Cùng ôn lại
| Unit | Chữ cái | Âm | Từ | Mẫu câu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | P p | /p/ | pasta, popcorn, pizza | I like pizza. The pizza is yummy. |
| 2 | K k | /k/ | kite, bike, kitten | He's flying a kite. Is she riding a bike? – Yes, she is. / No, she isn't. |
| Unit | Chữ cái | Âm | Từ | Mẫu câu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | P p | /p/ | pasta, popcorn, pizza | I like pizza. The pizza is yummy. |
| 2 | K k | /k/ | kite, bike, kitten | He's flying a kite. Is she riding a bike? – Yes, she is. / No, she isn't. |
Bố mẹ (hoặc bạn) cầm một tranh ở phần Từ vựng của Unit 1–2 và đọc một từ.
Ví dụ: cầm tranh con diều, đọc kitten → em đứng dậy và nói: No! It's a kite!
Hai đội, mỗi đội nhận một tranh và chữ cái đầu (ví dụ: tranh bánh pizza và chữ p). Lần lượt từng bạn nói một chữ cái tiếp theo: p – i – z – z – a. Đội nào đánh vần đúng và đọc to cả từ trước thì thắng.
P p – /p/: pasta, popcorn, pizza. K k – /k/: kite, bike, kitten. I like … – mình thích; The … is yummy. – … ngon quá; He's/She's …ing. – bạn ấy đang …; Is he/she …? – Yes, he/she is. / No, he/she isn't.
Đã đúng 0/11 câu
Nghe và chọn tranh đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.
Nối tranh với chữ cái đầu của từ.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Tìm từ ẩn: sắp xếp các chữ cái t – i – k – e thành một từ chỉ đồ chơi bay trên trời.
Chọn tất cả các món ăn.
Chọn tất cả đáp án đúng
The pasta is .
He's a kite.
Đúng hay sai?
Nghe câu hỏi và nhìn tranh. Chọn câu trả lời đúng.

Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Em thích bánh pizza. Viết một câu tiếng Anh nói điều đó.