Cùng ôn lại
| Unit | Chữ cái | Âm | Từ | Mẫu câu |
|---|---|---|---|---|
| 9 | Y y | /j/ | yogurt, yams, yo-yos | What do you want? – I want some yams. |
| 10 | Z z | /z/ | zoo, zebu, zebra | That's a zebra. Do you like the zebra? – Yes, I do. / No, I don't. |
| Unit | Chữ cái | Âm | Từ | Mẫu câu |
|---|---|---|---|---|
| 9 | Y y | /j/ | yogurt, yams, yo-yos | What do you want? – I want some yams. |
| 10 | Z z | /z/ | zoo, zebu, zebra | That's a zebra. Do you like the zebra? – Yes, I do. / No, I don't. |
Bày tranh yogurt, yams, yo-yos, juice, jam lên bàn. Một bạn làm người bán hỏi: What do you want? Bạn mua trả lời: I want some yogurt, please. Người bán đưa tranh và nói: Here you are. Bạn mua đáp: Thank you!
Bố mẹ giơ tranh một con vật và hỏi Do you like the zebra? Nếu thích, em giơ ngón cái lên và nói Yes, I do.; nếu không, em chỉ ngón cái xuống và nói No, I don't.
y đầu từ – /j/: yogurt, yams, yo-yos. Z z – /z/: zoo, zebu, zebra. What do you want? – I want some … · That's a … · Do you like the …? – Yes, I do. / No, I don't.
Đã đúng 0/11 câu
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nối từ với tranh đúng.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Tìm từ ẩn: sắp xếp các chữ cái b – r – z – e – a thành tên con vật có sọc đen trắng.
Chọn tất cả các từ bắt đầu bằng âm /z/.
Chọn tất cả đáp án đúng
I want some .
That's a .
Đúng hay sai?
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng mẫu.
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Nhìn tranh. Bạn hỏi: What do you want? Em muốn món trong tranh. Viết câu trả lời.
