ/: riding = /raɪ/ + /dɪŋ/.
  • Đuôi -ing đọc /ɪŋ/ – âm ng đọc nhẹ bằng mũi.

Chỉ và nói (Point and say)

Em chỉ vào tranh ở phần Từ vựng và nói: riding!, driving!, sliding!

Làm động tác cho từng từ: hai tay cầm ghi-đông và đạp chân (riding), xoay vô lăng (driving), hai tay giơ cao như đang trượt xuống (sliding).

Từ vựng

  • riding/ˈraɪdɪŋ/ · v

    đang đạp (xe đạp), đang cưỡi

    She's riding a bike.

  • driving/ˈdraɪvɪŋ/ · v

    đang lái (ô tô)

    They're driving cars.

  • sliding/ˈslaɪdɪŋ/ · v

    đang trượt (cầu trượt)

    They're sliding.

Ghi nhớ

Chữ i đọc /aɪ/ trong ride, drive, slide. Từ mới: riding (đang đạp xe), driving (đang lái ô tô), sliding (đang trượt).

Dễ nhầm

  • Đọc riding thành “ri-đinh” (chữ i đầu đọc ngắn): phải đọc /ˈraɪdɪŋ/ – rai-đinh.
  • Viết rideing: khi thêm -ing phải bỏ chữ e: riding.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối từ với tranh đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ i được tô đậm trong từ nào đọc là /aɪ/?

  7. Câu 7Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn tất cả các từ có chữ i đọc là /aɪ/ (như trong ride).

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    Thêm -ing: ride →

  9. Câu 9Mức 3Điền vào chỗ trống

    Thêm -ing: drive → ; slide →

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh, viết từ (có đuôi -ing) chỉ việc các bạn đang làm.