Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 10. At the zoo

Lesson 1

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết chữ cái Z z và âm /z/.
  • Nghe, nhận ra và nói đúng các từ zoo, zebu, zebra.

Bài giảng

Ở vườn thú

Chủ nhật, cả lớp bạn Khoa đi tham quan vườn thú. Các bạn thấy voi, hươu cao cổ, khỉ, ngựa vằn và cả một con bò có cái bướu to trên lưng!

Cổng vườn thú, bên trong có voi, hươu cao cổ và khỉ

Trong Unit 10 em sẽ học:

  • chữ cái Z z và âm /z/;
  • từ mới zoo, zebu, zebra;
  • chỉ con vật ở xa: That's a zebra. và hỏi sở thích: Do you like the zebra?

Chữ Z z và âm /z/

Chữ Z in hoa và z thường

  • Chữ z trong zoo, zebra, zebu ghi âm /z/ – như tiếng ong bay zzz…
  • Cách đọc: giống âm /s/ (Unit 3) nhưng cổ rung. Đặt tay lên cổ: nói sss – không rung; nói zzz – rung.
  • Đừng đọc /z/ thành d (doo) hay gi.
  • Chữ Z viết bằng ba nét: ngang – xiên – ngang.

Từ mới

TừĐọc làNghĩa
zoo/zuː/vườn thú
zebu/ˈziːbuː/con bò u (bò có bướu)
zebra/ˈzebrə/con ngựa vằn

Con bò u có bướu trên vai Con ngựa vằn

  • zoo: hai chữ oo đọc /uː/ kéo dài.
  • zebu: con bò có bướu to trên vai, tai dài cụp xuống – nuôi nhiều ở các nước nóng.
  • zebra: ngựa có sọc đen trắng. Trọng âm ở phần đầu ZE-bra.
  • zebu và zebra bắt đầu giống nhau (ze-) – nghe kĩ phần sau: -bu hay -bra.

Chỉ và nói (Point and say)

Em chỉ vào tranh ở phần Từ vựng và nói: zoo!, zebu!, zebra!

Trò chơi Con ong zzz: bay vòng vòng như con ong và kêu zzz; khi bố mẹ chỉ vào tranh nào, em “đậu” xuống và nói tên tranh đó.

Từ vựng

  • zoo/zuː/ · n

    vườn thú, sở thú

    We're at the zoo.

  • zebu/ˈziːbuː/ · n

    con bò u (bò có bướu)

    That's a zebu.

  • zebra/ˈzebrə/ · n

    con ngựa vằn

    That's a zebra.

Ghi nhớ

Chữ z trong các từ của bài ghi âm /z/ (zzz – cổ rung). Từ mới: zoo (vườn thú), zebu (con bò u), zebra (ngựa vằn).

Dễ nhầm

  • Nhầm zebu (bò u) với zebra (ngựa vằn): ngựa vằn có sọc đen trắng, bò u có bướu trên vai.
  • Đọc /z/ thành /s/ (không rung cổ): zoo không đọc là sue.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối từ với tranh đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

  7. Câu 7Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn tất cả các từ bắt đầu bằng chữ z.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    con ngựa vằn

    Điền chữ cái còn thiếu: ebra

  9. Câu 9Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Con vật nào có bướu trên vai?

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ con vật.