Bài chant: Z, z, zoo
Z, z, zoo – zzz, zzz!
We're at the zoo.
Z, z, zebra – black and white.
That's a zebra.
Z, z, zebu – look at the hump!
That's a zebu.
black and white – đen và trắng; hump – cái bướu.
Z, z, zoo – zzz, zzz!
We're at the zoo.
Z, z, zebra – black and white.
That's a zebra.
Z, z, zebu – look at the hump!
That's a zebu.
black and white – đen và trắng; hump – cái bướu.
Nói chúng mình đang ở đâu:
We're at the zoo. – Chúng mình đang ở vườn thú.
(We're = We are: chúng mình.)
Chỉ một con vật ở xa:
That's a zebra. – Kia là một con ngựa vằn.
| Gần (đưa tay chạm được) | Xa (chỉ tay ra xa) |
|---|---|
| This is a van. | That's a zebra. |
That's = That is.
Cô hướng dẫn viên chỉ tay: That's a zebu. Em nghe -bu ở cuối → khoanh tranh con bò u (không phải ngựa vằn).
Viết mỗi từ 3 lần: zoo, zebra, zebu.
Chữ z thường: nét ngang ngắn, nét xiên từ phải xuống trái, rồi nét ngang ở dưới.

zoo/zuː/ · n
vườn thú, sở thú
We're at the zoo.

zebu/ˈziːbuː/ · n
con bò u (bò có bướu)
That's a zebu.

zebra/ˈzebrə/ · n
con ngựa vằn
That's a zebra.
that's/ðæts/ · phrase
kia là (= that is)
That's a zebra.
we're/wɪə/ · phrase
chúng mình là, chúng mình đang (= we are)
We're at the zoo.
We're at the zoo. – Chúng mình đang ở vườn thú. That's a + con vật. – Kia là một … (ở xa). This is a … – Đây là … (ở gần).
Đã đúng 0/10 câu
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn nghĩa đúng.
Nhìn tranh và chọn câu đúng.


a zebra.

We're at the .
Nối câu với tranh đúng.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Em chỉ tay vào con ngựa vằn ở xa. Em nói:
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Nhìn tranh và viết câu bắt đầu bằng That's a …
