Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 2. In the backyard

Lesson 2

Mục tiêu bài học

  • Nghe và nói theo bài chant về chữ K k.
  • Hiểu và nói câu He's / She's + đang làm gì: flying a kite, riding a bike, playing with a kitten.
  • Viết đúng các từ kite, bike, kitten.

Bài giảng

Bài chant: K, k, kite

K, k, kite – up, up, high!
He's flying a kite in the sky.
K, k, bike – round and round,
He's riding a bike around the town.
K, k, kitten – soft and small,
She's playing with a kitten and a ball.

up, up, high – lên cao, cao mãi; round and round – vòng vòng; soft and small – mềm và nhỏ xíu.

Vừa chant vừa làm động tác: kéo dây diều, đạp chân như đạp xe, vuốt ve mèo con.

Ba hoạt động ở sân sau

TranhCâuNghĩa
bạn trai thả diềuHe's flying a kite.Bạn ấy (trai) đang thả diều.
bạn trai đạp xeHe's riding a bike.Bạn ấy (trai) đang đạp xe.
bạn gái chơi với mèo conShe's playing with a kitten.Bạn ấy (gái) đang chơi với mèo con.
  • He's = He is: dùng cho bạn trai, anh, bố, ông.
  • She's = She is: dùng cho bạn gái, chị, mẹ, bà.
  • Việc đang làm thêm đuôi -ing: fly → flying, ride → riding, play → playing.

Nghe và khoanh (Listen and circle)

Bạn Lan nói: I have a kitten. – Mình có một chú mèo con. (I have = mình có – đã học ở lớp 1.)

Khi nghe, em chú ý từ đứng sau a: a kitten, a bike, a kite.

Tập viết

Viết mỗi từ 3 lần: kite, bike, kitten.

Chữ k thường: nét thẳng cao từ dòng trên xuống, rồi một nét gãy nhỏ ở giữa. Nhớ: kite và bike kết thúc bằng chữ e câm.

Từ vựng

  • kite/kaɪt/ · n

    con diều

    He's flying a kite.

  • bike/baɪk/ · n

    xe đạp

    He's riding a bike.

  • kitten/ˈkɪtn/ · n

    mèo con

    She's playing with a kitten.

  • fly a kite/flaɪ ə kaɪt/ · phrase

    thả diều

    He's flying a kite.

  • ride a bike/raɪd ə baɪk/ · phrase

    đạp xe

    He's riding a bike.

  • play with/pleɪ wɪð/ · phrase

    chơi với

    She's playing with a kitten.

Ghi nhớ

He's (bạn trai) / She's (bạn gái) + flying a kite / riding a bike / playing with a kitten. = Bạn ấy đang …

Dễ nhầm

  • Dùng He's cho bạn gái: bạn gái phải dùng She's.
  • Quên đuôi -ing: He's fly a kite ✗ → He's flying a kite. ✓
  • Nói riding a kite: thả diều là flying a kite, đạp xe mới là riding a bike.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh và chọn câu đúng.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    bạn gái chơi với mèo con

    playing with a kitten.

  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    bạn trai thả diều

    He's a kite.

  7. Câu 7Mức 2Ghép nối

    Nối câu với tranh đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  8. Câu 8Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Nhìn tranh. Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)The girl is playing with a kitten.
    b)The girl is riding a bike.
    c)I can see a kitten.
  9. Câu 9Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1a
    2. 2He's
    3. 3bike.
    4. 4riding
  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh và viết từ còn thiếu: He's flying a ______.